Co znamená đầy bụng v Vietnamština?
Jaký je význam slova đầy bụng v Vietnamština? Článek vysvětluje úplný význam, výslovnost spolu s dvojjazyčnými příklady a pokyny, jak používat đầy bụng v Vietnamština.
Slovo đầy bụng v Vietnamština znamená porucha trávení, dyspepsie, chronický průjem, pokažená chuť, hyperchlorhydrie. Další informace naleznete v podrobnostech níže.
Význam slova đầy bụng
porucha trávení(dyspepsia) |
dyspepsie(dyspepsia) |
chronický průjem(dyspepsia) |
pokažená chuť(dyspepsia) |
hyperchlorhydrie(dyspepsia) |
Zobrazit další příklady
Giai cấp tư bản đã nhồi nhét đầy bụng của chúng. Celý ten kapitalismus jim ucpával střeva. |
" À, đêm nọ, sau khi ăn tối đầy bụng, ảnh... " " Nedávno po syté večeři... " |
Một ngàn trẻ em đang chết đói kêu gào được đầy bụng với đậu nành Thorn. Tisíc hladových dětí, žebronících, aby měly břicho plné Thornovy sóji. |
Chúng rất to, rất ngọt và ngon—và làm đầy bụng. Byly velké, velmi sladké a báječné – a také velmi syté. |
Tôi đã ăn đầy bụng rồi. Vyžírá to člověku útroby. |
Anh có thể cứ ăn và ăn, nhưng không gì có thể lấp đầy cái bụng đấy đâu. Můžeš jíst a jíst, ale nic nevyplní tu prázdnotu, co cítíš. |
Ta chỉ muốn nhét đầy cái bụng của ta. Chtěl jsem aspoň jednou naplnit svůj žaludek. |
Đổ đầy cái bụng đói đi! Naplňte si břicha. |
suy nghĩ về nó trong khi đổ đầy cái bụng rỗng. Myslete na to, zatímco si budete cpát břicha. |
Một người đầy yêu thương, tốt bụng, nhạy cảm, đầy che chở. Ông đang ở đây. Je milující, laskavý, citlivý, pečující a je tady. |
Chẳng hạn, sau một ngày làm lụng vất vả và một bữa ăn tối đầy bụng, bạn có thấy thích học hỏi không, đặc biệt nếu bạn ngồi dựa mình trên chiếc ghế êm mà bạn ưa thích nhất trước máy truyền hình? Chtělo by se vám například studovat, když jste se po celodenní dřině vydatně navečeřeli a uvelebili se ve svém oblíbeném křesle před televizí? |
Tôi vẫn luôn sợ phải chết trong một cái đường mương với một cái bụng đầy rượu. Bál jsem se, že chcípnu nalitej někde ve škarpě. |
Chúng bò từ tường lên trần nhà với cái bụng đầy máu. Doslova putovávaly po zdech na strop, plné krve. |
Hơi trong bụng tôi đầy đến nỗi có thể làm nghẹt thở một con lừa rồi. Mám na palubě hovno který by porazilo vola. |
Cô ấy rất tốt bụng, tràn đầy lòng nhân từ. Bylo hodné, čestné, plné soucitu. |
Cậu Gallagher, tôi muốn nói rằng cậu là một người Mĩ gốc Phi tốt bụng và trung thực của ngôi trường đầy tự hào này. Pane Gallaghere, rád bych vás pochválil jako ukázkového afroamerického občana naši hrdé školy. |
Nếu tra cứu thì chúng ta sẽ tìm ra số Tháp Canh ra ngày 15-5-87 (Anh-ngữ) có ghi: “Đây là sự bàng hoàng, sự kính phục sâu đậm và một sự sợ làm phật lòng Ngài bởi vì chúng ta biết ơn Ngài đầy yêu thương và tốt bụng. Bádání nás může přivést ke „Strážné věži“ 9, 1987, která objasňovala: „Je to posvátná úcta, hluboká uctivost a zdravá obava před tím, abychom se mu neznelíbili, protože si vážíme jeho milující laskavosti a dobroty. |
Như thể là một tế bào đã thụ tinh trong bụng mẹ có chứa đầy sách với những chỉ dẫn chi tiết về cách cấu tạo một hài nhi và những chỉ dẫn phức tạp này được truyền đi trong mỗi tế bào mới xuất hiện. Jako kdyby v oplodněné buňce v těle jeho matky byla velká místnost plná knih s podrobnými pokyny k tomu, jak má být dítě vytvořeno, a všechny tyto informace pak byly předávány každé nově vzniklé buňce. |
Trong một sự hiện thấy, Đức Giê-hô-va đưa cho Ê-xê-chi-ên một cuộn sách cả hai mặt đều có ghi “những lời ca thương, than-thở, khốn-nạn”, và bảo ông hãy ăn cuộn sách ấy, Ngài nói: “Hỡi con người, hãy lấy cuốn ta cho ngươi mà khiến bụng ăn và làm đầy ruột”. Jehova podává Ezekielovi svitek, na jehož obou stranách jsou napsány „žalozpěvy a úpění a bědování“. Přikazuje mu, aby ho snědl. Říká: „Synu člověka, měl bys způsobit, aby se tvé vlastní břicho najedlo, aby sis tím svitkem, který ti dávám, naplnil i střeva.“ |
“Khi Ê-li-sa-bét nghe lời chào của Ma-ri, thai nhi trong bụng bà nhảy lên. Ê-li-sa-bét bèn được tràn đầy thần khí”. —Lu-ca 1:41. „Když Alžběta uslyšela Mariin pozdrav, tu děťátko v jejím lůně poskočilo; a Alžběta byla naplněna svatým duchem.“ (Lukáš 1:41) |
Sử gia Hy-lạp Herodotus viết: “Nước [Ai-cập] xưa có đầy y sĩ; nào là y sĩ chỉ chữa mắt; người khác chữa đầu, người thì chữa răng, chữa bụng hoặc chữa bệnh nội khoa”. Řecký historik Herodotos napsal: „Země [Egypt] je plná lékařů; jeden léčí jen choroby očí, jiný choroby hlavy, zubů, břicha nebo vnitřních orgánů.“ |
Vì lòng quan tâm đầy yêu thương, nên Ngài cũng phác họa ra thân thể loài người để một tế bào trong bụng người mẹ khi được thụ tinh sẽ sanh ra một bọc che chở để ‘bảo toàn’ bào thai trong thời gian phát triển. On je také Tím, kdo s láskyplným zájmem zkonstruoval lidské tělo tak, že kolem oplodněné buňky se v matčině děloze vytváří jakési ochranné pouzdro, aby embryo bylo při vývoji ‚zastíněno‘ a chráněno. |
Vấn đề chỉ thật sự xuất hiện khi những người phụ nữ mang thai, theo một cách nào đó, lại là những người kể chuyện không chính xác, khi các bào thai nhận được thông tin về một thế giới khan hiếm bên ngoài bụng mẹ nhưng cuối cùng, chúng lại được sinh ra trong một gia cảnh đầy đủ, sung túc. Problém ovšem nastává v případě, kdy jsou těhotné ženy nespolehliví vypravěči, kdy plod vedou k tomu, aby očekával svět nedostatku a místo toho se narodí do světa hojnosti. |
Câu hỏi của người anh em tốt bụng này—“Em có biết em là ai không?”—đã mang đến cho tôi sự chỉ bảo đầy soi dẫn trong suốt cuộc sống của tôi và một sự cam kết để mang đến sự tôn trọng và kính trọng cho gia đình tôi và chức tư tế. Otázka onoho dobrého bratra – „Víš, kdo jsi?“ – pro mě byla inspirovaným vodítkem po celý život a závazkem respektovat a ctít svou rodinu a kněžství. |
17 Khốn thay cho các ngươi, là anhững kẻ nghèo khó mà không có tấm lòng đau khổ và không có tâm hồn thống hối, và bụng dạ các ngươi không được thỏa mãn, và tay các ngươi không ngừng lấy của cải của người khác, mắt các ngươi đầy bsự tham lam, và không chịu làm việc bằng hai bàn tay mình! 17 Běda vám, achudým lidem, jejichž srdce není zlomené, jejichž duch není zkroušený a jejichž břicho není uspokojeno a jejichž ruce se nezadrží před uchopením zboží jiných lidí, jejichž oči jsou plné bchtivosti, a kteří nechcete pracovati svýma vlastníma rukama! |
Pojďme se naučit Vietnamština
Teď, když víte více o významu đầy bụng v Vietnamština, můžete se pomocí vybraných příkladů naučit, jak je používat a jak přečtěte si je. A nezapomeňte se naučit související slova, která navrhujeme. Naše webové stránky se neustále aktualizují o nová slova a nové příklady, takže můžete v Vietnamština vyhledat významy dalších slov, která neznáte.
Aktualizovaná slova Vietnamština
Víte o Vietnamština
Vietnamština je jazykem Vietnamců a úředním jazykem ve Vietnamu. Toto je mateřský jazyk asi 85 % vietnamské populace spolu s více než 4 miliony zámořských Vietnamců. Vietnamština je také druhým jazykem etnických menšin ve Vietnamu a uznávaným jazykem etnických menšin v České republice. Vzhledem k tomu, že Vietnam patří do Východoasijské kulturní oblasti, je vietnamština také silně ovlivněna čínskými slovy, takže je to jazyk, který má nejméně podobností s jinými jazyky v austroasijské jazykové rodině.