elev trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ elev trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ elev trong Tiếng Thụy Điển.

Từ elev trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là học sinh, sinh viên, 學生. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ elev

học sinh

noun

Be en annan elev att komma och ställa sig bredvid den första eleven.
Yêu cầu học sinh khác ra trước lớp học và đứng bên cạnh em học sinh đầu tiên.

sinh viên

noun

Nu vet jag hur mina elever känner i slutet av varje år.
Giờ tớ mới biết sinh viên của tớ cảm thấy gì vào cuối mỗi năm học.

學生

noun

Xem thêm ví dụ

(Matteus 28:19, 20) Det här var verkligen passande, eftersom eleverna kommer att tjäna i 20 olika länder!
(Ma-thi-ơ 28:19, 20) Điều ấy thật thích hợp biết bao, vì những người tốt nghiệp được gửi đi phục vụ ở 20 nước khác nhau!
(Jesaja 30:21; Matteus 24:45–47) Gileadskolan har hjälpt eleverna att få större uppskattning av den slavklassen.
(Ê-sai 30:21; Ma-thi-ơ 24:45-47) Trường Ga-la-át giúp các học viên gia tăng lòng biết ơn đối với lớp “đầy-tớ”.
Se du dig själv som elev vid ett universitet?
Các em có dự định theo học một trường đại học không?
Du skulle kunna föreslå för eleverna att de markerar uttrycken de hittar.
Các anh chị em có thể muốn đề nghị họ đánh dấu các cụm từ họ tìm thấy.
Jag skulle vilja tillägga att vi använder detta till många världsliga problem, - Förändrar bortfallet av elever bekämpar beroenden, förbättrar tonåringars hälsa, botar krigsveteraners posttraumatiska stress med tidsmetaforer förespråkar uthållighet och bevarande, reducerar rehabilitering som har 50% misslyckanden förändrar lockelsen av självmordsterrorism vi kan se familjefejder som skillnader i tidsperspektiv.
Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc.
Eleverna uppmuntrades att fullgöra det som Psalm 117 säger genom att uppmana andra att ”lovprisa Jah”.
Các học viên được khuyến khích thực hiện những gì Thi-thiên 117 nói bằng cách giục lòng người khác “ngợi-khen Đức Giê-hô-va”.
När jag var ung råkade jag uppmärksamma resultatet av ett test på en elevs mentala förmåga, som var något under medel.
Khi còn nhỏ, tôi vô tình biết được điểm thi về khả năng trí tuệ của một học sinh khác là dưới trung bình một chút.
Be därefter en elev högt läsa följande yttrande av president Boyd K.
Sau đó yêu cầu một học sinh đọc to lời phát biểu sau đây của Chủ Tịch Boyd K.
Be gärna eleverna skriva jag ska vara trofast mot Gud i varje situation i sina skrifter bredvid Mosiah 17:9–12.
Các anh chị em có thể muốn mời học sinh viết Tôi sẽ trung thành với Thượng Đế trong mọi hoàn cảnh trong quyển thánh thư của họ bên cạnh Mô Si A 17:9–12.
Det börjar med min elev Nick.
Câu chuyện bắt đầu với một sinh viên của tôi, Nick.
Efter att eleverna studerat verserna i några minuter ber du dem berätta vad de hittat.
Sau khi học sinh đã nghiên cứu những câu này trong một vài phút, hãy yêu cầu họ chia sẻ điều họ đã tìm thấy.
Fråga eleverna hur många av dem som behövde flera väckningar för att komma ur sängen.
Hỏi học sinh có bao nhiêu người trong số họ đã được “gọi” nhiều hơn một lần để thức dậy.
Dessa övningar är ytterst viktiga för att hjälpa eleverna att förstå hur uttalandena om läror som de lär sig är relevanta i dagens värld.
Những bài tập này là thiết yếu để giúp học sinh hiểu được những lời phát biểu về giáo lý họ học được liên quan như thế nào tới các hoàn cảnh ngày nay.
(Eleverna kanske kommer med olika svar.
(Học sinh có thể đưa ra các câu trả lời khác nhau.
Uppmuntra eleverna att tänka på sitt liv och fundera över om det finns några synder som de behöver överge för att kunna förändras andligen som kung Lamoni och hans far.
Mời học sinh suy nghĩ về cuộc sống của họ và xem xét xem họ có cần phải từ bỏ bất cứ tội lỗi nào để được thay đổi về mặt thuộc linh như La Mô Ni và cha của ông không.
Hjälp eleverna förstå att det bästa sättet att få de här utlovade välsignelserna är att alltid vara renhjärtad.
Giúp các học sinh hiểu rằng cách tốt nhất để nhận được những lời hứa đó là luôn luôn có tấm lòng thanh khiết.
En av eleverna, som också hade svart bälte, är nu en döpt kristen.
Một trong các học trò của anh cũng mang đai đen hiện nay là một tín đồ đấng Christ đã làm báp têm.
Be eleverna gå igenom nyckelskriftställena i Mormons bok som de har studerat under läroämne 3 och se vilka som stöder sanningarna på tavlan.
Mời học sinh ôn lại các đoạn thánh thư thông thạo giáo lý Sách Mặc Môn mà họ đã học trong đề tài giáo lý 3, tìm kiếm bất cứ điều gì hỗ trợ cho các lẽ thật trên bảng.
Scott i de tolv apostlarnas kvorum i lektionen för dag 3 i det här studieavsnittet i elevens studievägledning.
Scott thuộc Nhóm Túc Số Mười Hai Vị Sứ Đồ trong bài học trong ngày thứ 3 của đơn vị này trong sách hướng dẫn học tập dành cho học sinh.
I likhet med Jesus och hans första lärjungar talade eleverna inte av ”egen ingivelse”.
Như Chúa Giê-su và các môn đồ ngài vào thế kỷ thứ nhất, các học viên không nói theo “ý riêng”.
Om tiden medger, skulle du kunna be några elever att berätta för klassen vad de skrev.
Nếu thời gian cho phép, hãy cân nhắc việc yêu cầu một vài học sinh chia sẻ với lớp học về điều họ đã viết.
Antal länder eleverna sändes till: 19
Họ được phái đến: 19 nước
Michael Burnett, en av lärarna, intervjuade eleverna om de erfarenheter de hade haft i tjänsten på fältet under sin tid vid Gileadskolan, som ligger i Patterson i staten New York.
Anh Michael Burnett, một trong những giảng viên của lớp học, đã phỏng vấn các học viên về những kinh nghiệm rao giảng trong suốt khóa học này.
Be en elev läsa Moroni 8:25–26 högt.
Mời một học sinh đọc to Mô Rô Ni 8:25–26.
Låt eleverna fundera över hur de kan använda de tre principer som står på tavlan för att rakryggat kunna besvara sin väns fråga.
Yêu cầu học viên xem xét cách họ có thể sử dụng ba nguyên tắc được viết ở trên bảng để trả lời một cách tự tin cho câu hỏi của người bạn của họ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ elev trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.