¿Qué significa mang lại en Vietnamita?

¿Cuál es el significado de la palabra mang lại en Vietnamita? El artículo explica el significado completo, la pronunciación junto con ejemplos bilingües e instrucciones sobre cómo usar mang lại en Vietnamita.

La palabra mang lại en Vietnamita significa llevar, traer. Para obtener más información, consulte los detalles a continuación.

Escucha la pronunciación

Significado de la palabra mang lại

llevar

verb

Cô ấy nói với tôi để viết một lá thư và mang lại cho nó.
Me pidió que le escribiera una carta y que se la llevara.

traer

verb

Và nó mang lại cảm giác mới mẻ, rõ ràng là một thứ mới lạ với tôi.
Me trajo novedad, era una novedad muy clara para mí.

Ver más ejemplos

Dĩ nhiên, điều này ít khi mang lại kết quả tốt.
Como es obvio, con este método rara vez se obtienen buenos resultados.
Một số trường hợp đã mang lại kết quả tốt.
En ocasiones, se han obtenido buenos resultados.
Điều này mang lại trải nghiệm TV tắt dần quanh thời điểm ngắt quảng cáo.
Esto proporciona una experiencia televisiva de fundido a negro en torno a las pausas publicitarias.
3 Chúng tôi tìm được một sự nghiệp mang lại nhiều thỏa nguyện hơn
3 Encontramos una carrera mejor
Vì vậy Wikipedia đang mang lại rất nhiều cơ hội trên khắp thế giới.
Así que surgirán muchas oportunidades en torno a Wikipedia en todo el mundo.
Tỏ ra hòa thuận với người khác trong thánh chức mang lại những lợi ích nào?
¿Cuáles son las recompensas de ser pacíficos en nuestro ministerio?
15 phút: Điều gì mang lại hạnh phúc thật?
15 min. ¿Cuál es la clave de la verdadera felicidad?
Làm việc siêng năng và lương thiện mang lại những phần thưởng nào?
¿Por qué vale la pena ser diligente y honrado en el trabajo?
18 Sự hiểu biết chính xác về Đức Chúa Trời mang lại lợi ích cho Gióp ra sao?
18 Cómo le benefició a Job conocer bien a Dios.
Vậy nên nó không thật sự mang lại tự do phải không?
Y esto no da total libertad, ¿no?
Trung thành đi với Cha mang lại nhiều
Con Dios camina en lealtad
Vì thế chúng tôi mang lại sự đổi mới trong việc đặt kỳ hạn.
Así que volvimos a innovar y pusimos fechas de entrega.
Một số quyết định có vẻ tầm thường nhưng có thể mang lại hậu quả nghiêm trọng.
Hay decisiones que parecen de poca importancia y, sin embargo, tienen graves repercusiones.
Điều đó sẽ mang lại lợi ích cho chính bạn và những người yêu mến bạn.
Será para su propio bien y el de quienes lo aman.
Chúng tôi tìm được một sự nghiệp mang lại nhiều thỏa nguyện hơn
Encontramos una carrera mejor
Công việc của mình mang lại lợi ích thế nào cho người khác?”.
¿Cómo beneficia a los demás lo que hago?”
Học hỏi mang lại nhiều thích thú cho chúng ta qua những cách nào?
¿De qué maneras puede reportarnos gran placer el estudio?
Sự giao thông mang lại niềm vui
La participación que trae gozo
Đấu vật cho tôi sự nể trọng, danh tiếng, nhưng không mang lại tiền bạc.
La lucha me dio respeto, fama. Pero no podía darme dinero.
Thông điệp Nước Trời mang lại sự sống
Jehová dará la salvación
Sự giàu sang có nhiều thuận lợi, nhưng của cải không hoàn toàn mang lại hạnh phúc.
Ser rico tiene sus ventajas, pero las riquezas no siempre son una bendición.
Những báo cáo cho thấy khi giúp đỡ theo cách ấy mang lại kinh nghiệm thỏa nguyện.
Según los informes, participar en este ministerio es una experiencia muy gratificante.
(Truyền-đạo 2:11, 18). b) Cái gì có thể mang lại hạnh phúc thật sự cho đời sống chúng ta?
(Eclesiastés 2:11, 18) (b) ¿Qué traería verdadera felicidad a nuestra vida?
Việc dùng Lời Đức Chúa Trời để “uốn nắn” mang lại nhiều lợi ích cho chúng ta.
En efecto, emplear la Palabra de Dios para “rectificar las cosas” nos trae grandes beneficios a los siervos de Jehová.
- Không, nhưng họ nói tượng ảnh thánh Anthony sẽ mang lại sự bình yên
- No, pero dicen que un San Antonio es muy útil

Aprendamos Vietnamita

Entonces, ahora que sabe más sobre el significado de mang lại en Vietnamita, puede aprender cómo usarlos a través de ejemplos seleccionados y cómo leerlos. Y recuerda aprender las palabras relacionadas que te sugerimos. Nuestro sitio web se actualiza constantemente con nuevas palabras y nuevos ejemplos para que pueda buscar los significados de otras palabras que no conoce en Vietnamita.

¿Conoces Vietnamita?

El vietnamita es el idioma del pueblo vietnamita y el idioma oficial en Vietnam. Esta es la lengua materna de aproximadamente el 85% de la población vietnamita junto con más de 4 millones de vietnamitas en el extranjero. El vietnamita es también el segundo idioma de las minorías étnicas en Vietnam y una lengua de minoría étnica reconocida en la República Checa. Debido a que Vietnam pertenece a la Región Cultural de Asia Oriental, el vietnamita también está muy influenciado por las palabras chinas, por lo que es el idioma que tiene menos similitudes con otros idiomas de la familia de lenguas austroasiáticas.