Que signifie bệnh viêm gan dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot bệnh viêm gan dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser bệnh viêm gan dans Vietnamien.
Le mot bệnh viêm gan dans Vietnamien signifie hépatite. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot bệnh viêm gan
hépatitenoun Với bệnh viêm gan, tỉ lệ cũng là 2.5 lần. Pour les hépatites, c'était également 2,5 fois plus élevé. |
Voir plus d'exemples
Không có bác sĩ nào kiểm tra bệnh viêm gan. Mais aucun des praticiens n’a songé à l’hépatite. |
* Nếu không điều trị kịp thời, bệnh viêm gan làm vỡ và hủy các tế bào. Si elle n’est pas soignée, l’inflammation provoque l’éclatement des cellules et leur mort. |
Với bệnh viêm gan, tỉ lệ cũng là 2.5 lần. Pour les hépatites, c'était également 2,5 fois plus élevé. |
Sống với bệnh viêm gan B “ À quoi bon broyer du noir ? ” |
Tôi không biết bệnh viêm gan B đã bắt đầu hủy phá gan của tôi”.—Dukk Yun. J’ignorais que l’hépatite B avait commencé à me détruire le foie. ” — Dukk Yun. |
Đó là lý do tại sao bệnh viêm gan có thể hủy hoại sức khỏe của một người. C’est pourquoi l’hépatite, une inflammation du foie, peut ruiner la santé. |
Tiêm chủng có thể phòng ngừa bệnh viêm gan B. Il existe un vaccin. |
Thông thường bệnh giang mai tấn công vào gan, bệnh viêm gan cũng thế. Comme l’hépatite, la syphilis attaque généralement le foie. |
Tiêm chủng có thể phòng ngừa bệnh viêm gan A. Il existe un vaccin contre l’hépatite A. |
Bệnh viêm gan C mãn tính của anh ta không đủ nặng để gây ra những triệu chứng này. Son hépatite chronique n'explique pas ses symptômes aigus. |
Có 115.308 trường hợp nhiễm bệnh viêm gan, 31.080 người bị sốt thương hàn và 140.665 người bị những bệnh dịch khác. On a dénombré 115 308 cas d'hépatite infectieuse, 31 080 de fièvre typhoïde et 140 665 d'autres maladies. |
Vắc-xin đặc hiệu dành cho trẻ sơ sinh và những người có nguy cơ bị bệnh viêm gan B, đang giúp phá vỡ chu trình HBV. Mais grâce à un vaccin efficace*, ce cercle se brise peu à peu. |
Khi bệnh viêm gan gia tăng nơi những người nhận truyền máu trong thập niên 1970, nhiều bác sĩ bắt đầu tìm phương pháp trị liệu không dùng máu. Lorsque, dans les années 70, on vit augmenter le nombre de cas d’hépatite parmi les patients transfusés, les médecins se mirent à rechercher des alternatives à la transfusion. |
Chỉ một trong năm loại—vi-rút gây bệnh viêm gan B (HBV)—giết chết ít nhất 600.000 người mỗi năm, tương đương với số người chết do bệnh sốt rét. Le virus de l’hépatite B (VHB), pour n’en citer qu’un, tue au moins 600 000 personnes par an, environ autant que le paludisme. |
Rồi chúng ta thấy những hàng tựa lớn như “Cuối cùng bệnh viêm gan không-A, không-B bí ẩn đã được phân lập”; “Làm giảm cơn sốt trong máu”. Puis on a vu dans les journaux des titres tels que “Le mystérieux virus de l’hépatite non A-non B enfin isolé”; “Une maladie de moins dans le sang”. |
Những hậu quả khác của sự phóng túng về mặt đạo đức bao gồm bệnh mụn giộp, bệnh lậu, bệnh viêm gan siêu vi B và C và bệnh giang mai. L’herpès, la blennorragie, l’hépatite B ou C et la syphilis viennent régulièrement sanctionner le relâchement des mœurs. |
Ông bắt đầu sự nghiệp y học bằng cách nghiên cứu bệnh viêm gan siêu vi B và giúp nâng cao nhận thức về tiêm chủng cho bệnh ở Đài Loan. Il a commencé sa carrière médicale en faisant des recherches sur l'hépatite B, et a contribué à la sensibilisation au sujet du vaccin contre la maladie à Taiwan. |
Có lẽ đến 60.000 người Canada đã bị nhiễm vi khuẩn này qua máu đã bị ô nhiễm; điều này có nghĩa là khoảng 12.000 người có thể chết vì bệnh viêm gan truyền qua máu”. Ce sont peut-être 60 000 Canadiens qui ont été infectés par le virus par transfusion de sang contaminé, ce qui signifie qu’au moins 12 000 pourraient mourir d’une hépatite transmise par le sang. ” |
AIDS, giang mai, bệnh lậu, mụn rộp, viêm gan, bệnh tật, và bẩn thỉu? Le sida, la syphilis, la blennorragie, l'herpès, l'hépatite, la maladie et la saleté. |
Báo The New York Times (ngày 13-2-1990) viết: “Các chuyên gia nghi rằng còn những virút khác có thể gây bệnh viêm gan; nếu tìm ra, nó sẽ được đặt tên là viêm gan E và v.v...” Voici ce qu’on pouvait lire dans le New York Times du 13 février 1990: “Les spécialistes soupçonnent fortement l’existence d’autres virus de l’hépatite; s’ils sont découverts, on les appellera hépatite E, et ainsi de suite.” |
Tờ Harvard Medical School Health Letter (tháng 11-1989) nhận định: “Một số chuyên gia lo ngại rằng bệnh viêm gan không chỉ có A, B, C, và D mà thôi, những loại khác nữa có thể xuất hiện”. La Harvard Medical School Health Letter (novembre 1989) fait remarquer que “certaines autorités se demandent avec inquiétude si le virus de l’hépatite ne possède qu’un alphabet à quatre lettres: A, B, C et D, ou si d’autres ne vont pas venir s’y ajouter”. |
Tránh không bị nhiễm bệnh AIDS (Sida), viêm gan hoặc bệnh nào khác do sự tiếp máu gây ra có là gánh nặng không? Est- ce un fardeau de ne pas attraper le sida, l’hépatite ou une autre maladie par transfusion sanguine ? |
Điều đáng chú ý là nhờ giữ lập trường dựa trên Kinh Thánh này, họ tránh được nhiều rủi ro, kể cả những bệnh như viêm gan và bệnh AIDS, là những bệnh có thể truyền qua máu. On notera d’ailleurs que le respect de cette position fondée sur la Bible les a protégés de nombreux dangers, y compris de maladies comme l’hépatite et le sida, qui peuvent être transmis par le sang. |
Mầm bệnh của những bệnh như viêm gan siêu vi B và C, HIV/AIDS nằm trong máu, chủ yếu lây qua đường sinh dục, tiêm chích ma túy và tiếp máu. Des maladies véhiculées par le sang, comme les hépatites B et C ou le sida, se transmettent principalement par les relations sexuelles, la prise de drogues par voie intraveineuse et la transfusion. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de bệnh viêm gan dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.