Que signifie bị rạn nứt dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot bị rạn nứt dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser bị rạn nứt dans Vietnamien.

Le mot bị rạn nứt dans Vietnamien signifie craquelé, fendillé, truité, déchaîné, fou. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot bị rạn nứt

craquelé

(crackled)

fendillé

(crazed)

truité

(crackled)

déchaîné

(crazed)

fou

(crazed)

Voir plus d'exemples

Bạn có nghĩ hệ thống chính trị đang bị rạn nứt?
[ Pensez- vous que notre système politique est erroné?
Có quan điểm tích cực khi hôn nhân bị rạn nứt
Faites tout pour sauver votre mariage
Có quan điểm tích cực khi hôn nhân bị rạn nứt Tháp Canh, 15/5/2012
Faites tout pour sauver votre mariage La Tour de Garde, 15/5/2012
Những tín đồ không vội buông xuôi khi hôn nhân bị rạn nứt thường được tưởng thưởng
Les chrétiens qui ne renoncent pas trop promptement à sauver leur couple en sont souvent récompensés.
Tuy nhiên, nếu hôn nhân bị rạn nứt thì phải làm sao?
Mais que faire si les liens conjugaux sont tendus ?
Trong nhiều trường hợp, điều tương tự có thể xảy ra với một tình bạn bị rạn nứt.
Souvent, le même raisonnement s’applique en amitié.
Ta đã khiến cho vương quốc này bị rạn nứt.
J'ai causé la division dans notre royaume.
Từ đó tình cảm cha con bị rạn nứt.
Cet événement a brisé leurs relations.
Nếu cứ tiếp tục như thế, tình cảm đôi bên sẽ bị rạn nứt đến mức khó hàn gắn lại.
Il fallait mettre un terme aux disputes, sans quoi elles finiraient en brouille.
Tiếp theo một thời kỳ thịnh vượng, dân Nê Phi trở nên kiêu ngạo và Giáo Hội bị rạn nứt
Après une période de prospérité, les Néphites deviennent orgueilleux et l’Église se divise
Vì càng ngày càng có nhiều người thờ ơ nên mối quan hệ giữa Nhà Thờ và Nhà Nước bị rạn nứt.
L’indifférence grandissante a créé une division entre l’Église et l’État.
Đâu là những đức tính cần thiết để mối quan hệ của chúng ta và người làm phật lòng mình không bị rạn nứt lâu dài?
Quelles qualités sont essentielles pour empêcher toute brouille durable entre nous et quelqu’un qui nous a offensés ?
YNH: Tôi cho rằng cảm giác hoặc ý tưởng cơ bản có thể là hệ thống chính trị - đang có cái gì đó bị rạn nứt.
YNH : Je pense que le sentiment ou l'idée sous-jacente est qu'il y a quelque chose d'endommagé dans le système politique.
18 Mối quan hệ hòa thuận này bị rạn nứt khi loài người, dưới ảnh hưởng của Sa-tan, chống lại quyền tối thượng của Đức Giê-hô-va.
18 Ces relations harmonieuses ont été rompues lorsque les humains, sous l’influence de Satan, se sont rebellés contre la souveraineté de Jéhovah.
Nhưng vật liệu vững chắc này có một khuyết điểm: nó rất dễ bị rạn nứt nghiêm trọng làm tiêu tốn mười tỷ đô la để sửa chữa mỗi năm.
Mais cette matière solide a une faiblesse : il est sujet à des fissures désastreuses qui coûtent des dizaines de milliards de dollars à réparer chaque année.
Dân Nê Phi trở nên kiêu ngạo, Giáo Hội bị rạn nứt, các tập đoàn bí mật hủy diệt chính quyền, và dân chúng phân chia thành các chi tộc
Les Néphites deviennent orgueilleux, l’Église est démantelée, les combinaisons secrètes détruisent le gouvernement et le peuple se divise en tribus
Để hàn gắn mối quan hệ bị rạn nứt, hãy tha thứ và cho thấy điều đó qua việc thổ lộ suy nghĩ thầm kín cũng như cảm xúc cho bạn đời biết.
Pour réparer les dégâts, pardonnez- lui et exprimez ce pardon en lui faisant part de vos pensées et de vos sentiments intimes.
“Khi nói những lời cạnh khóe, bóng gió hoặc giễu cợt vợ, thì bạn sẽ khiến vợ cảm thấy tự ti, mất lòng tin nơi bạn, và hôn nhân sẽ bị rạn nứt”.—Anh Brian.
« Des sarcasmes, des sous-entendus blessants ou des moqueries envers ma femme ne feront que détruire la confiance qu’elle a en elle et celle qu’elle a en moi, et feront aussi du tort à notre couple » (Brian).
Tiếp tục sự so sánh này, diễn giả nói rằng vào thời Kinh Thánh, một số bình bằng đất chống được lửa, và vài chiếc bình có lớp men tráng bên ngoài để tránh bị rạn nứt.
L’orateur a poursuivi la comparaison en expliquant qu’aux temps bibliques certains vases étaient conçus pour résister au feu et d’autres étaient enduits d’une épaisse couche de vernis pour éviter les éclats.
Hơn thế, các bài này cho thấy tại sao vợ chồng nên giữ quan điểm tích cực khi hôn nhân bị rạn nứt và làm sao việc áp dụng lời khuyên trong Kinh Thánh có thể mang lại hạnh phúc.
Ils montrent également pourquoi il est capital de tout faire pour sauver son mariage et comment l’application des recommandations bibliques peut conduire au bonheur conjugal.
Những điều này có thể hủy hoại chúng ta và tâm hồn chúng ta có thể bị rạn nứt và vỡ vụn---nghĩa là, nếu nền tảng đức tin của chúng ta, chứng ngôn của chúng ta về lẽ thật không gắn chặt vào bên trong chúng ta.
Ils peuvent nous briser et la surface de notre âme peut se fissurer et se désagréger, si notre fondation de foi et notre témoignage de la vérité ne sont pas profondément ancrés en nous.
Nếu các em chưa bao giờ có nền tảng mà chúng ta đang nói đến, hoặc vì thờ ơ nên đã để cho nền tảng đó bị rạn nứt hoặc sụp đổ, thì cũng không phải là quá muộn để đội chiếc mũ cứng vào và đi làm việc.
Si vous n’avez jamais eu la fondation dont nous parlons ou si, par négligence, vous l’avez laissé se craqueler ou s’effriter, il n’est pas trop tard pour vous revêtir de votre casque de chantier et vous mettre au travail.
Những điều này có thể hủy hoại chúng ta và tâm hồn chúng ta có thể bị rạn nứt và vỡ vụn—nghĩa là, nếu nền tảng đức tin của chúng ta, chứng ngôn của chúng ta về lẽ thật không gắn chặt vào bên trong chúng ta.
Ils peuvent nous briser et la surface de notre âme peut se fissurer et se désagréger, si notre fondation de foi et notre témoignage de la vérité ne sont pas profondément ancrés en nous.
Ông Mark Sichel viết như sau trong cuốn Healing From Family Rifts (Hồi phục sau khi gia đình bị rạn nứt): “Thành viên gia đình mà bạn đang oán giận có thể vẫn cảm thấy bình thường, sống vui vẻ và có lẽ chẳng hề hấn gì vì vấn đề đó”.
Dans son livre Combler les fossés familiaux (angl.), Mark Sichel a écrit : « Il est fort possible que le membre de votre famille qui est l’objet de votre ressentiment aille très bien, prenne du bon temps et ne soit pas du tout perturbé par [ce qui se passe dans votre tête].

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de bị rạn nứt dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.