Que signifie biến trở dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot biến trở dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser biến trở dans Vietnamien.
Le mot biến trở dans Vietnamien signifie rhéostat, rhéostatique. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot biến trở
rhéostatnoun |
rhéostatiqueadjective (điện học) biến trở) |
Voir plus d'exemples
Nếu tôi chỉ ở đây như thế này, tất cả mọi thứ sẽ biến trở lại bình thường. Si je reste ici, Tout pourra redevenir comme avant. |
Diễn biến trở nên tồi tệ hơn. Cela a empiré depuis. |
Làm được điều đó, cùng nhau ta có thể khiến khái niệm quyền công dân phổ biến trở lại. Si nous faisons ça, alors tous ensemble, nous pouvons rendre le civisme sexy à nouveau. |
Cô mở cửa để đi ra ngoài, và sau đó đột nhiên nghĩ của một cái gì đó và biến trở lại khá chậm. Elle ouvrit la porte pour sortir, et puis soudain pensé à quelque chose et tourné arrière plutôt lentement. |
Và sau khi đọc blog của cậu ấy, thì diễn biến trở nên tệ hơn, khi máy tính quyết định tìm kiếm liên quan là, " Người đần. " Donc nous avons lu son blog qui devenait de pire en pire et la recherche associée est devenue " Attardés ". |
Sau năm hạnh phúc nhất cuộc đời của em gái tôi, bệnh ung thư diễn biến trở lại, và lần này không ai có thể làm gì được. Après la meilleure année de la vie de ma sœur, le cancer est revenu et, cette fois-ci, les médecins ne pouvaient plus rien faire. |
Đây cũng là phim điện ảnh thứ năm trong năm 2015 vượt qua mốc 1 tỉ USD, biến 2015 trở thành năm đầu tiên có tới năm phim đạt mức doanh thu trên 1 tỉ USD. De même, 2009 est une année record pour l'industrie du cinéma qui va dépasser pour la première fois la barre des 10 milliards de revenu. |
Nhưng trớ trêu thay lại biến tôi trở thành người trúng số độc đắc. Mais ironiquement, le ticket de loterie que j'ai acheté un peu plus tôt était gagnant. |
Nó rất ngoan cố, và nó biến cô trở thành một bác sĩ tồi. Elle est perverse et fait de vous un médecin pourri. |
Cả năm trởi cậu biến tôi trở thành kẻ đồng lõa với cậu. Tu as passé une année à faire de moi ton complice. |
Nó biến Google trở thành một công ty vui vẻ. Cela fait de Google un endroit où il fait bon travailler. |
không nơi nào có thể biến anh trở thành thứ gì đó anh không phải. Aucune île, aucun endroit ne peut faire de toi ce que tu n'es pas. |
Rồi một tai nạn biến tôi trở thành điều không tưởng. Puis un accident a fait de moi l'impossible. |
Ông sẽ biến tôi trở lại như ngày xưa? Vous allez me faire redevenir comme avant? |
Tớ sẽ đợi họ biến cậu trở lại thành người và bắt cậu đi tìm tớ. J'attends qu'ils te transforment en homme et qu'ils t'envoient me rechercher. |
Vậy, nó sẽ biến mày trở thành thứ gì? Et qu'est ce que ça fait de toi? |
Và biến tôi trở thành một thằng hề. Et m'avoir fait passer pour un imbécile! |
À, phiền bà biến họ trở lại như trước được không ạ? S'il vous pla ^ it, rendez-leur leur identité d'origine. |
Cụm từ đó đã biến tôi trở thành một người rất giỏi giao tiếp bằng mắt. Avec ce mot, je suis devenue dresseuse de regards. |
Chúng tôi cố gắng biến họ trở thành những doanh nhân chân đất, doanh nhân nhỏ. On essaie de les transformer en entrepreneurs aux pieds nus, des petits entrepreneurs. |
Vì đã biến con trở nên cô lập, Lo sợ chính bản thân mình De faire de moi l'être isolé et apeuré que je suis. |
Biến họ trở thành người mà chính họ cũng không nhận ra. En quelqu'un qu'ils ne reconnaissent pas. |
Hãy biến Toyohashi trở thành một bãi biển nude Des plages nudistes à Toyohashi! |
Điều đó biến họ trở thành những người tuyệt nhất mà em từng gặp Ça fait d'eux les gens les plus sympas que j'ai pu rencontrer. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de biến trở dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.