Que signifie biểu tình dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot biểu tình dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser biểu tình dans Vietnamien.
Le mot biểu tình dans Vietnamien signifie manifester, manifestation, manifestation. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot biểu tình
manifesterverb Chúng ta ủng hộ phụ nữ Zimbabwe, đang biểu tình với nghị viện. Nous soutenons les femmes du Zimbabwe qui manifestent devant le parlement. |
manifestationnoun Thế hệ trẻ cần những cánh tay để diễu hành và biểu tình. La nouvelle génération a besoin d'armes pour ses barrages et manifestations. |
manifestationnoun (rassemblement de personnes destiné à afficher son soutien ou son opposition à une cause ou à un état de fait) Thế hệ trẻ cần những cánh tay để diễu hành và biểu tình. La nouvelle génération a besoin d'armes pour ses barrages et manifestations. |
Voir plus d'exemples
Tuy nhiên, các cuộc biểu tình vẫn tiếp tục. Pour autant, les manifestations se poursuivent. |
Thế nhưng khi người Ai Cập không lên mạng được nữa, họ xuống đường biểu tình. Mais quand les cybercitoyens ne peuvent plus aller en ligne, ils vont dans la rue. |
Có một cuộc biểu tình xảy ra: bạo loạn, hỗn chiến, người chạy khắp nơi. Il y a une crise : émeutes, violence, les gens courent partout. |
Chạy, để lính gác đuổi tôi đến những người biểu tình Exécuter, laissez- moi Chase sécurité aux manifestants |
Các cuộc biểu tình ở Venezuela năm 2017 là một loạt các cuộc biểu tình xảy ra khắp Venezuela. 2017 - Des manifestations ont lieu dans tout le pays. |
Thế không phải nhóm biểu tình thuê người giết em rồi Ce n'était pas les manifestants qui ont engagé Vincent pour te tuer. |
Thế hệ trẻ cần những cánh tay để diễu hành và biểu tình. La nouvelle génération a besoin d'armes pour ses barrages et manifestations. |
Một làn sóng biểu tình đã tràn vào Paris. Une grande vague d'émeutes a éclaté dans les premières cités de Paris. |
Al Zawiyah, 30 dặm (48 km) từ Tripoli, bị người biểu tình chiếm. Le 13 décembre, la ville d'al-Wafa, à 45 kilomètres à l'ouest de Ramadi, est conquise par les insurgés. |
cậu đã tham gia rất nhiều những cuộc biểu tình đường dài phải không? Tu as fait beaucoup de ces rallyes longue distance? |
1940, 11 tháng 11: Sinh viên biểu tình ở đại lộ Champs-Élysées. 11 novembre 1940 : manifestation étudiante contre l'occupant sur les Champs-Élysées. |
Các cuộc biểu tình chống chính phủ ở Ba Lan. Émeutes antigouvernementales en Birmanie. |
Cuộc biểu tình được tổ chức lần thứ 1000 vào tháng 12 năm 2011. Cette manifestation hebdomadaire est tenue pour la 1000e fois en décembre 2011. |
Các cuộc biểu tình, diễu hành, kiên quyết rằng nữ quyền chính là nhân quyền, đều dừng lại. Les manifestations, les marches, la position intransigeante que les droits de la femme sont des droits de l'Homme, point final. |
Tham gia đi khiếu kiện, biểu tình, ký đơn tập thể... thì nó là cái gì ì ì? Mes camarades, faire attention, nous devons opprimer convenable |
Và biểu tình chỉ là 1 trong số đó. Et manifester n'en est qu'une. |
Chúng tôi sẽ tiếp tục biểu tình cho đến khi ngài hành động. Nous continuerons à manifester jusqu'à ce que vous agissiez. |
[ Người biểu tình ] [ Manifestants ] |
Người biểu tình từ các khu dân cư Rangoon cũng tụ tập ở trung tâm thành phố. Puis les manifestants des différents quartiers de Rangoon convergèrent vers le centre. |
Các cuộc biểu tình đã có 30.000 người. Les Protestants disposent alors de 30 000 hommes. |
Kern, cuộc biểu tình của giáo viên, giờ là Matthews... Kern, la grève des enseignants et maintenant Matthews. |
Đi biểu tình nào. Penchez-vous. |
Một tháng sau, các sinh viên lại biểu tình lần nữa và công khai đốt bản dịch Pallis. Un mois après, les étudiants ont de nouveau manifesté et ont brûlé publiquement un exemplaire de la traduction de Pállis. |
Sẽ có biểu tình phản đối vào cuối tuần này. II y aura des manifs, ce week-end! |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de biểu tình dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.