Que signifie cây cao su dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot cây cao su dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser cây cao su dans Vietnamien.

Le mot cây cao su dans Vietnamien signifie hévéa. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot cây cao su

hévéa

noun (thực vật học) cây cao su)

Voir plus d'exemples

Kew Gardens cứ khăng khăng là tôi không được đến và chặt vào cây cao su của họ.
Kew Gardens a insisté sur le fait que je ne pouvais pas venir et tailler dans leur arbre à caoutchouc.
Loại bong bóng khí này được làm từ cô tông tự nhiên và cao su lấy từ cây cao su.
Ces bulles sont faites de coton naturel et de caoutchouc d'hévéa.
Cây máu rồng, cây thường xuân, cây cao su, cây lan Ý và cây ngọc giá cũng rất tốt trong việc lọc không khí ô nhiễm.
Dragonniers, lierres, caoutchoucs, spathiphyllums et yuccas sont aussi de très bons destructeurs de polluants atmosphériques.
Ví dụ như, chúng tôi trích nhựa từ cây cao su, chuyển nó thành cao su thô và từ đó làm ra lốp xe - sản phẩm cuối.
Par exemple, on extrayait la sève d'un hévéa pour la transformer en caoutchouc et en faire un pneu, la marchandise.
Silvanus nắm lấy mọi cơ hội để chia sẻ sự hiểu biết Kinh Thánh với tôi trong khi chúng tôi cắt cỏ và đắp bổi chung quanh các cây cao su.
Il saisissait toutes les occasions pour me parler de la Bible, pendant que nous fauchions l’herbe et que nous mettions du paillis au pied des hévéas.
Và tôi có thể làm một cây súng cao su cho cậu bé của tôi.
Je pourrais en faire un pour mon petit garçon.
Hãy đổi nó lấy một cây gậy chống đế cao su đi nhé.
Échangez-la contre une canne en aluminium avec un pied en caoutchouc.
Giống như nhiều loài khác của cây keo, Acacia pycnantha chảy nhựa cao su khi ấn mạnh vào thân cây.
Comme beaucoup d'autres espèces d'acacias, Acacia pycnantha exsude de la gomme quand il est stressé.
Bé gái nào cũng muốn cho riêng mình một cái tổ cao su bẩn trên cây.
Toutes les filles rêvent d'un nid en caoutchouc perché sur un arbre.
Đế giày của bà Gloria được làm từ cao su mềm tự nhiên được thu hoạch từ cây sharinga vùng Amazon.
Les semelles de chaussures de Gloria étaient en caoutchouc souple naturel récolté des arbres Sharinga Amazonien.
Tương tự như vậy, ngày nay, những môn đồ của Đấng Mê-si, Chúa Giê-su Christ, cần “vững-vàng trong đức-tin,... mạnh-mẽ”, như cây hương nam cao lớn, có sức dai bền.
Le mot hébreu signifiant “ cèdre ” vient d’un radical qui signifie “ être ferme ”.
Nhưng những dây văng này lại ở phía bên ngoài của cầu, ví như nếu bạn lấy một cái chun cao su và kéo dài nó qua sông Thames-- đó là cách để giữ cây cầu.
Ces câbles étaient sur le côté du pont, comme si vous preniez un élastique et que vous le tendiez d'un côté à l'autre de la Tamise -- c'est ce qui tient ce pont.
Như mọi người, tôi đeo 1 chiếc đèn pin lập loè rẻ tiền trên đầu, nó được gắn vào chiếc vòng cao su cũ kỹ, tôi hầu như không thể nhìn ra những thân cây bóng nhẫy đang chống đỡ những bức tường của cái hố rộng 0.28 m2 sâu hàng trăm feet xuống lòng đất.
Comme les autres, je porte une lampe de pacotille, vacillante, attachée à ma tête par ce bandeau élastique en lambeaux, et je peux à peine discerner les branches d'arbre glissantes qui maintiennent les murs de ce trou d'environ un mètre carré qui descend à des centaines de mètres sous terre.
Nơi Phi-líp 2:8, 9, Phao-lô viết rằng bởi lẽ Giê-su đã vâng phục” cho đến chết, thậm chí chết trên cây [khổ hình], nên Đức Chúa Trời đã đem ngài lên rất cao, và ban cho ngài danh trên hết mọi danh”.
En Philippiens 2:8, 9, Paul écrit que, parce que Jésus s’est montré obéissant ‘jusqu’à la mort, oui, à la mort sur un poteau de supplice, Dieu l’a élevé à une position supérieure et lui a donné le nom qui est au-dessus de tout autre nom’.
Khi bị chất vấn trước tòa án cao cấp tại Giê-ru-sa-lem, Phi-e-rơ nói người què đã được chữa lành “nhơn danh Chúa Giê-su Christ ở Na-xa-rét” mà họ đã đóng đinh trên cây cột nhưng Đức Chúa Trời đã làm sống lại.
Quand il fut questionné par les membres de la haute cour à Jérusalem, Pierre déclara que le boiteux avait été guéri “au nom de Jésus Christ le Nazaréen”, qu’eux avaient attaché sur un poteau, mais que Dieu avait ressuscité.
Trong một khu rừng đầy những cây sồi, dẻ, phong và các loại cây cao chót vót khác, khoảng 40 kilômét nằm ở phía tây căn nhà của gia đình Joseph và Lucy Mack Smith, thiếu niên Joseph Smith 14 tuổi đã thấy Thượng Đế Đức Chúa Cha và Vị Nam tử của Ngài, Chúa Giê Su Ky Tô trong khải tượng vào mùa xuân năm 1820.
Au printemps de l’année 1820, près de Palmyra, à environ quatre cents mètres à l’ouest de la maison familiale de Joseph et Lucy Mack Smith, dans un bosquet de hêtres, de chênes, d’érables et d’autres arbres imposants, Joseph Smith, alors âgé de quatorze ans, a vu Dieu le Père et son Fils, Jésus-Christ.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de cây cao su dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.