Que signifie cây đa dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot cây đa dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser cây đa dans Vietnamien.
Le mot cây đa dans Vietnamien signifie ficus. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot cây đa
ficusnoun (thực vật học) cây sung; cây vả; cây đa; cây đề) |
Voir plus d'exemples
Và vì thế, Hổ Vương đặt mình xuống dưới cây đa... và ngủ ngon lành. Alors le noble tigre s'est allongé sous un banian et s'est endormi profondément. |
Ramon, cu có cây đa thn. Ramon, vous avez la baguette. |
Cây đa đầu tiên tại Mỹ đã được Edison trồng tại Fort Myers (Florida). Le premier banian des États-Unis a été planté par Thomas Edison à Fort Myers en Floride. |
Chúng tôi còn đu lên (giống như Tarzan) những cành cây đa to lớn dài thòng xuống ở nơi đó. Nous nous balancions même (comme Tarzan) sur les longues lianes qui pendaient des énormes banians que l’on trouve sur le terrain. |
Thường thì một chautara có thể ở ngay bên cạnh một cây đa xum xuê, một nơi có bóng mát để ngồi nghỉ ngơi. Le chautara type est à l’ombre d’un arbre touffu, un banian, sous lequel on peut s’asseoir et se reposer. |
Cây keo đa dụng Les mille et un usages du mimosa |
Dù dân địa phương trồng cây dừa đa dụng, nhưng quả dừa cũng tự nó đi đến những nơi hẻo lánh nhất trên đất. Il est vrai que les autochtones plantent des cocotiers, mais la noix de coco est parvenue toute seule jusque dans les endroits les plus reculés de la planète. |
Trong giấc chiêm bao đó ông ta thấy một cây khổng lồ (Đa-ni-ên 4:10-37). Dans ce rêve, celui-ci vit un arbre immense. — Daniel 4:10-37. |
Cái “cây” trong sách Đa-ni-ên đoạn 4 biểu hiệu cho cái gì? Que représente l’“arbre” du chapitre 4 de Daniel? |
Chung quanh có các vườn cây trái, Đa-mách tựa như một ốc đảo cho các đoàn lái buôn đến từ những xứ nằm về phía đông. Entourée de vergers, c’était une sorte d’oasis pour les caravanes qui arrivaient de l’Est. |
Rõ ràng là hắn nhìn thấy cây gậy của Đa-vít nhưng không để ý thấy cái trành ném đá. » De toute évidence, il voit le bâton de David mais ne prête pas attention à la fronde. |
Đa 4:10, 11, 20-22—Cây cao lớn lạ thường trong giấc chiêm bao của Nê-bu-cát-nết-xa tượng trưng cho điều gì? Dn 4:10, 11, 20-22 : Que représentait l’arbre immense dans le rêve de Neboukadnetsar ? |
Với lá lớn và cành trải rộng ra, cây vả cho bóng râm nhiều hơn đa số các cây khác trong vùng Trung Đông. Avec ses grandes feuilles et ses branches qu’il déploie à l’horizontale, le figuier fournit plus d’ombre que presque tous les autres arbres de la région. |
“Gươm” này đã loại trừ cây vương trượng của nước Giu-đa và đã loại trừ mọi “cây” hay gậy khác. Cette “épée” rejeta le sceptre royal du royaume de Juda, tout comme elle rejeta tout autre “arbre”, ou sceptre. |
Hắn thấy hai cây gậy trong khi Đa-vít chỉ có một. » Il voit deux bâtons alors que David n'en tient qu'un. |
* “Cây gậy của Giu Đa” và “cậy gậy của Giô Sép” sẽ được nhập lại với nhau. * Le « bois de Juda » et le « bois de Joseph » s’uniront. |
Có sự song song ngày nay về việc nối lại hai cây gậy (một cây ghi hai chi phái Giu-đa và cây kia ghi mười chi phái Y-sơ-ra-ên). Le rapprochement des deux bâtons (l’un marqué pour les deux tribus du royaume de Juda, l’autre pour les dix tribus du royaume d’Israël) a connu un accomplissement à notre époque. |
Và khi tôi ngồi trong bãi đất của ngôi đền này dưới cây đa bồ đề khổng lồ trong bóng tối, không có điện, chỉ có vầng trăng tròn chiếu xuống bãi đất vắng vẻ này và tôi đã nghe thấy những âm thanh đẹp đẽ nhất giống như một buổi hòa nhạc của Charles Ives khi tôi lắng nghe tiếng nhạc gamelan từ tất cả những người dân từ những làng bản khác nhau đến buổi lễ năm năm tổ chức một lần này Alors que j'étais assise dans la cour d'un temple, sous cet immense arbre banian beringin, dans le noir, sans électricité, seulement la pleine lune tombant dans cette cour vide, j'ai entendu de merveilleux sons, comme un concert de Charles Ives, alors que j'écoutais la musique du gamelan venant de tous les villageois qui étaient venus pour cette cérémonie qui a lieu tous les cinq ans. |
Đầu năm—rất lâu trước đa số các cây khác—nó “thức dậy”. Tôt dans l’année, bien avant la plupart des autres arbres, il sort de son sommeil. |
Những loài cây này phát triển khá đa dạng, có hơn 28000 loài trên toàn thế giới. Ces plantes sont très diverses, il y a plus de 28. 000 espèces à travers le monde. |
Những loài cây này phát triển khá đa dạng, có hơn 28000 loài trên toàn thế giới. Ces plantes sont très diverses, il y a plus de 28.000 espèces à travers le monde. |
Tuy nhiên, khi mùa xuân đến trên nước Úc, người ta không nghĩ đến tính đa dụng của cây keo. Cependant, quand vient le printemps en Australie, on ne pense pas à leur polyvalence. |
Nhưng Đa-vít né, và cây lao phóng hụt. Mais David esquiva le coup. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de cây đa dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.