Que signifie công nhận dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot công nhận dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser công nhận dans Vietnamien.

Le mot công nhận dans Vietnamien signifie reconnaître, admettre, entériner. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot công nhận

reconnaître

verb

Tôi công nhận sai lầm của tôi.
Je reconnais mon erreur.

admettre

verb

Phải công nhận là chuyện thời gian này hơi quá tầm hiểu biết của tôi.
Je dois admettre... ces histoires de temps m'ont toujours un peu dépassé.

entériner

verb (nghĩa bóng) công nhận, xác nhận)

Voir plus d'exemples

Giờ, tôi công nhận việc đó cũng có vấn đề.
Maintenant, je comprend que c'est un problème.
Hôm nay là ngày mừng Lôi Công nhận nghĩa tử.
Aujourd'hui, le maître Lei célèbre l'adoption de son quatrième fils.
Cống hiến không ngừng của ông đã được Hiệp hội Phong Quốc tế công nhận tại Bergen năm 1909.
Son œuvre a été saluée au Congrès International sur la Lèpre de Bergen, en 1909.
Bạo lực đối với người nghèo phải được công nhận là phạm pháp.
Nous devons rendre illégale toute cette violence envers les pauvres.
1950 – Anh Quốc công nhận Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
1950 : le Royaume-Uni reconnaît la République populaire de Chine.
Một số kỷ lục được công nhận bởi Fédération Aéronautique Internationale (Liên đoàn hàng không quốc tế).
Ce record est validé par la Fédération aéronautique internationale.
Hôn nhân đồng giới không được công nhận tại Nhật Bản.
Au Japon le mariage homosexuel n'est pas reconnu.
Ngày 27 tháng 2, chính phủ Liên hiệp Anh và Pháp công nhận chính quyền Franco.
27 février : La France et le Royaume-Uni reconnaissent Franco.
Clive được công nhận là cha đẻ của trò chơi điện tử ở Châu Âu
Il est reconnu pour être le père du jeu vidéo en Europe.
Dân chúng công nhận Thi thiên 16:10 đã ứng nghiệm khi Chúa Giê-su được sống lại.
Et pour en revenir au Psaume 16:10, elles ont admis que ce texte s’était accompli quand Jésus avait été ressuscité.
Lãnh vực y khoa đã bắt đầu công nhận sức mạnh đặc biệt của hy vọng.
Le monde médical a commencé à reconnaître le pouvoir remarquable de l’espérance.
Vì vậy, phải công nhận và tôn trọng cách mỗi người trải qua nỗi đau buồn.
Alors acceptez et honorez la façon dont chacun vit le deuil.
Có ba phân loài điển hình đã được công nhận.
Trois formes anormales ont été retrouvées.
Câu hỏi của nó thể hiện sự công nhận lời khuyên của Chủ Tịch Joseph F.
Sa question était la confirmation de la recommandation de Joseph F.
Lễ công nhận Naples sẽ sớm diễn ra.
L'investiture de Naples s'ensuivra.
Ngày 11 tháng 5 năm 2000, nghị viện Liban đã bỏ phiếu công nhận cuộc diệt chủng người Armenia.
Le 11 mai 2000, le parlement libanais a voté pour la reconnaissance du génocide arménien.
Ngay cả kẻ thù của Giê-su cũng công nhận ngài “làm phép lạ nhiều lắm” (Giăng 11:47, 48).
Même les adversaires de Jésus ont reconnu qu’il ‘ accomplissait beaucoup de signes ’. — Jean 11:47, 48.
phải công nhận là nhiều hiện vật ở đây không được xác định rõ ràng.
Bon, je l'admets, la plupart de ces objets ne sont pas identifiés.
Lâu nay tôi lúc nào cũng hăm hở muốn được công nhận.
J'ai toujours été trop avide de reconnaissance.
Sau đó JK Schultz, người được công nhận là nguồn gốc của những con thỏ Vienna Blue.
Mais c’est l’Autrichien J. K. Schultz qui est reconnu comme être à l’origine des lapins bleus de Vienne.
Bà được công nhận ly hôn vào tháng 1 năm 1951, chỉ 8 tháng sau đám cưới.
Ils divorcent en novembre 1954 après huit mois de mariage.
Công Nhận Sự Tiến Triển Cá Nhân
Valorisation des progrès individuels
Nhưng công nhận đi -- bạn cũng muốn biết đúng không.
Admettez-le, vous aimeriez bien le savoir.
Công nhận đó Budd.
Je te tire mon chapeau.
Hệ thống Cronquist năm 1981 không công nhận họ này mà đặt nó trong họ Liliaceae.
En classification classique de Cronquist (1981) la famille n'existe pas et ces plantes sont incluses dans les Liliaceae.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de công nhận dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.