Que signifie củng cố dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot củng cố dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser củng cố dans Vietnamien.
Le mot củng cố dans Vietnamien signifie consolider, raffermir, renforcer. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot củng cố
consoliderverb Các protein phải thiết lập, mạnh lên và củng cố. Les protéines doivent prendre forme, se consolider et se raffermir. |
raffermirverb Các protein phải thiết lập, mạnh lên và củng cố. Les protéines doivent prendre forme, se consolider et se raffermir. |
renforcerverb Giải tán đội quân số 4 và dùng số người sống sót củng cố thêm đội số 3. Dissous la 10e cohorte et utilise les survivants pour renforcer la 3e. |
Voir plus d'exemples
Làm thế nào các em có thể sử dụng sự cầu nguyện để củng cố gia đình mình? Comment pouvez-vous utiliser la prière pour fortifier votre famille ? |
Ngành khảo cổ đã củng cố sự hiện hữu của Bôn-xơ Phi-lát thế nào? Comment l’archéologie confirme- t- elle que Ponce Pilate a existé? |
* Việc học thánh thư hằng ngày đã củng cố các em chống lại cám dỗ vào lúc nào? * À quelle occasion l’étude personnelle des Écritures vous a-t-elle fortifiés contre la tentation ? |
Nhiều người láng giềng củng cố nhà cửa và đất đai giống như một thành lũy vậy. Nombre de propriétés ressemblent à de vrais châteaux forts. |
19 Mối quan hệ mật thiết đó được củng cố khi chúng ta chịu đựng những nghịch cảnh. 19 Ces liens déjà étroits se resserrent encore lorsque nous endurons dans l’adversité. |
Cơ thể của người ấy sẽ được củng cố và làm mới. Son corps sera fortifié et renouvelé. |
Các em ấy tìm cách củng cố lẫn nhau. Elles s’efforcent de se fortifier mutuellement. |
Có thể nào củng cố một cuộc hôn nhân như thế không? Un mariage qui bat de l’aile peut- il être sauvé ? |
Bảo vệ và củng cố gia đình Protéger et fortifier la famille |
Những lời nói như thế nào sẽ giúp củng cố các mối quan hệ? Quel genre de paroles renforcent nos relations avec les autres ? |
* “Những người bạn đồng hành ... củng cố lẫn nhau trong những lúc khó khăn. * « Les collègues ... se fortifient dans les moments difficiles. |
Đôi khi, người ấy đã biết ơn được củng cố nhờ vào đức tin của người khác. Parfois elle était reconnaissante de s’appuyer sur la foi des autres. |
Sự huấn luyện này củng cố đức tin và giúp tôi đến gần Đức Giê-hô-va hơn. Cette formation a fortifié ma foi et m’a rapproché de Jéhovah. |
Thánh chức tiên phong củng cố mối quan hệ với Đức Chúa Trời Le service de pionnier renforce notre amitié avec Dieu |
Lòng tin chắc nào đã củng cố người viết Thi thiên? Quelle conviction rassurait le psalmiste ? |
Hãy củng cố quan hệ của bạn với Đức Giê-hô-va Fortifiez vos relations avec Jéhovah |
Chứng ngôn của chúng tôi được củng cố khi chúng tôi nói về những lẽ thật thiêng liêng. Nos témoignages ont été fortifiés alors que nous discutions des vérités sacrées. |
Cô xây đắp, củng cố, và soi dẫn cho tất cả mọi người xung quanh. Elle édifie, fortifie et inspire tout le monde autour d’elle. |
Chúng ta cần cân nhắc đến việc củng cố lại đội hình. On devrait consolider l'équipe. |
Hy vọng những ly này xóa đi quá khứ và củng cố tương lai. Que ce verre efface le passé et assure l'avenir. |
Tri thức có thể giúp bạn như thế nào để củng cố hôn nhân? Comment la connaissance de la Bible peut- elle rendre un mariage plus solide ? |
Chủ Tịch Hội Thiếu Nữ cố gắng củng cố các thiếu nữ từ 12 đến 18 tuổi. La présidente des Jeunes Filles s’efforce de fortifier les jeunes filles âgées de douze à dix-huit ans. |
Lòng họ tràn đầy sự bình an mà đã hỗ trợ và củng cố họ. Ils étaient remplis d’une foi intérieure qui les soutenait et les fortifiait. |
Những công cụ dùng để giáo dục, thúc đẩy, và củng cố Des outils pour enseigner, pousser à l’action et affermir |
Đương đầu với gian truân giúp củng cố lòng tin nơi Đức Giê-hô-va L’endurance dans l’épreuve a renforcé notre confiance en Jéhovah |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de củng cố dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.