Que signifie đãng trí dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot đãng trí dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser đãng trí dans Vietnamien.
Le mot đãng trí dans Vietnamien signifie distrait, inattentif, absent. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot đãng trí
distraitadjective Ừ, xin lỗi, anh là người đãng trí mà. Désolé, j'ai été distrait. |
inattentifadjective |
absentadjective |
Voir plus d'exemples
Cô ta bình thường hơi đãng trí. Elle est assez stupide. |
Em bị đãng trí... huh! J'ai des trous de mémoire... |
Tôi cho đó là do đãng trí, nhưng thời gian trôi đi mà không thấy cô bé về. Je pris ça pour de la distraction, mais les heures passaient et elle ne revenait pas. |
Vậy sao cô lại nhớ được là cô có một gia đình trong khi cô bị đãng trí? Tu te souviens de ta famille malgré tes trous de mémoire? |
Đãng trí. Troubles de la mémoire immédiate! |
Gaboo nói, " Có thể chúa đãng trí khi thả " thứ quái quỉ " xuống trái đất. Gaboo dit alors: " Les dieux devaient avoir la tête ailleurs... quand ils ont envoyé la mauvaise chose sur terre. |
Không, cô đãng trí lắm Non, vous êtes imprudente. |
Tôi mắc chứng đãng trí. J'ai des trous de mémoire immédiate. |
Bà ta đã già và đãng trí rồi. Elle vieillit et a des absences. " |
Ừ, xin lỗi, anh là người đãng trí mà. Désolé, j'ai été distrait. |
Giúp em việc này và hãy giết em nếu em bắt đầu đãng trí lúc già. Rends moi service, tues moi si je commence à perdre la tête plus tard. |
Cuối cùng bệnh đãng trí Alzheimer làm anh John không thể đọc được nữa. Finalement, la maladie d’Alzheimer ne lui a même plus permis de comprendre ce qu’il lisait. |
Cuối cùng anh mắc bệnh đãng trí Alzheimer. Par la suite, il a été frappé de la maladie d’Alzheimer. |
Giải thích xem còn Jimmys nào ở đây nữa, anh chàng đãng trí? Tu en attends un autre, l'amnésique? |
Một người đãng trí, “trí óc vẫn để đâu đâu”, đi qua một phòng để kiếm một đồ vật. Un homme qui est distrait, ou dont « l’esprit est ailleurs », traverse une pièce pour aller chercher quelque chose. |
- Mình tin chắc rằng điều này chỉ là nhất thời nhưng thế đấy, mình như bị mắc một chứng đãng trí kinh khủng - Je suis certain que c'est passager mais là, j'ai comme une absence terrible |
Thật đau đớn khi chứng kiến người chồng đầu tiên chết dần chết mòn vì bệnh ung thư và người chồng sau mắc bệnh đãng trí Alzheimer. Bien sûr, j’ai été énormément affectée de voir mon premier mari mourir lentement du cancer et le second souffrir de la terrible maladie d’Alzheimer. |
Tuy nhiên, với thời gian, nếu cha mẹ khó đi lại hơn, có lẽ không thể đi chợ hoặc đãng trí, thì có thể con cái cần phải trợ giúp. Toutefois, si avec le temps elles perdent en mobilité (elles ne peuvent par exemple plus faire leurs courses) ou si elles ont des pertes de mémoire importantes, les enfants devront sans doute revoir la question. |
Nếu người truyền giáo không để ý đến cách ăn mặc chải chuốt, thì có thể làm cho người nghe bị đãng trí và không chú ý đến những điều anh nói. Mais cela est important pour d’autres raisons. S’il n’y fait pas attention, il percevra peut-être que sa mise distrait ses auditeurs et détourne leurs pensées de ce qu’il dit. |
Đây là một trong những kinh nghiệm đau đớn nhất của đời tôi—chứng kiến cảnh chồng tôi, bạn đồng sự và đồng hành khuất phục trước cơn bệnh đãng trí Alzheimer. En fait, l’une des épreuves les plus douloureuses de ma vie s’amorçait : j’allais voir mon cher mari, compagnon et ami succomber à la maladie d’Alzheimer. |
31 Cử tọa cũng có thể bị đãng trí nếu diễn giả để trong túi áo ngoài đầy những bút mực, bút chì, và những vật khác nữa mà người ta nhìn thấy rõ. 31 L’attention de l’auditoire risque aussi de se détourner du message si l’orateur a les poches bourrées de stylos, de crayons, et d’autres articles. |
Những kiểu đùa "già đãng trí" như: Tôi đã ngừng đùa như vậy khi chợt nhận ra lúc tôi làm mất chìa khoá xe ở trường, tôi không gọi đó là "trẻ hay quên". Les boutades sur les « moments de vieux », j'ai arrêté quand je me suis rendue compte que quand je perdais mes clés au lycée, je n'appelais pas ça un « moment de jeune ». |
Song le, nếu một diễn giả đứng dang chân ra nhiều quá đến đỗi cử tọa có cảm tưởng anh ấy đang đi ngựa, thì điều đó có thể làm cử tọa bị đãng trí. Néanmoins, si un orateur a les jambes tellement écartées qu’il fait penser à un cavalier, cela pourra distraire l’auditoire du discours. |
Khi một người đang nói chuyện với chủ nhà trước ngưỡng cửa, hay đang nói bài giảng trên bục, mà có vài tờ giấy kẹp trong Kinh-thánh bị rớt xuống, thì điều này hiển nhiên làm đãng trí người nghe. Nos auditeurs seront distraits si, au cours d’une discussion à une porte ou pendant un discours au pupitre, nous laissons tomber des papiers dès que nous ouvrons notre Bible. |
Vậy, người ta thường để tâm trí lãng đãng ở một mức độ thường xuyên nào? A quelle fréquence nous évadons- nous mentalement? |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de đãng trí dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.