Que signifie đạo hàm dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot đạo hàm dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser đạo hàm dans Vietnamien.
Le mot đạo hàm dans Vietnamien signifie dérivée. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot đạo hàm
dérivéenoun (toán học) đạo hàm) Tính tổng đạo hàm rời rạc cũa véc-tơ nhập. Name Calcule la dérivée discrète d' un vecteurName |
Voir plus d'exemples
Tính tổng đạo hàm rời rạc cũa véc-tơ nhập. Name Calcule la dérivée discrète d' un vecteurName |
Đạo hàm của 0 là 0, và dy dt chính là đạo hàm. Dérivée de 0 est 0, et dy/ dt est égal à la dérivée de ceci. |
Cách này giúp tính đạo hàm của biểu thức dễ dàng. Son intérêt est de simplifier les démonstrations. |
" Lần đầu tiên tôi đã mỉm cười khi tính đạo hàm. " " La première fois que j'ai souri en faisant une dérivée. " |
Trước hết chúng ta sẽ định nghĩa đạo hàm dx dt là gi? C'est quoi dx/ dt? |
Đạo hàm của x đối với t là gì? Et c'est quoi la dérivée de par rapport à t? |
Và đạo hàm của y đối với z là 0. Et la dérivée de y par rapport à z est 0. |
Và có ai đó viết trên YouTube đây là một bình luận trên YouTube: "Lần đầu tiên tôi đã mỉm cười khi tính đạo hàm." Certains ont juste écrit sur Youtube -- c'était un commentaire sur Youtube : "La première fois que j'ai souri en faisant une dérivée." |
Định lý Stolz-Cesàro là một kết quả tương tự về giới hạn của các dãy, nhưng nó chỉ sử dụng sai phân hữu hạn thay vì đạo hàm. Le théorème de Stolz-Cesàro est un résultat analogue concernant des limites de suites, mais utilisant les différences finies au lieu de la dérivée. |
Bà được biết đến với công trình nghiên cứu về phương trình vi phân đạo hàm riêng, đặc biệt là bài toán thứ 19 của Hilbert) và động lực học chất lỏng. Elle est connue pour ses travaux sur les équations aux dérivées partielles, notamment le 19e problème de Hilbert (en), ainsi qu'en dynamique des fluides. |
Năm 1871 ông thiết lập liên hệ nhiệt động lực học Maxwell, phát biểu về sự bằng nhau giữa đạo hàm bậc hai của thế nhiệt động lực với từng biến nhiệt động lực khác nhau. En 1871 il établit les relations thermodynamiques de Maxwell, qui exprime l'égalité entre certaines dérivées secondes des potentiels thermodynamiques par rapport à différentes variables thermodynamiques. |
Kính trọng anh em đồng đạo bao hàm điều gì? Comment honorer nos compagnons ? |
Bên cạnh câu hỏi trắc nghiệm và dạng câu hỏi ngắn mà cac bạn thấy trong video, chúng tôi còn có thể chấm điểm những cụm từ toán học cũng như là các phép lấy đạo hàm. En plus des QCM et de questions brèves comme vous avez vu dans la vidéo, nous pouvons également évaluer les maths, les expressions mathématiques ainsi que les dérivations mathématiques. |
Năm 1877 Ludwig Boltzmann thiết lập các đạo hàm thống kê của nhiều khái niệm vật lý và hóa học quan trọng, bao gồm entropy, và sự phân bố vận tốc phân tử trong các trạng thái của chất khí. 1877 Ludwig Boltzmann établit le formalisme statistique de nombreux concepts physicochimiques comme l'entropie et la loi de distribution de vitesse moléculaire dans un gaz. |
Tuy nhiên, họ không công thức hóa một lý thuyết mang tính hệ thống của đạo hàm và tích phân, hoặc là không có băng chứng trực tiếp nào của kết quả của họ được truyền ra bên ngoài Kerala. Cependant, l'école ne développa pas de théorie systématique de la dérivation ou de l'intégration, et il n'y a pas de preuve que leurs résultats se soient diffusés en dehors du Kerala,,,. |
Hàm số tổng quát (sau này được gọi là phân bố), được giới thiệu bởi Sobolev lần đầu tiên vào năm 1935 cho các nghiệm yếu, và được phát triển thêm bởi Laurent Schwartz; họ định nghĩa lại khái niệm đạo hàm. Les fonctions généralisées (connues par la suite sous le nom de distributions) ont été introduites pour la première fois par Sobolev en 1935 pour la recherche de formulations faibles, avant d'être repris par Laurent Schwartz. |
6 Tình yêu thương của chúng ta với anh em đồng đạo còn bao hàm hơn thế nữa. 6 L’amour que nous portons à nos frères et sœurs va plus loin encore. |
1 Mối liên lạc của chúng ta với anh em cùng đạo bao hàm nhiều điều hơn là chỉ cùng nhau đi dự buổi họp tại Phòng Nước Trời. 1 Les relations que nous entretenons avec nos compagnons chrétiens vont plus loin que le simple fait d’assister aux réunions avec eux. |
18 Lĩnh vực thứ hai của sự tinh luyện về đạo đức bao hàm những việc cần thiết nhằm giữ cho hội thánh được thanh sạch. 18 La préservation de la pureté de la congrégation est un deuxième domaine qui a donné lieu à un affinage. |
“Thể hiện tình yêu thương tín đồ đạo Đấng Ki-tô bao hàm điều gì?”: (10 phút) « Comment manifester l’amour chrétien » (10 min) : |
Vậy, việc biến đổi của tín đồ đạo Đấng Ki-tô bao hàm điều gì? Alors, quelle sorte de transformation le chrétien doit- il opérer ? |
Sự dâng mình của tín đồ đạo Đấng Ki-tô bao hàm điều gì? Qu’implique se vouer à Jéhovah ? |
“Thể hiện tình yêu thương tín đồ đạo Đấng Ki-tô bao hàm điều gì?” « Comment manifester l’amour chrétien » |
Vậy, theo sự lãnh đạo của Chúa Giê-su bao hàm điều gì? Mais qu’implique se soumettre à la direction de Christ ? |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de đạo hàm dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.