Que signifie đèn giao thông dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot đèn giao thông dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser đèn giao thông dans Vietnamien.
Le mot đèn giao thông dans Vietnamien signifie feu tricolore, feu, feu de circulation, feux de circulation, feu de circulation. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot đèn giao thông
feu tricolorenoun (Appareil de signalisation) Đèn giao thông luôn hoạt động. Les feux tricolores fonctionnent en continu. |
feunoun Đèn giao thông luôn hoạt động. Les feux tricolores fonctionnent en continu. |
feu de circulationnoun Thị trường sụp đổ, tấn công mạng đèn giao thông thay đổi tùy ý thích. Le krach éclair, les cyber attaques, les feux de circulation qui changent. |
feux de circulationnoun Thị trường sụp đổ, tấn công mạng đèn giao thông thay đổi tùy ý thích. Le krach éclair, les cyber attaques, les feux de circulation qui changent. |
feu de circulation(système de signalisation qui régule la circulation) Đèn giao thông có thể liên lạc với xe và nhiều nữa. Les feux de circulation peuvent communiquer avec les voitures, etc... |
Voir plus d'exemples
Và chúng tốt hơn rất nhiều so với đèn giao thông, so với biển hiệu dừng bốn chiều Et ils sont meilleurs, bien meilleurs que les feux de circulation, meilleurs que quatre panneaux " Stop ". |
Tớ cần 20 chìa khóa đèn giao thông và 20 bộ đàm. Pour ça, j'ai besoin de 20 clefs à feu rouge et 20 talkies. |
Thậm chí còn là đổ cả 2 trụ đèn giao thông. Ça a même détruit deux feux rouges. |
Đèn giao thông luôn hoạt động. Les feux tricolores fonctionnent en continu. |
Trong bệnh viện, với các thiết bị y tế mới; trên đường đèn giao thông. Dans les hôpitaux, pour les nouveaux instruments médicaux. |
Hãy tưởng tượng bạn đang nhìn một vật như cáp điện của đèn giao thông chẳng hạn. Donc imaginez que vous regardez quelque chose comme un cable portant un feu de circulation. |
Tennessee, cái đèn giao thông đó là cả một đống những chi tiết nhỏ nhặt. Tennessee, ces feux de signalisation sont faits d'écrous et de boulons. |
Đèn giao thông đã hư hỏng ở cả khu vực tàu điện ngầm. Tous les feux sont en panne. |
Con có thể đưa nó băng qua hệ thống đèn giao thông à? Tu peux y accéder par un feu rouge? |
Nhưng hôm nay, đèn giao thông trở thành tin cũ. Mais ces feux sont déjà de l’histoire ancienne. |
Họ có máy chụp ở đèn giao thông. Les feux ont des caméras intégrées. |
Chúng ta sẽ còn cần đèn giao thông không? Aurions-nous besoin de feux ? |
Ngược lại, những cái đèn giao thông ở dưới phố ghét tôi kinh khủng. Par contre, les feux de signalisation du quartier me détestent. |
Thị trường sụp đổ, tấn công mạng đèn giao thông thay đổi tùy ý thích. Le krach éclair, les cyber attaques, les feux de circulation qui changent. |
Tôi sẽ đưa nó đến cột đèn giao thông. Je l'emmène au feu rouge. |
Vậy nó là về cái đèn giao thông à? On parle de feux tricolores? |
Trong bệnh viện, với các thiết bị y tế mới; trên đường đèn giao thông. Dans les hôpitaux, pour les nouveaux instruments médicaux. Dans les rues pour le contrôle de la circulation: |
Đèn giao thông có thể liên lạc với xe và nhiều nữa. Les feux de circulation peuvent communiquer avec les voitures, etc... |
Cô ta không đi qua bất kì đèn giao thông hay cam an ninh nào, nhưng em nghĩ em có cái này hay hơn. Elle n'apparaît sur aucune de nos caméras de circulation ou de sécurité, mais je pense avoir trouvé quelque chose. |
Sinh viên của Hoc viện Kỹ thuật Rangoon (RIT) làm loạn khắp Rangoon, phá các cửa sổ và đèn giao thông trên đường Insein. Ceux de l'Institut de technologie de Rangoon (RIT) déclenchèrent une émeute en ville, détruisant les vitrines et les feux de signalisation le long d'Insein Road. |
Chỉ một tuần trước đó, các cột đèn giao thông đầu tiên xuất hiện trong thành phố hối hả với hơn một triệu dân này. À peine une semaine plus tôt, les feux de signalisation ont fait leur apparition dans cette ville très animée de plus d’un million d’habitants. |
Thí điểm tại 24 điểm giao cắt cho thấy, số vụ va chạm giảm 40% khi thay đoạn đường có đèn giao thông thành một đoạn có bùng binh. Une étude portant sur 24 intersections a permis de constater une baisse de 40 % des accidents en transformant un feu de circulation en rond-point. |
Thí điểm tại 24 điểm giao cắt cho thấy, số vụ va chạm giảm 40% khi thay đoạn đường có đèn giao thông thành một đoạn có bùng binh. Une étude portant sur 24 intersections a permis de constater une baisse de 40% des accidents en transformant un feu de circulation en rond- point. |
Tại Trung Quốc, khi người ta không thực sự hiểu các nguyên tắc đằng sau sáng kiến này, họ đã áp dụng nguyên tắc tương tự cho đèn xanh của đèn giao thông. En Chine, ne comprenant pas vraiment le principe de tout ça, ils ont appliqué le même système aux feux verts. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de đèn giao thông dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.