Que signifie đồng tính dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot đồng tính dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser đồng tính dans Vietnamien.
Le mot đồng tính dans Vietnamien signifie gay, homosexuel, homosexuelle. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot đồng tính
gaynoun Vì anh đồng tính và anh có thể nói ai khác là người đồng tính? Tu es gay et tu reconnais les autres gays? |
homosexueladjectivemasculine Bạn là một người đồng tính hay dị tính hoặc chưa bao giờ quan hệ. Vous êtes hétérosexuel, homosexuel, ou vous êtes asexuel. |
homosexuelleadjectivefeminine Bạn là một người đồng tính hay dị tính hoặc chưa bao giờ quan hệ. Vous êtes hétérosexuel, homosexuel, ou vous êtes asexuel. |
Voir plus d'exemples
Bởi vì tôi cũng biết vài bạn đồng tính cũng đang độc thân. Parce qu'il y a des gays célibataires aussi. |
" Làm thế nào đồng tính và yên tĩnh ", bà nói. " Comment queer et tranquille, il est ", dit- elle. |
Nếu có người hỏi: “Bạn nghĩ thế nào về đồng tính?”. Si on vous dit : “ Que penses- tu de l’homosexualité ? ” |
Đôi khi tớ ước tớ là đồng tính nữ. Parfois, j'aimerais être une lesbienne. |
Chắc tớ bị đồng tính mất. Je dois être lesbienne. |
Tôi nhìn quanh, và tôi đi tiếp, "Chúa ơi, hãy nhìn những người đồng tính này mà xem!" Je regarde autour de moi et je me dis : « Mon dieu, tous ces gays ! |
“Em là người đồng tính luyến ái.” « Je suis homo. » |
Đó sẽ là một điều đồng tính, chắc chắn! Ce sera une chose étrange, pour être sûr! |
Làm sao giải thích quan điểm Kinh Thánh về đồng tính luyến ái? Comment expliquer le point de vue biblique sur l’homosexualité ? |
Người cha là người đàn ông bạo lực, căm ghét sự đồng tính, quyết đoán và quyền lực Le père est un homme violent, homophobe. Il a aucun scrupule et beaucoup de pouvoir. |
Những người không ưa người đồng tính... ý cháu là... họ mới là người tốt. Les gens qui n'aiment pas l'homosexualités sont bons. |
Đồng tính luyến ái cũng không đơn thuần là một “lối sống khác”. Ainsi, l’adultère et la fornication ne sont pas de simples “ aventures ”. |
Mày tìm được đồng tính nữ rồi đấy. T'as trouvé des lesbiennes. |
Vấn đề về người đồng tính Le programme gay. |
Sự đồng tính luyến ái được chấp nhận ở nhiều nơi. L’homosexualité est largement acceptée. |
Không, anh ấy không đồng tính. Non, il n'est pas homo. |
Cậu ta nhìn như người đồng tính được tạo ra trong phòng thí nghiệm. On dirait quelque chose qu'un gay a crée dans un laboratoire. |
“Quan điểm của Kinh Thánh về đồng tính luyến ái quá khắt khe!” « Le point de vue de la Bible sur l’homosexualité manque de tolérance ! » |
Tôi biết anh không phải đồng tính. Je sais que t'es pas homo. |
Ra anh ta đồng tính. Il est homo? |
● Có cùng quan điểm với Đức Chúa Trời nghĩa là bạn phải ghét người đồng tính không? ● Est- on homophobe (c’est-à-dire hostile aux homosexuels) si on adopte le point de vue de Dieu sur l’homosexualité ? |
Việc chúng ta có quan điểm khác nhau về đồng tính cũng tương tự như vậy”. Eh bien, pour nos différences d’opinion sur l’homosexualité, c’est pareil. ” |
Một trong những câu hỏi phổ biến nhất là: “Kinh Thánh nói gì về hôn nhân đồng tính?”. Certains pourraient donc se demander : « Que dit la Bible sur le mariage gay ? » |
Bạn không cần phải nói " đồng tính ". Tu n'as pas besoin de dire " homosexuel ". |
Cậu đồng tính. Tu es lesbienne. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de đồng tính dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.