Que signifie gặp phải dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot gặp phải dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser gặp phải dans Vietnamien.

Le mot gặp phải dans Vietnamien signifie rencontrer, tomber, tomber sur, éprouver. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot gặp phải

rencontrer

verb

Mời học sinh nghĩ về những thử thách mà họ đã gặp phải hoặc hiện đang gặp phải.
Demandez aux élèves de réfléchir aux difficultés qu’ils ont rencontrées ou qu’ils rencontrent maintenant.

tomber

verb

Làm sao tránh tài liệu khiêu dâm, ngay cả khi vô tình gặp phải?
Comment éviter de tomber involontairement sur de la pornographie ?

tomber sur

verb

Và khi suy nghĩ về tranh luận, tôi đã gặp phải một số câu đố,
En y réfléchissant, je suis tombé sur des énigmes,

éprouver

verb

Voir plus d'exemples

Vì một ngày nào đó cậu có thể chết nếu gặp phải trường hợp tương tự đấy.
Parce qu'à cause de toi je vais me faire tuer un jour, parce que tu seras trop lent dans une situation de vie ou de mort.
Không phải gần đây ngài hay gặp phải ác mộng sao?
Avez- vous fait des cauchemars récemment?
Chính đáng, tuy nhiên, dường như các anh tình cờ gặp phải chuyện quan trọng rồi.
Cependant, il semble que vous ayez découvert un truc important.
Nhưng khi trở về nhà, Archi lại gặp phải một rắc rối mới
Mais quand il rentre chez lui, Archibald a un nouveau souci.
Mỗi lần mà anh " gặp " phải có ai đó kết thúc bằng cái chết
A chacune de vos rencontres quelqu'un se fait tuer.
Và khi đó, thằng bé sẽ gặp phải nguy hiểm khủng khiếp.
Et le garçon courra alors un terrible danger.
Những người đọc thư của Gia-cơ đang gặp phải những vấn đề nào?
Quelles difficultés rencontraient les chrétiens à qui Jacques a écrit ?
Well, tình cờ mà tôi đã gặp phải vấn đề này.
Eh bien, j'ai travaillé sur ce sujet complètement par hasard.
Ngày nay khắp nơi người ta gặp phải khó khăn nào?
Quelle difficulté rencontrons- nous tous aujourd’hui ?
17 Chúng ta có thể gặp phải một số thử thách lâu dài.
17 Il se peut que nous ayons à endurer de longues épreuves.
Tôi đã gặp phải rắc rối này, thưa ngài.
J'ai connu ça, messire.
Hoặc bạn có gặp phải chuyện gì làm cho bạn lo âu không?
Ou êtes- vous écrasé d’angoisse?
Anh đang theo một đầu mối, nhưng cứ gặp phải ngõ cụt.
Je suis une piste, mais je me retrouve sans cesse dans une impasse.
Đây là lần đầu tôi gặp phải một cặp thế này.
Ceci est la première fois que je l'ai rencontré un couple de ce genre.
Quezon ban đầu gặp phải cản trở trong hiến pháp về việc tái cử.
Quesnot retourna ensuite dans sa patrie d'adoption.
Chúng ta gặp phải " một chút vấn đề " rồi đây.
Nous avons ici ce que je qualifierais de problème.
2 Chúng ta cần phải đặc biệt kiên nhẫn khi gặp phải khu vực năng rao giảng.
2 La patience est particulièrement nécessaire dans les territoires souvent parcourus.
Qua nhiều năm tháng, giống như những người khác, chúng tôi cũng gặp phải vấn đề.
Au cours de notre vie nous avons connu des difficultés, comme tout le monde.
Chúa đã củng cố ông, và ông đã khắc phục được những thử thách mà ông gặp phải.
Le Seigneur l’a fortifié et il a surmonté les épreuves qu’il a rencontrées.
Tôi thường được hỏi: “Ngày nay, giới trẻ của chúng ta gặp phải thử thách lớn nhất nào?”
On me demande souvent : « Quel est le plus grand défi que rencontrent nos jeunes aujourd’hui ?
Nhưng tôi nghĩ cũng nên nói về sự khó khăn gặp phải.
Mais je pense que cela introduit de nombreuses autres difficultés.
19. a) Các em gặp phải những thử thách nào nơi học đường?
19. a) Enfants, quelles épreuves rencontrez- vous à l’école ?
Rõ ràng ông chưa từng gặp phải một vấn đề như kiểu này.
Il était clair qu’il n’avait jamais été confronté à ce genre de difficulté
Gặp phải trời mưa lớn không ngừng, không thể đánh thành.
En cas de grosse pluie, il ne daigne pas sortir !
Những ai lìa bỏ Đức Giê-hô-va chắc chắn gặp phải những khó khăn và thất bại.
Difficultés et frustrations sont le lot de ceux qui ne tiennent pas compte de Jéhovah dans leur vie.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de gặp phải dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.