Que signifie ghép lại dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot ghép lại dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser ghép lại dans Vietnamien.
Le mot ghép lại dans Vietnamien signifie conjuguer, regreffer, réassortir. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot ghép lại
conjuguerverb |
regrefferverb (nông nghiệp) ghép lại) |
réassortirverb |
Voir plus d'exemples
3 Thật ra quyển Kinh-thánh gồm có 66 sách nhỏ ghép lại thành một. 3 La Bible se compose en réalité de soixante-six petits livres réunis en un seul. |
Tại khâu đóng sách, các tay sách được ghép lại với nhau thành những cuốn sách. Ils sont fabriqués à l’atelier de reliure, par assemblage de plusieurs cahiers. |
Mình đã cố ghép lại nó, nhưng từng cái đũa phép rất khác nhau. J'ai essayé de la réparer... |
Nhưng tôi đã nghiền ngẫm nó 1000 lần và tôi vẫn không thể ghép lại. Mais j'ai retourné ça dans ma tête des milliers de fois, et je ne réussis pas à comprendre. |
Hãy nhìn vào câu văn mà chúng tôi mới vừa ghép lại. Regarde cette phrase qu'on vient juste d'assembler. |
Chúng được ghép lại trên báo chí. Ils étaient combinés dans les médias. |
Tôi vẫn đang chật vật ghép lại các mảnh suy nghĩ của mình. Je lutte suffisament déjà pour assembler mes idées. |
Trong chốc lát, chúng ta giống như ba robot sư tử nhỏ ghép lại thành một siêu robot. Pendant une seconde, on aurait dit qu'on était trois mini lions-robots qui s'unissaient pour former un super-robot. |
Không có nó, một kịch bản chỉ là các từ ghép lại. Sans cela, un scenario n'est que des mots. |
Và chỉ cần cắt vài đoạn ghép lại với nhau... Et si tu peux rassembler le tout... |
Một số trò chơi ghép hình là từ nhiều miếng hình nhỏ ghép lại. Certains ont de nombreuses petites pièces. |
Có thể xóa đi, viết lại hay ghép lại các ký ức của người khác Elle efface, réécrit et transfère les mémoires. |
Còn đây là hình ảnh được lắp ghép lại Et la balle reconstituée |
Rồi ghép lại. En combinant. |
Ghép lại với nhau bằng vặn ốc vũ trụ à? Ils l'ont fabriqué sur place? |
Thế là chúng tôi bắt đầu bằng cách xem các phân tử này ghép lại với nhau như thế nào Donc nous commençons par regarder comment ces molécules sont assemblées. |
Ảnh động là một nhóm các ảnh được ghép lại với nhau để tạo ra ảnh của một đối tượng chuyển động. Pour créer une animation, plusieurs photos sont regroupées afin de générer la photo d'un objet en mouvement. |
Cùng với việc tập đọc là việc tập viết, ban đầu viết từng chữ cái, rồi sau đó ghép lại thành chữ. L’écriture accompagne la lecture: on écrit d’abord des lettres, puis des mots entiers. |
Sau cuộc tái hợp nhỏ của gia tộc cô tại trang trại cũ tôi bắt đầu đặt các mảnh ghép lại với nhau. Après votre petite réunion de famille à la plantation, j'ai commencé à faire le rapprochement. |
Chúng tôi dùng những mảnh ghép thường thấy để ghép lại thành một bức ảnh khớp với các đo đạc từ kính thiên văn. Nous utilisons ces pièces de puzzle pour assembler une image qui correspond aussi avec les mesures des télescopes. |
Nên tôi bắt đầu lên một danh sách... cố ghép lại mọi thứ theo đúng cách mà cuộc đời tôi bắt đầu đi sai hướng. Alors j'ai commencé une liste. J'ai essayé de comprendre comment ma vie était partie en vrille. |
Một trong số đó, rất được ưa chuộng, là kiên trì xếp từng mảnh ghép lại với nhau để khám phá những bức tranh lớn. L'un d'entre eux, très courant, veut que les scientifiques assemblent patiemment les pièces d'un puzzle dans le but de dévoiler un grand dessein, ou quoi que ce soit d'autre. |
Những chi tiết này sẽ giúp họ ghép lại những mẫu chuyện của Dolly... và khoảnh khắc lúc đó khi nó đang bơi trong lòng đại dương. Ces découvertes aideront l'équipe à reconstituer l'histoire du Dolly et définir l'époque à laquelle il nageait dans la mer. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de ghép lại dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.