Que signifie Gói Dịch vụ dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot Gói Dịch vụ dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser Gói Dịch vụ dans Vietnamien.
Le mot Gói Dịch vụ dans Vietnamien signifie Service Pack. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot Gói Dịch vụ
Service Pack
|
Voir plus d'exemples
Bạn có thể hủy gói dịch vụ trả phí của YouTube bất cứ lúc nào. Vous pouvez annuler un abonnement payant à YouTube à tout moment. |
Các toà nhà đang dần trở thành các gói dịch vụ. Les bâtiments deviennent des paquets de services. |
Gói dịch vụ 1 (SP1) dành cho Windows XP được phát hành vào ngày 9 tháng 9 năm 2002. Le Service Pack 1 pour Windows XP est sorti le 9 septembre 2002. |
Nó là một gói dịch vụ toàn vẹn, và nó hoạt động. C'est un ensemble de services, et ça marche. |
Nếu gói dịch vụ của bạn hiện đang tạm dừng, hãy tìm hiểu cách tiếp tục đăng ký lại. Si celui-ci est actuellement suspendu, vous pouvez également découvrir comment le réactiver. |
Hãy làm theo các bước bên dưới để hủy hoặc tạm dừng gói dịch vụ trả phí của YouTube. Suivez les étapes indiquées ci-dessous pour annuler ou suspendre votre abonnement payant YouTube. |
Để đăng ký gói dịch vụ YouTube Premium hoặc Music Premium và tạo nhóm gia đình, hãy làm như sau: Pour souscrire un abonnement YouTube Premium ou Music Premium et créer un groupe familial, procédez comme suit : |
Bạn có thể tìm hiểu thêm về cách cập nhật gói dịch vụ có tính phí của mình ở bên dưới. Vous trouverez ci-dessous des informations sur la marche à suivre pour modifier votre abonnement payant à YouTube. |
Tùy thuộc vào gói dịch vụ của bạn, nhà cung cấp dịch vụ có thể tính phí cuộc gọi điện thoại. En fonction de votre forfait, votre opérateur peut vous facturer les appels téléphoniques. |
Gói dịch vụ (SP2) (tên mã "Springboard") được phát hành vào ngày 6 tháng 4 năm 2004 sau một vài lần trì hoãn, tập trung vào tính bảo mật. Le Service Pack 2 — anciennement nommé « Springboard » — est sorti le 6 août 2004, après plusieurs reports, avec pour priorité la sécurité informatique. |
Một spa chỉ dành cho nữ chạy chiến dịch quảng cáo các gói dịch vụ và giờ làm việc tại các trung tâm spa của họ. Un spa exclusivement féminin a mis en œuvre une campagne pour promouvoir les prestations et les horaires d'ouverture de ses centres de remise en forme. |
Người quản lý gia đình là người duy nhất có thể mua gói dịch vụ dành cho gia đình hoặc đưa ra quyết định về gói dịch vụ. Cet administrateur est la seule personne à pouvoir souscrire un abonnement famille et prendre des décisions relatives à l'abonnement. |
Quan trọng: Tùy thuộc vào gói dịch vụ của bạn, nhà cung cấp dịch vụ có thể tính phí tin nhắn văn bản hoặc tin nhắn đa phương tiện. Important : En fonction de votre forfait, votre opérateur peut vous facturer les SMS/MMS. |
Thay vào đó, bạn hãy sử dụng quảng cáo văn bản của Google Ads có tiện ích giá để tiếp thị các gói dịch vụ với khách hàng tiềm năng. Nous vous invitons donc à utiliser des annonces textuelles Google Ads avec des extensions de prix pour proposer des forfaits à vos clients potentiels. |
Nếu bạn chọn nhận mã qua tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản. Si vous avez choisi de recevoir vos codes par SMS, vérifiez que votre appareil mobile et votre forfait sont compatibles avec la réception de SMS. |
Nếu bạn chọn nhận mã bằng tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản. Si vous avez choisi de recevoir les codes par SMS, assurez-vous que votre appareil mobile et votre forfait vous permettent de recevoir des SMS. |
Một số thiết bị di động và gói dịch vụ có thể sử dụng cách thanh toán trực tiếp qua nhà cung cấp dịch vụ để mua hàng trên Google Play. Certains appareils mobiles et forfaits permettent de régler des achats sur Google Play via la facturation directe par l'opérateur. |
Không đưa phí kích hoạt cho các gói dịch vụ không dây vào thuộc tính price [giá] đối với thiết bị di động và máy tính bảng bán ở Hoa Kỳ. N'incluez pas de frais d'activation pour les forfaits sans fil dans l'attribut price [prix] pour les appareils mobiles et les tablettes vendus aux États-Unis. |
Nếu mua YouTube Premium, bạn sẽ được hưởng tất cả các lợi ích trong gói dịch vụ của mình trên mọi thiết bị mà bạn có thể truy cập vào YouTube. Si vous disposez d'un abonnement YouTube Premium, vous pouvez profiter de tous ses avantages sur tous les appareils ayant accès à YouTube. |
Một số thiết bị di động và gói dịch vụ cho phép thanh toán trực tiếp qua nhà cung cấp dịch vụ di động để mua hàng trên Google Play và YouTube. Certains appareils mobiles et forfaits permettent de régler des achats sur Google Play et YouTube via la facturation directe par l'opérateur. |
Một đại lý du lịch có nhóm quảng cáo cung cấp các gói dịch vụ cắm trại gia đình và nhắm mục tiêu chủ đề như Đi bộ đường dài và cắm trại. Une agence de voyages dispose d'un groupe d'annonces qui propose des forfaits de camping en famille et cible des sujets comme "Randonnée et camping". |
Tùy vào nhà cung cấp dịch vụ và gói dịch vụ, thiết bị của bạn có thể tự động kết nối với mạng dữ liệu có sẵn nhanh nhất của nhà cung cấp dịch vụ. En fonction de votre opérateur et de votre forfait, il est possible que votre appareil se connecte automatiquement au réseau de données disponible le plus rapide de votre opérateur. |
Hãy tham khảo phần bên dưới để xem mỗi gói dịch vụ có tính phí liên quan đến những gói khác như thế nào và cách khắc phục hoặc tránh tình trạng đăng ký trùng lặp. Découvrez de quelle manière nos offres d'abonnement payant sont liées les unes aux autres, et comment éviter ou corriger les problèmes d'abonnements en double. |
Để tìm hiểu xem bạn có thể sử dụng tính năng Tin nhắn theo thời gian thực (RTT) với thiết bị và gói dịch vụ của mình hay không, hãy liên hệ với nhà mạng của bạn. Pour savoir si votre téléphone et votre forfait sont compatibles avec le texte en temps réel, contactez votre opérateur. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de Gói Dịch vụ dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.