Que signifie hoa văn dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot hoa văn dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser hoa văn dans Vietnamien.
Le mot hoa văn dans Vietnamien signifie ornement. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot hoa văn
ornementnoun (nghệ thuật) hoa văn) |
Voir plus d'exemples
Ta biết cái hoa văn đó. Je reconnais ce signe. |
Vậy hãy nhìn những hoa văn này. Considérons ces motifs. |
Vậy hoa văn này hình thành, và nó là một hoa văn khá đẹp. Ce motif apparaît et c'est un motif plutôt sympa. |
Cô có nhận ra hoa văn của tấm vải này không? Sais-tu ce que cette couverture Veut dire? |
Chúng ta tìm ra hoa văn, và biểu diễn chúng. Nous trouvons des motifs et nous les représentons. |
Hoa văn này? Ce motif? |
Loài chim lộng lẫy trong bộ lông vũ điểm hoa văn hình mắt Un bel oiseau aux plumes pleines d’yeux |
Hai góc mái có những đường hồi hoa văn trang trí. Deux stations sont proches si elles ont des profils floristiques voisins. |
Vậy tôi phải tiếp tục cuộc điều tra của mình và tìm ra một hoa văn thật sự. Je continue mon enquête à la recherche du vrai motif. |
Với tôi, cả từ ngữ cũng vậy cũng có màu sắc và cảm xúc và hoa văn. Les mots aussi, pour moi, ont des couleurs et des émotions et des textures. |
Jackson thường không mặc quần áo hoa văn để tránh sự chú ý đến vùng da rối loạn. Jackson a généralement évité de porter des vêtements à motifs pour éviter l'attention sur le désordre. |
Nó được biểu diễn bởi một phương trình đơn giản và là một hoa văn thật đẹp. Elle est représentée par une équation simple et c'est un très beau motif. |
Có thể do chất liệu vải hoặc do hoa văn xấu xí, cho thấy đây là một món quà. Ca pourrait être la matière ou le motif hideux, sûrement un cadeau. |
Có lẽ tôi nên kéo dài các đường thẳng thế này, và tìm ra một hoa văn ở đó. Peut-être devrais-je étendre les lignes ainsi et chercher le motif. |
Tùy theo độ phức tạp của hoa văn, dệt một tấm tais có thể mất một năm hoặc lâu hơn. Un seul tais demande jusqu’à un an de travail ou plus en fonction de la complexité du tissage. |
(Cười lớn) Do đó, nó chạy rất tốt, và bạn có thể làm ra mọi hình dạng và hoa văn. (Rires) Bon, ça marche vraiment bien et on peut aussi bien faire des motifs que des formes, OK ? |
Bộ lông vũ màu lục và vàng óng ả với những hoa văn hình mắt màu xanh dương và màu đồng. Celle-ci est émeraude et or, et couverte d’ocelles saphir fardées de bronze. |
Sự cắt đứt đầu tiên này là khúc dạo đầu của sự chia cắt giới tinh hoa văn hóa, sau ngày 13 tháng 1. Cette première rupture est le prélude à une division des élites cultivées, après le 13 janvier. |
Câu này nói lên công việc truyền thống của phụ nữ Timor là dệt tais, những khúc vải dài với hoa văn sặc sỡ. Elle évoque le rôle traditionnel des Timoraises, celui de tisseuses de tais, des pièces d’étoffe décorative. |
Vậy, định nghĩa toán học thông thường mà tôi dùng hàng ngày đó là: Trước hết, toán học là về việc tìm ra hoa văn. Au quotidien, ma définition des mathématiques que j'utilise chaque jour est la suivante : il s'agit d'abord de trouver des motifs. |
Cái ở phía trái làm bằng gỗ dán, cái kế bên có khung kim loại cố định và có hoa văn ở cả hai bên Celui à gauche est en contreplaqué; le suivant a des installations en métal et des sculptures sur chaque côté |
Nếu như bạn nhìn vào đuôi của các đoạn DNA nhỏ này, bạn có thể thấy chúng thực sự tạo thành hoa văn bàn cờ. Si vous regardez leurs extrémités, ces petites portions d'ADN, vous pouvez voir que les tuiles forment un motif de damier. |
Hình hoa văn của bản kinh thánh tiếng La-tinh và tiếng Đức do ông Koberger xuất bản, và chú thích câu Sáng-thế Ký 1:1 Détails des bibles de koberger en latin et en allemand : enluminures et commentaire de Genèse 1:1. |
Theo một báo cáo, mực nang “là loài có màu sắc, hoa văn trên da rất đa dạng và có thể biến đổi trong tích tắc”. Selon une étude, elle « est connue pour avoir une large gamme de motifs corporels et passer de l’un à l’autre presque instantanément ». |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de hoa văn dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.