Que signifie huy động dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot huy động dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser huy động dans Vietnamien.

Le mot huy động dans Vietnamien signifie mobiliser, mobilisation. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot huy động

mobiliser

verb

Và các nước sẽ huy động quân đội để bảo vệ nhà ngoại giao của họ.
Et les pays étrangers se mobiliseraient pour protéger leurs diplomates.

mobilisation

noun

Dễ huy động không có nghĩa là dễ đạt được.
qu'on ne tire pas nécessairement plus de profits d'une mobilisation plus facile.

Voir plus d'exemples

Cũng có thể làm điều tương tự để huy động sự hỗ trợ của cộng đồng hải ngoại.
On peut faire pareil pour mobiliser les dons de la diaspora.
Di dời người dân vào hầm trú ẩn và huy động quân đội.
Déplacez les citoyens dans les tunnels et mobilisez les troupes.
Huy động tất cả các cánh quân cả người Nhật và người Manchuria.
Mobilisez toutes les forces mandchoues et japonaises.
Huy động các đồng minh AmWorks của chúng ta ở Quốc hội.
Je mobiliserai nos alliés.
Vậy cần những gì để huy động 100 phần trăm?
Que faudrait-il pour mobiliser 100% ?
Vậy hãy huy động toàn lực lượng, tôi muốn nghe mọi thứ, được không?
Alors envoie le personnel, car Je veux tout ecouter, ok?
Quỹ đã huy động được hơn 80 nghìn.
La fondation a collecté 80 000 $.
Đô đốc Hayes đang huy động hạm đội tại khu vực Typhon.
L'Amiral envoie une flotte sur Typhon.
Huy động 100 phần trăm đi bầu, và thật nhanh chóng, chúng ta có cách mạng.
Mobilisez 100% et, du jour au lendemain, c'est la révolution.
Chúng ta cần tất cả mọi người mà chúng ta có thể huy động được.
On a besoin du maximum de gens.
CIA đang huy động một đội tấn công từ Pittsburgh.
La CIA met en place une équipe à Pittsburgh.
Huy động tất cả " Sniffer " chúng ta có.
Appelez-moi tous les renifleurs que nous avons.
Thần Dớt huy động tất cả các vị thần vào cuộc tìm kiếm.
Zeus lança tous les dieux dans une quête frénétique.
Không có sự hỗ trợ từ chính phủ, các công ty Nigeria tự huy động vốn nước ngoài.
Sans aucune couverture, une compagnie nigériane soulevant un capital offshore.
Tôi tin rằng luật lệ cơ bản là: Dễ huy động không có nghĩa là dễ đạt được.
Je crois que la règle d'or est qu'on ne tire pas nécessairement plus de profits d'une mobilisation plus facile.
Hãy gửi người đưa tin nhanh nhất tới để huy động họ.
Envoyez notre meilleur cavalier pour les mobiliser.
Huy động quân 5.000, đánh phía bắc Giang Đông.
Nous attaquerons Sun à revers.
Tên Xưởng Công này huy động bao nhiêu người chỉ để bắt 1 cô gái!
Le Bureau de l'ouest aurait envoyé ce bataillon à la recherche d'une femme enceinte?
Anh phải huy động quân đội tộc Tiên.
Vous devez mobiliser l'armée elfique.
Sư đoàn súng trường cận vệ số 42 cũng ngay lập tức được huy động.
La 42e Division de Fusiliers de la Garde fut par ailleurs engagée immédiatement.
Và sử dụng Internet để huy động và công khai biểu tình thực sự đã có từ lâu.
Utiliser internet pour mobiliser des gens et faire connaître ces manifestations n'est pas nouveau.
Nguồn lực tài chính được huy động như thế nào.
Comment l'activité économique est-elle fiancée ?
huy động tất cả các quy luật tự nhiên để đạt mục tiêu.
Il mobilise toutes les lois de la nature pour atteindre son but.
Để thị uy, hắn đã huy động quân ngay trong đêm
Pour faire un exemple, le Seigneur envoya ses troupes en pleine nuit
Chúng ta cần huy động mọi lực lượng chặn trên các tuyến đường.
On a besoin de tous nos agents sur le pavé.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de huy động dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.