Que signifie khoáng sản dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot khoáng sản dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser khoáng sản dans Vietnamien.

Le mot khoáng sản dans Vietnamien signifie produit minéral, minéral. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot khoáng sản

produit minéral

noun

minéral

Noun;Adjective

Giấy chứng nhận quyền sở hữu các mỏ khoáng sản
Un titre juridique des gisements minéraux du pays.

Voir plus d'exemples

Các mỏ khoáng sản của chúng tôi...
Nos exploitations minières...
Nó có 80. 000 mẫu vật của động vật, xương, khoáng sản và thực vật.
Il recèle 80 000 échantillons d'animaux, d'os, de minéraux, de plantes.
Khoáng sản có đá cao lanh Tấn Mài được đánh giá là chất lượng tốt.
Le métal obtenu est d'excellente qualité.
Khai khoáng: khai thác khoáng sản tinh từ lòng đất.
Extractif : prendre des matières premières de la terre.
Hãy dẫn bạn Penny đi xem bộ sưu tập khoáng sản của con đi, Sherman
Si tu montrais à Penny ta collection de minéraux?
Họ kiểm soát tất cả các nguồn tài nguyên khoáng sản.
Ils contrôlent toutes les ressources minérales.
Mi-ca là một khoáng sản cách điện rất tốt dùng để ngăn cản dòng điện.
Et le mica est un minerai, qui est un très bon isolant et qui isole très bien l'électricité.
Ủy ban VII: Năng lượng, tài nguyên khoáng sản, nghiên cứu và công nghệ và môi trường.
La Komisi VII traite de l'Énergie, des ressources minérales, de la recherche et de la technologie, et de l'environnement.
Heroin,cocain, phụ nữ bị buôn bán làm gái mại dâm và những khoáng sản quý giá.
Héroïne, cocaïne, femmes forcées à se prostituer et les minéraux précieux.
Giấy chứng nhận quyền sở hữu các mỏ khoáng sản
Un titre juridique des gisements minéraux du pays.
Như một sự ưu ái, 80% nguồn khoáng sản được tiêu thụ bởi chỉ 20% dân số thế giới.
80% de cette richesse minérale est consommée par 20% de la population mondiale.
Những mỏ khoáng sản đó vẫn cung cấp các quặng có chất lượng cao khoảng 3.000 năm nay.
Voilà donc près de trois mille ans que, de ces mines, sort un minerai de grande qualité.
" Đó là một khoáng sản, tôi nghĩ rằng, " Alice nói.
" C'est un minéral, je pense, dit Alice.
Heroin, cocain, phụ nữ bị buôn bán làm gái mại dâm và những khoáng sản quý giá.
Héroïne, cocaïne, femmes forcées à se prostituer et les minéraux précieux.
Người La Mã cũng đã khai thác khoáng sản này trong nhiều thế kỷ.
Pendant des siècles, les Romains aussi ont exploité ces gisements.
Đó là chứng nhận sở hữu các mỏ khoáng sản
Ce sont les droits de titre d'exploitations minières.
Như các bạn có thể thấy, nó có rất rất nhiều khoáng sản hòa tan ở trong.
Comme vous pouvez le voir, il contient vraiment beaucoup de minéraux dissous.
Mi- ca là một khoáng sản cách điện rất tốt dùng để ngăn cản dòng điện.
Et le mica est un minerai, qui est un très bon isolant et qui isole très bien l'électricité.
Các nước kiếm nhiều tiền từ năng lượng có các mỏ tài nguyên khoáng sản ngầm.
Les pays qui gagnent beaucoup d'argent à partir de l'énergie ont quelque chose dans leur sous- sol.
Khai khoáng: khai thác khoáng sản tinh từ lòng đất.
Extractif: prendre des matières premières de la terre.
Các trầm tích khoáng sản, gồm dầu mỏ, đồng, và vàng, chiếm 72% nguồn thu từ xuất khẩu.
Les dépôts de minerais, dont le pétrole, le cuivre, et l'or, contribuent à 72 % des recettes d'exportation.
Đất nước này có nhiều nhiên liệu khoáng sản nhất.
La ville possède les réservoirs d'essence les plus grands du pays.
Nó có 80.000 mẫu vật của động vật, xương, khoáng sản và thực vật.
Il recèle 80 000 échantillons d'animaux, d'os, de minéraux, de plantes.
Các loại khoáng sản ấy vẫn được khai thác ở khu vực này, nay được gọi là Río Tinto.
On extrait toujours ces mêmes métaux à l’endroit qu’on appelle aujourd’hui Río Tinto.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de khoáng sản dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.