Que signifie không đủ tư cách dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot không đủ tư cách dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser không đủ tư cách dans Vietnamien.

Le mot không đủ tư cách dans Vietnamien signifie inapte, inhabile. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot không đủ tư cách

inapte

adjective

inhabile

adjective (luật học, pháp lý) không đủ tư cách)

Voir plus d'exemples

Bởi vì ít nhất cô ta biết rằng mình không đủ tư cách để làm chuyện này.
Car elle sait au moins qu'elle n'est pas qualifiée pour ce boulot.
Tôi nghĩ nhà tù được xây cho con người, những thứ này không đủ tư cách.
Je croyais les prisons faites pour les humains, pas pour ça.
Ý cô là tôi không đủ tư cách sao?
Osez-vous prétendre que je n'ai pas les qualifications requises?
Em không đủ tư cách để nói cho anh sự thật.
Tu es mal placée pour ça.
Các em đã có thử làm một việc mà các em không đủ tư cách làm, hay không?
Avez- vous déjà essayé de faire une chose pour laquelle vous n’êtes pas très qualifiés?
Loại người như cô không đủ tư cách để so sánh với Ha Ni.
N'ose pas comparer une chose comme toi à Ha Ni.
" Những người khác " là một phạm trù mà ông đã không đủ tư cách để tham gia từ lâu.
Vous ne faites plus partie du petit monde depuis bien longtemps.
Nếu tôi mặc nó vào... anh sẽ làm gì với tôi, một người không đủ tư cách chơi với anh?
Si je la porte, qu'allez- vous faire avec quelqu'un qui n'est pas de votre niveau?
Nhưng nếu các trưởng lão không hội đủ những điều kiện đó thì không đủ tư cách làm trưởng lão.
Toutefois, si un ancien ne les remplissait pas, il ne serait pas qualifié pour assumer sa fonction.
Những cảm giác như thế có nghĩa là chúng ta không đủ tư cách để phụng sự Đức Chúa Trời không?
Si nous éprouvons un tel sentiment, cela signifie- t- il que nous n’avons pas les capacités spirituelles pour servir Dieu?
Học biết về A-mốt giúp ích chúng ta như thế nào nếu cảm thấy không đủ tư cách rao giảng?
Comment l’exemple d’Amos peut- il nous aider si nous nous sentons inaptes à prêcher ?
Đức Chúa Trời có đồng ý rằng vì Giê-rê-mi còn trẻ nên không đủ tư cách để nói không?
Jéhovah a- t- il admis que Jérémie était trop jeune pour témoigner ?
Nhưng điều đó có khiến chúng ta cảm thấy mình không đủ tư cách rao giảng Lời Đức Chúa Trời không?
Mais devons- nous pour autant nous sentir inaptes à prêcher la parole de Dieu ?
Theo cái cách cô đang dan díu với tay truyền giáo đó, cô không đủ tư cách để ném đá vào tôi.
Vu le jeu auquel tu joues avec le révérend, tu n'as aucun droit de me jeter la pierre.
Hoặc bạn có từng cảm thấy không đủ tư cách để thực hiện một vài trách nhiệm của tín đồ đấng Christ không?
Vous êtes- vous senti indigne d’assumer certaines responsabilités chrétiennes ?
Qua năm sau, tôi đã trưởng thành hơn nên bắt đầu nhận thấy rằng anh ta không đủ tư cách làm người chồng tốt.
Au cours de l’année, j’ai mûri un peu, et j’ai commencé à me rendre compte que ce jeune homme n’avait pas les qualités pour faire un bon mari.
Bạn có thể thấy họ hoàn toàn không đủ tư cách dạy người khác vì họ thậm chí còn chưa dạy được bản thân.
En réalité, ils n’étaient guère en mesure d’enseigner les autres ; ils ne s’enseignaient même pas eux- mêmes.
Nhiều thí dụ trong giới động vật cho Gióp thấy là loài người không đủ tư cách chất vấn việc làm của Đức Chúa Trời.
Des exemples tirés de la création animale lui ont fait comprendre que les humains n’ont pas à contester les façons d’agir de Dieu.
Cha tôi tự tuyên bố không đủ tư cách bởi vì ông là một người bạn lâu năm của cả hai người và gia đình của họ.
Mon père n’a pas eu le droit de faire partie du jury parce qu’il était ami de longue date des deux hommes et de leur famille.
(1 Phi-e-rơ 5:3, Bản Dịch Mới) Quả thật, tinh thần tìm kiếm tư lợi là dấu hiệu cho thấy một người không đủ tư cách làm giám thị.
(1 Pierre 5:3.) En fait, un homme qui a tendance à rechercher son avantage personnel n’est pas digne d’être surveillant.
Thay vì vội kết luận rằng anh ấy không đủ tư cách làm trưởng lão, anh chị có kiên nhẫn chờ đợi đầu của hội thánh là Chúa Giê-su không?
Au lieu de t’empresser de conclure que le frère ne remplit plus les conditions requises d’un ancien, compteras- tu patiemment sur Jésus, le chef de la congrégation ?
Thời Nê-hê-mi, cả gia tộc của người Lê-vi đã không đủ tư cách làm thầy tế lễ vì họ “tìm-kiếm gia-phổ mình, nhưng không thấy”.—Nê-hê-mi 7:61-65.
À l’époque de Nehémia, les hommes de plusieurs familles de Lévites ont perdu le droit d’exercer leurs fonctions, car ils “ cherchèrent leur registre pour établir publiquement leur généalogie, mais on ne le trouva pas ”. — Nehémia 7:61-65.
Vì sao một người có ý thức và giáo dục, và đã từng sống trong tầng lớp xã hội này lại sợ mình không đủ tư cách để giới thiệu với người lạ?
pourquoi un homme intelligent et plein d'éducation, qui a l'habitude du monde, n'aurait pas les qualités nécessaires pour se rendre agréable aux étrangers?
Bạn biết đấy, hội đồng Grammy có nói rằng nếu như bài hát của bạn có một phần lời hay giai điệu đã có sẵn, bạn không đủ tư cách nhận giải bài hát của năm.
Le comité des Grammy stipule que si votre chanson contient des musiques pré-écrites ou préexistantes, vous ne pouvez pas prétendre au titre.
Những ai có thói quen như thế mà không biết ăn năn sẽ không đủ tư cách để hưởng sự sống đời đời dưới sự cai trị của Nước Đức Chúa Trời.—Ga-la-ti 5:19-21, TTGM.
Or quiconque pratique ces choses, des “ œuvres de la chair ” selon la Bible, et ne se repent pas compromet ses possibilités d’hériter de la vie éternelle sous le Royaume de Dieu. — Galates 5:19-21.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de không đủ tư cách dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.