Que signifie kỹ sư xây dựng dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot kỹ sư xây dựng dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser kỹ sư xây dựng dans Vietnamien.
Le mot kỹ sư xây dựng dans Vietnamien signifie mécanicienne de locomotive, réaliser, constructeur, machiniste, construire. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot kỹ sư xây dựng
mécanicienne de locomotive(engineer) |
réaliser(engineer) |
constructeur(constructor) |
machiniste(engineer) |
construire(engineer) |
Voir plus d'exemples
Sau khi bà ấy chết, tôi sẽ trở thành một kỹ sư xây dựng. A sa mort, je serai ingénieur. |
Manfred Curbach (* sinh ngày 28 tháng 9 năm 1956 tại Dortmund) là kỹ sư xây dựng và giảng viên người Đức. Manfred Curbach (né le 28 septembre 1956 à Dortmund) est un ingénieur en génie civil allemand et professeur d’université. |
Anh Nathaniel, một kỹ sư xây dựng dân dụng đã nghỉ hưu, lúc đó 62 tuổi. Nathaniel, ingénieur en génie civil à la retraite, avait alors 62 ans. |
William Burges sinh ngày 2 tháng 12 năm 1827, là con trai của Alfred Burges (1796-1886), một kỹ sư xây dựng giàu có. Burges naît le 2 Décembre 1827, fils d'Albert Burges (1796-1886) - un riche ingénieur civil. |
Một ngày nọ, tôi thảo luận Kinh Thánh với một kỹ sư xây dựng; ông thường tiếp xúc với những thầy tu dòng Tên. Un jour, j’ai engagé une conversation biblique avec un ingénieur des Ponts et Chaussées qui avait des contacts étroits avec des enseignants jésuites. |
Và cần các kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư điện xây dựng lại. Tout cela devra être reconstruit par des architectes, par des ingénieurs, par des électriciens. |
Một trong những kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chương trình này là Eugène Freyssinet, cha đẻ của bê tông dự ứng lực vào năm 1929. Il fait ainsi découvrir cette technique à de jeunes ingénieurs, dont Eugène Freyssinet, le père du béton précontraint, dont le brevet est déposé en 1928. |
Năm 1999, hệ thống này được Hiệp hội Kỹ sư Xây dựng Hoa Kỳ (ASCE) bầu chọn là "Công trình Kỹ thuật Dân dụng Thiên niên kỷ". En 1999, le système a été nommé « monument de génie civil du millénaire » par l'American Society of Civil Engineers (ASCE). |
Gia đình ông đến từ Juiz de Fora, Minas Gerais, nơi ông lớn lên và trở thành kỹ sư xây dựng năm 1955, tốt nghiệp trường Kỹ thuật của Juiz de Fora. ^ Janeiro. Sa famille est originaire de Juiz de Fora, dans le Minas Gerais, où il a grandi et a obtenu un diplôme d'ingénieur en travaux publics en 1955. |
Vào những năm 1930, một phụ nữ tên là Mary Elizabeth Woods... đã đọc về một kỹ sư xây dựng tạo ra một rạp chiếu phim cho lái xe vào ở Camden, New Jersey. Dans les années 30 une certaine Mary Elizabeth Woods... a entendu dire qu'un milliardaire avait fait construire un drive-in... à Camden dans le New Jersey. |
Trong vòng một tháng sau trận động đất, những Nhân Chứng là kỹ sư xây dựng bắt đầu kiểm tra những ngôi nhà xem có an toàn hay không để cho các gia đình về ở. Durant le mois qui a suivi le séisme, des ingénieurs civils Témoins ont entrepris de déterminer quelles maisons étaient assez sûres pour accueillir de nouveau leurs occupants. |
Sau đây là Danh sách các cột mốc về Kỹ thuật Xây dựng Lịch sử Quốc gia Hoa Kỳ theo chỉ định của Hiệp hội các kỹ sư xây dựng kể từ khi chương trình bắt đầu vào năm 1964. Ce qui suit est la liste des Historic Civil Engineering Landmarks, c'est-à-dire la liste des monuments historiques de génie civil, établie aux États-Unis par l' American Society of Civil Engineers (Société américaine des ingénieurs civils) depuis qu'elle a commencé le programme en 1964. |
Năm 1865, kho đạn hải quân hiện đại đầu tiên của Nhật được kỹ sư Pháp Léonce Verny xây dựng tại Yokohama. En 1865, le premier arsenal moderne du Japon est créé à Yokosuka par Léonce Verny, ingénieur français. |
Sự phát triển của Trường kỹ sư chuyên biệt về Xây dựng Công trình dân dụng, Nhà cửa và Công nghiệp bắt đầu từ đây. Le développement de l'École spéciale des travaux publics, du bâtiment et de l'industrie ne fait que commencer. |
Báo cáo xây dựng của kỹ sư, 42.5 độ. Le rapport de fondation, 42.5 degrés. |
Nếu bạn là một kỹ sư, bạn sử dụng ký ức của hiểu biết kỹ thuật để xây dựng một cây cầu. Si vous êtes un ingénieur, vous vous servez de la mémoire de faits techniques pour construire un pont. |
Ông đảm nhận vai trò kỹ sư khảo sát kết cấu chuyên về Xây dựng công trình từ năm 1997 và là thành viên của Văn phòng kỹ sư Curbach Bösche Ingenieurpartner, Dresden từ năm 2005 . Depuis 1997, il est ingénieur de contrôle dans la statique du bâtiment et depuis 2005 associé dans le bureau d’ingénieur « Curbach Bösche Ingenieurpartner » à Dresde. |
Đây là ngọn hải đăng thứ ba trong số bốn ngọn hải đăng được thiết kế xây dựng bởi kỹ sư người Pháp Léonce Verny. Ce phare est le troisième des quatre construits par l'ingénieur français Léonce Verny. |
Cha tôi là kỹ sư dân dụng và được điều đi xây dựng đường xe lửa ở một vùng xa xôi hẻo lánh. Le pays était alors en pleine révolution culturelle. |
Năm 1934 - 1935, kỹ sư Trần Đăng Khoa lại thiết kế, xây dựng một đập lớn bằng đá: đó là cầu ông Đạo ngày nay. Dans les années 1934-1935, l'ingénieur Trần Đăng Khoa fit construire de nouveau un grand barrage en pierre: ce fut la naissance du pont Ông Đạo d'aujourd'hui. |
Các kỹ sư tài ba của La Mã đã xây dựng một con đường rất hữu dụng băng qua những ngọn núi hiểm trở. TRÈS fréquentée, la route construite par de brillants techniciens romains coupe à travers le relief tourmenté. |
Vì vậy, tôi đã cố gắng để có phiên bản của kỹ sư: Chúng ta có thể xây dựng hệ thống cơ học trong các vật liệu vô cơ mà sẽ làm điều tương tự không? Donc j'essayais, vous savez, prendre la version de l'ingénieur : Peut-on construire un système mécanique dans des matériaux inorganiques qui fera la même chose? |
Thay vào đó, các kỹ sư phần mềm ở châu Âu bắt đầu công việc xây dựng lại PGP. Des ingénieurs européens commencèrent à reconstruire PGP. |
Ngọn hải đăng sau này đã được xây dựng lại bởi kỹ sư người Anh Richard Henry Brunton, cho đến khi Nhật Bản xây dựng ngọn hải đăng mới vào năm 1880. ^ Global Change: Mankind-marine Environment Interactions Hubert-Jean Ceccaldi pp. 240 ^ "The English engineer Richard Henry Brunton continued Verny's work; starting in 1 880, lighthouses were designed by Japanese architects" in Japan encyclopedia Louis Frédéric pp. 593 Les phares ultérieurs sont construits par l'ingénieur écossais Richard Henry Brunton, jusqu'à ce que ces constructions soient assurées par les Japonais à partir de 1880. (en) Cet article est partiellement ou en totalité issu de l’article de Wikipédia en anglais intitulé « Shinagawa Lighthouse » (voir la liste des auteurs). ↑ Global Change: Mankind-marine Environment Interactions Hubert-Jean Ceccaldi pp. 240 ↑ "The English engineer Richard Henry Brunton continued Verny's work; starting in 1 880, lighthouses were designed by Japanese architects" in Japan encyclopedia Louis Frédéric pp. 593 Portail des phares Portail de l’océan Pacifique Portail de Tokyo |
Nhằm mục đích giúp Twitter có ích đến mọi người trên thế giới chúng tôi đã tạo ra một dịch vụ " mở " để cho phép người dùng dịch trang web, bằng cách dùng công cụ mà các kỹ sư của chúng tôi đã xây dựng riêng biệt cho nội bộ. Afin d'aider de rendre Twitter disponible à tout le monde, nous avons créé un service ouvert qui permet aux utilisateurs de traduire le site, en utilisant les outils que nos ingénieurs ont élaborés spécifiquement pour la localisation. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de kỹ sư xây dựng dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.