Que signifie lở đất dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot lở đất dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser lở đất dans Vietnamien.
Le mot lở đất dans Vietnamien signifie coulée de boue. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot lở đất
coulée de bouenoun |
Voir plus d'exemples
Nếu ngài thuê tôi, ngài đã có một chiến thắng long trời lở đất. Avec moi, vous auriez gagné haut la main. |
Hôm Thứ Tư, ít nhất 50 người đã thiệt mạng trong một vụ lở đất ở Nepal. Mercredi, un glissement de terrain a fait au moins 50 victimes au Népal. |
Tôi rất mừng là cậu nghĩ ra cái vụ lở đất. J'étais vraiment content quand tu m'as appelé pour me parler de l'avalanche. |
Đất đều tan-nát, đất đều vỡ-lở, đất đều rúng-động. Le pays vacille entièrement, comme un homme ivre, et il s’est balancé comme une cabane de guet. |
Hầu như năm nào cũng thế chúng tôi có các vụ lở đất, rất tồi tệ Presque tous les ans nous avons ces glissements de terrain, qui sont terribles. |
53 người thiệt mạng do lở đất và lũ lụt từ 31 tháng 5 đến 3 tháng 6, and 266 deaths occurred between June 13 and June 29. Parmi les morts, 53 se sont produites en raison de l'inondation et des glissements de terrain entre le 31 mai et le 3 juin, et 266 entre le 13 et le 29 juin. |
Bão, siêu bão, lốc xoáy và động đất thường gây ra lũ lớn, lở đất nghiêm trọng và những thiệt hại khác. Les tempêtes, les ouragans, les tornades, les typhons et les tremblements de terre provoquent des inondations dévastatrices, de terribles glissements de terrain et d’autres ravages. |
Trong vòng 15 phút lở đất đi đến Huaraz, với 400 m3 các mảnh vụn thành phố và giết chết khoảng 6.000 đến 7.000 người dân. Dans les 15 minutes, la coulée de boue avait atteint la ville de Huaraz, et les 400 m3 de débris ont ensevelis une partie de la ville et tué entre 6 000 et 7 000 habitants. |
Lốc xoáy có thể làm rụng lá một khu vực, đánh sập những tán cây và tạo ra lở đất và lũ lụt. Les cyclones peuvent défolier une région, abattre les arbres de la canopée et créer des glissements de terrain et des inondations. |
Merry và Pippin đến đó cũng như một hòn đá nhỏ rơi... bắt đầu cho một trận lở đất trên các dãy núi. Merry et Pippin seront les cailloux qui déclenchent l'avalanche dans les montagnes. |
Liên minh quốc gia đã giành được sự lở đất tràn ngập và Đảng Lao động đã giảm xuống khoảng 50 ghế trong Hạ viện. L'ALP, lui, subit une lourde défaite, tombant à quarante sièges à la Chambre des représentants. |
392 đã thiệt mạng, 232 người đã bị cho là mất tích đến thời điểm 30 tháng 6 năm 2010, bao gồm 57 người trong vụ lở đất ở Guizhou. 701 personnes sont mortes et 347 ont disparu, selon le bilan du 21 juillet 2010, dont 57 dans un glissement de terrain dans la province du Guizhou. |
Chuyện này xưa như trái đất rồi, nhưng theo tiêu chuẩn chính trị đương đại, tôi đã thắng cử một cách long trời lở đất. C'est de l'histoire ancienne, mais pour notre époque, ma victoire était écrasante. |
Vấn đề lớn hơn là con sông và lở đất có thể quét sạch những người bị nạn và nhấn chìm những người cứu hộ. Le risque principal était que la rivière et la coulée de boue emportent et engloutissent les secours. |
Chẳng hạn, hãy xem điều gì đã xảy ra khi những trận động đất và lở đất tai hại tàn phá El Salvador vào đầu năm 2001. Considérons par exemple ce qui s’est passé à l’époque où des tremblements de terre et des glissements de terrain ont dévasté le Salvador début 2001. |
Các sông băng đang tan ra, gây lũ quét và lở đất, các hiện tượng này lại gây ra thiên tai và tàn phá rộng khắp cả nước. Nos glaciers fondent, entraînant des crues subites et des glissements de terrain, qui entraînent aussi catastrophes et dégâts énormes dans notre pays. |
Ba đến bốn tuần sau khi bão tan, xói lở đất hàng loạt khiến thêm nhiều nông dân mất đất, do đó số người thất nghiệp tăng lên. Durant trois à quatre semaines après la tempête, l'érosion continua et des champs entiers disparurent, affectant les fermiers. |
Đất bị phá hủy hoàn toàn, sói lở nữa, đất đã hoàn toàn khô cằn. La terre complètement détruite, l'érosion, la terre desséchée. |
Họ bắt đầu hiểu được rằng vì khu vực đỉnh đồi bị trọc, nên họ nhận được tình trạng xói mòn và sạt lở đất tồi tệ như thế này. Ils ont commencé à comprendre que plus les collines se dénudaient d'arbres en hauteur, plus il y avait d'érosion et de coulées de boue. |
Ở hai tỉnh Samar và Leyte, các lớp học bị hủy bỏ, và những người dân trong khu vực ngập lụt và lở đất bị buộc phải đi sơ tán. Dans les provinces de Samar et de Leyte les écoles ont été fermées et les résidents habitant dans les endroits à haut risque de glissements de terrain et de montées des eaux ont été évacués. |
Một tuần trước khi chúng tôi đến buổi hội thảo, một vụ lở đất lớn do Bão Stan gây ra vào tháng Mười năm ngoái đã chôn sống 600 người trong làng. Une semaine avant d'y aller, un énorme glissement de terrain, causé par l'ouragan Stan, en octobre dernier, s'est abattu et a enterré vivantes 600 personnes dans leur village. |
Hình ảnh gần đây từ một vệ tinh cho thấy rằng nó giống như Trái Đất - chúng tôi bắt được hình ảnhmột vụ lở đất khi nó đã đang xảy ra. Récemment, un de nos satellites a envoyé, ce qui montre la similarité avec la Terre, un glissement de terrain au moment même où il se produisait. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de lở đất dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.