Que signifie ngày hết hạn dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot ngày hết hạn dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser ngày hết hạn dans Vietnamien.

Le mot ngày hết hạn dans Vietnamien signifie date d'expiration, date d’expiration. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot ngày hết hạn

date d'expiration

đó là ngày hết hạn, đó là mã bảo vệ,
la date d'expiration, le code de sécurité,

date d’expiration

Voir plus d'exemples

Bỏ qua thẻ này nếu video của bạn không có ngày hết hạn.
Omettez cette balise si votre vidéo n'expire pas.
Cuộc sống đường phố cũng có ngày hết hạn mà.
Ces rues ont une date de péremption.
Email mời có ghi ngày hết hạn.
L'e-mail d'invitation contient une date d'expiration.
Đảm bảo rằng ngày hết hạn của bạn là chính xác cho mỗi video.
Assurez-vous que les dates d'expiration sont correctes pour chaque vidéo.
Trái đất không bao giờ có “ngày hết hạn”, tức bị hủy diệt.—Thi-thiên 119:90.
Autrement dit, la terre n’arrivera jamais à expiration, elle n’a pas de date limite ! — Psaume 119:90.
Một số cái có ghi ngày hết hạn sử dụng.
Dans un magasin, certains produits ont une date limite.
Người gửi có thể đã xóa email hoặc xóa quyền truy cập của bạn trước ngày hết hạn.
Il se peut que l'expéditeur de l'e-mail ait supprimé le message ou révoqué votre accès à ce message avant la date d'expiration.
Các chứng minh thư cũ vẫn có giá trị sử dụng tới ngày hết hạn.
Les cartes Moneo-Resto restent valides jusqu'à leur date d'expiration.
Bạn có thể xóa quyền truy cập của người nhận vào email trước ngày hết hạn.
Vous pouvez empêcher votre destinataire d'ouvrir l'e-mail avant la date d'expiration définie.
Ngày xuất bản và ngày hết hạn của video.
Date de publication et d'expiration de la vidéo.
Đi gặp một nhân viên bảo hiểm vào ngày hết hạn bảo hiểm thì đúng là trùng hợp tệ hại...
Rencontrer l'assureur au terme du contrat: Co: i: ncidence.
Nếu vào ngày hết hạn mà người nhận chưa phản hồi email, thì người dùng mới mà bạn tạo trong Ad Manager sẽ bị xóa.
Si le destinataire ne répond pas à l'e-mail avant cette date, le nouvel utilisateur créé dans Ad Manager sera supprimé.
Nếu quyền truy cập của người dùng có ngày hết hạn quyền truy cập, thì ngày đó sẽ được nêu trong thư mời của họ.
Si l'accès de l'utilisateur est soumis à une date d'expiration, celle-ci est indiquée dans l'invitation.
Lưu ý: Nếu bạn không chọn ngày hết hạn quyền truy cập, thì người dùng có quyền truy cập liên tục vào tài khoản Play Console.
Remarque : Si vous ne fixez pas de date d'expiration pour l'accès, l'utilisateur jouit d'un accès permanent au compte de la Console Play.
Bạn có thể sử dụng chế độ bảo mật để đặt ngày hết hạn cho thư hoặc thu hồi quyền truy cập bất kỳ lúc nào.
Le mode confidentiel vous permet de définir la date d'expiration de vos messages, ou d'en révoquer l'accès à tout moment.
Đó là số thẻ tín dụng, đó là ngày hết hạn, đó là mã bảo vệ, và đó là tên của chủ sở hữu của thẻ.
Voilà le numéro de carte de crédit, la date d'expiration, le code de sécurité, et le nom du propriétaire de la carte.
Nếu bạn là chủ sở hữu tài khoản, sau đây là cách bạn có thể cập nhật ngày hết hạn quyền truy cập của người dùng:
Si vous êtes le titulaire du compte, voici comment vous pouvez mettre à jour la date d'expiration des droits d'accès d'un utilisateur :
Khi Google thấy một video có ngày hết hạn trong quá khứ, chúng tôi sẽ không đưa video vào bất kỳ kết quả tìm kiếm nào.
Lorsqu'une vidéo inclut une date d'expiration qui est déjà passée, nous ne l'incluons pas dans les résultats de recherche.
Hãy sử dụng thuộc tính expiration_date [ngày_hết_hạn] để gửi ngày hết hạn nếu bạn muốn đặt ngày hết hạn sớm hơn mặc định là 30 ngày.
Si vous souhaitez définir une date d'expiration antérieure à la valeur par défaut de 30 jours, utilisez l'attribut expiration_date [date_d'expiration] pour indiquer cette date.
Điều này bao gồm ngày hết hạn từ sơ đồ trang web, dữ liệu có cấu trúc trên trang và thẻ hết hạn meta trong tiêu đề trang web.
Cela comprend les dates d'expiration issues des sitemaps, des données structurées de la page et de la balise Meta "expiration" définie dans l'en-tête du site.
Nếu bạn đang sử dụng thanh toán tự động, tất cả những gì bạn cần thực hiện là nhập mã trước ngày hết hạn và bắt đầu quảng cáo.
Si vous optez pour le paiement automatique, il vous suffit de saisir le code avant sa date d'expiration, puis de commencer à diffuser vos annonces.
Nếu ngân hàng từ chối thanh toán thủ công của bạn, xin lưu ý rằng số thẻ tín dụng dùng một lần của bạn có thể có ngày hết hạn.
Si votre banque refuse votre paiement manuel, gardez à l'esprit que votre carte de paiement à usage unique peut avoir une date d'expiration.
Sử dụng thuộc tính expiration_date [ngày_hết_hạn]: Thêm một thuộc tính expiration_date [ngày_hết_hạn] cho bất kỳ mặt hàng nào bạn muốn xóa vào một ngày cụ thể.
Utiliser l'attribut expiration_date [date_d'expiration] : ajoutez l'attribut expiration_date [date_d'expiration] à tous les articles que vous souhaitez supprimer à une date spécifique.
Bạn sẽ gửi ngày và giờ cho các thuộc tính như availability_date [ngày_có_hàng], sale_price_effective_date [ngày_giá_ưu_đãi_có_hiệu_lực] và expiration_date [ngày_hết_hạn].
Vous devez indiquer des dates et des heures pour certains attributs, comme les suivants : availability_date [date_de_disponibilité], sale_price_effective_date [période_de_validité_du_prix_soldé] et expiration_date [date_d'expiration].

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de ngày hết hạn dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.