Que signifie người bán hàng dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot người bán hàng dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser người bán hàng dans Vietnamien.
Le mot người bán hàng dans Vietnamien signifie vendeur, fournisseur, vendeuse. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot người bán hàng
vendeurnoun (nghề nghiệp) Chúng tôi đã giới thiệu lũ khỉ với 2 người bán hàng mới. On a présenté aux singes deux nouveaux vendeurs. |
fournisseurnoun |
vendeusenoun Chúng tôi đã giới thiệu lũ khỉ với 2 người bán hàng mới. On a présenté aux singes deux nouveaux vendeurs. |
Voir plus d'exemples
Nếu là người Mỹ, thì ta đều là những người bán hàng, phải không? Les Américains sont des VRP, non? |
Làm thế nào,... à, làm sao một người bán hàng có thể mua những thứ này? Comment un commis d' épicerie peut- il se permettre tout ça? |
Người bán hàng là các sinh viên từ phòng thí nghiệm của tôi. Les vendeurs sont des étudiants de mon labo. |
Hành khách, người bán hàng, tất cả sẽ chăm sóc nó. Auprès des voyageurs, des commerçants, nous prendrons soin de lui. |
Đáng lẽ ta không nên nghe... lời dụ dỗ của người bán hàng. Je n'aurais pas dû écouter cette vendeuse à 2 têtes. |
Người bán hàng dùng giấy thiếc để gói lại và chặn chuông báo động. Les voleurs à l'étalage l'utilisent pour brouiller les portiques antivol. |
Người bán hàng đa cấp không phải là nhân viên của công ty kinh doanh đa cấp. Le gérant majoritaire n'est pas salarié de l'entreprise. |
Người bán hàng của năm nhé. Vendeur de l'année. |
Bởi thế tôi quyết định đến đó và giả vờ là một người bán hàng. J'ai donc décidé d'y aller et de me faire passer pour un vendeur. |
Mấy gã đó nói tôi sẽ là một người bán hàng xuất sắc. Le type dit que je ferai un parfait employé. |
2010 – Người bán hàng dạo Mohamed Bouazizi tự thiêu, hành động này khởi nguồn cho Cách mạng Tunisia. 2010 : suicide par immolation par le feu de Mohamed Bouazizi, déclenchant la révolution tunisienne de 2010-2011. |
Một người bán hàng phàn nàn: “Người ta trả lương tôi để nói dối. Une vendeuse s’est d’ailleurs plainte en ces termes : “ Je suis payée pour mentir. |
Nghe này, tôi là một người bán hàng, nhưng chắc anh biết, tôi không kiếm được nhiều đâu. Je suis peut-être un représentant, mais juste pour que vous sachiez, je n'ai pas de revenus élevés. |
Có lẽ bạn nên chấp nhận lời đề nghị và thử làm một người bán hàng rồi đấy. Peut-être devriez-vous accepter cette offre d'emploi pour devenir VRP. |
Cô ta mua sắm ở những nơi mà tớ sợ người bán hàng. Elle s'habille là où les vendeuses m'intimident. |
Người bán hàng và đứa bé kia đã đến bên chúng tôi. Le vendeur et l’autre garçon nous ont rejoints. |
Em đã giết người bán hàng. Tu as tué cet homme au marché. |
Một người bán hàng chế nhạo: “Đó là cách phải đối xử với Nhân-chứng Giê-hô-va”. Et un des hommes de lancer d’un ton sarcastique : “ C’est comme ça qu’on traite les Témoins de Jéhovah ! ” |
Anh ta chỉ là 1 người bán hàng mà, lạy Chúa! II est représentant, bon sang... |
Và bạn có thể tưởng tưởng Không Quân đã trở thành một người bán hàng giỏi. Et vous pouvez imaginer que l'Air Force est devenue un sacré bon vendeur. |
Nó lớn không có cá tính quá nhiều sách và những người bán hàng ngu ngốc. lmmense... impersonnel... trop de stock, et des vendeurs analphabètes. |
Cảnh sát đang nhận hối lộ từ những người bán hàng rong trên đường phố. Des officiers de police acceptaient des pots de vin de la part de vendeurs ambulants. |
Tôi quan sát nhóm sinh viên y khoa thậm chí doanh thu của những người bán hàng. J'ai observé les notes d'étudiants en médecine et même les revenus de commerciaux. |
Rồi ta có thể ngăn những người bán hàng rong và tìm thấy người mua... cùng một lúc. On pourra coincer le Blaireau et l'acheteur d'un seul coup. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de người bán hàng dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.