Que signifie người bảo vệ dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot người bảo vệ dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser người bảo vệ dans Vietnamien.

Le mot người bảo vệ dans Vietnamien signifie défenseur, souteneur, tenant, tribun. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot người bảo vệ

défenseur

noun

Người dân sẽ trở thành người bảo vệ của khu rừng đó.
Que le peuple devienne le défenseur de la forêt.

souteneur

noun (từ cũ, nghĩa cũ) người bảo vệ, người ủng hộ)

tenant

noun

tribun

noun (người bênh vực, người bảo vệ (một lý tưởng ... ); nhà hùng biện (vì dân)

Voir plus d'exemples

Ngôi đền bí mật của người bảo vệ bên ngoài Alamut là nơi tôn nghiêm
Le Temple des Gardiens, près d' Alamut, est un sanctuaire
Đức Điện Hạ, người bảo vệ truyền thống của Pankot, Quốc vương Pankot,
Son Altesse sérénissime, gardienne de la tradition de Pankot, le maharadja de Pankot,
Sợ săn, chiến binh, người bảo vệ đức tin.
Chasseur, guerrier, défenseur de la foi.
Những người bảo vệ?
Les dépositaires?
Người bảo vệ sự thờ phượng thật
Il a défendu le culte pur
Ông chủ, chúng đã giết hai người bảo vệ kia và thổi tung két sắt rồi.
Ils ont tué l'autre garde et fait exploser le coffre.
người bảo vệ hùng mạnh của Athens,
Et le grand protecteur d'Athènes...
Vì biết ơn, giáo hoàng thưởng cho Vua Henry chức hiệu “Hộ tín” (Người bảo vệ đức tin).
En reconnaissance, celui-ci confère au monarque le titre de “Défenseur de la foi”*.
Người bảo vệ già ở Göttingen nên được học một số bài học từ cô Noether!
La vieille garde à Göttingen devrait prendre des leçons de Mademoiselle Noether ; elle semble maîtriser le sujet ! ».
Chúng ta đã cho người bảo vệ ở lối vào, nóc nhà cũng đảm bảo anh ninh.
Les autres gardent les entrées et le toit.
Người bảo vệ Brooklyn đã trở lại!
Le gardien de Brooklyn est de retour!
Lời Khen Ngợi Những Người Bảo Vệ Gìn Giữ
En l’honneur de ceux qui sauvent
(Cười) Vâng, dĩ nhiên, tôi tự cho mình là, rõ ràng, giống một người bảo vệ nữ quyền.
(Rires) Oui, bah, bien sûr, je me considère, genre, féministe, c'est clair.
Ta sẽ cho người bảo vệ cậu.
Je vais envoyer un garde te protéger.
Người bảo vệ xứ Vale!
Le Défenseur du Val!
Một người bảo vệ.
Un gardien
Chỉ có người bảo vệ mới có thể trả con dao về chỗ cũ.
Seul un tuteur peut retourner le poignard.
Đó là những người bảo vệ, những trí lực của ngôi làng.
Ils étaient nos gardiens, c'était la mentalité de village.
Tôi không nghĩ kẻ giết người Bóng tối của Cái chết lại cần người bảo vệ.
J'ignorais que le Tueur de l'Ombre de la Mort avait besoin d'un protecteur.
Con muốn nói rằng mình có thể trở thành người bảo vệ trái đất mạnh nhất.
Tu devais devenir le plus grand protecteur de la Terre.
May và Hunter, hai người bảo vệ ngài Thủ Tướng.
May et Hunter, vous protégez le Premier ministre.
Thưa các bậc làm cha, các anh em cần phải là những người bảo vệ đức hạnh.
Pères, vous devez être les gardiens de la vertu.
Anh ta là người bảo vệ ca đêm.
Il était veilleur de nuit.
điều mà người bảo vệ mới này nói có vẻ đúng đấy.
Ellen, ce qu'affirme cet excellent nouveau gardien semble raisonnable.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de người bảo vệ dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.