Que signifie người hàng xóm dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot người hàng xóm dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser người hàng xóm dans Vietnamien.

Le mot người hàng xóm dans Vietnamien signifie voisin. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot người hàng xóm

voisin

noun

Hãy bắt đầu bằng cách làm một người hàng xóm tốt và một người bạn tốt.
Commencez par être un bon voisin et un bon ami.

Voir plus d'exemples

Một người hàng xóm kêu lên: “Quí vị phải đến xem!
Une voisine s’est écriée : “ Il faut le voir pour le croire !
- Một người hàng xóm đang giữ Prince và con ngựa con của Lady, còn giữ Barnum và Skip.
— Un de mes voisins garde Prince et le poulain de Lady, et Cap prend Skip et Barnum.
Chỉ là những người hàng xóm...
Juste des voisins qui se font du souci.
Thế nên những người hàng xóm rất sợ tôi.
J’étais toujours impliqué dans des combats de rues, et les voisins avaient peur de moi.
Người hàng xóm của chúng tôi trồng đủ loại trái cây và rau.
Notre voisin cultivait toutes sortes de fruits et légumes.
Mẹ à, có mấy người hàng xóm.
Il y a des gens à côté.
Bạn sợ hãi người hàng xóm của bạn, ông chủ của bạn phải không?
Avez-vous peur de votre voisin, de votre chef?
Mẹ nói với tôi rằng có lẽ người hàng xóm là một Nhân Chứng Giê-hô-va.
Maman m’a dit qu’un de nos voisins était peut-être Témoin de Jéhovah.
Người hàng xóm đã giúp người mẹ trẻ mang đứa bé đi bác sĩ.
» Elle aida la jeune mère à conduire le bébé chez le médecin.
Nhiều người hàng xóm của chúng tôi hiện nay đang học Kinh Thánh”.
Un grand nombre de nos voisins étudient actuellement la Bible. ”
Người ấy đặc biệt mong muốn đi bộ ngang qua nhà người hàng xóm.
Il aimait particulièrement passer devant la maison de son voisin.
Và trong trường hợp này, một người hàng xóm đã thấy.
Et dans ce cas, un voisin l'a vu.
16 Còn về những người hàng xóm của chúng ta thì sao?
16 Comment nos voisins nous perçoivent- ils ?
Cái thứ nhất được khởi đầu bởi người hàng xóm của tôi ở thung lũng Silicon.
La première se trouve avoir été lancée par mon voisin à la Silicon Valley.
Vì vậy trên đường đi làm, tôi ghé nhà người hàng xóm và nhấn chuông.
En allant au travail, je me suis donc arrêtée chez lui et j’ai sonné à la porte.
Người hàng xóm đem đến một cái rựa, và ông thợ hớt tóc đem đến mấy cái kéo.
Un voisin apporte une machette, et un coiffeur ses ciseaux.
Nó tên là "Người hàng xóm".
Il s'appelle "La Voisine."
Chị ấy đã đi qua bên kia đường để mang một thứ gì đó cho người hàng xóm.
Elle était allée voir sa voisine d’en face pour lui donner quelque chose.
Bất cứ sống ở nơi nào, chúng ta cũng có thể là những người hàng xóm thân thiện.
Où que nous habitions, nous pouvons être des voisins amicaux.
Khi Deah ra mở cửa, người hàng xóm lên đạn bắn liên tiếp vào nó.
Quand Deah a ouvert, leur voisin lui a tiré plusieurs fois dessus.
Hãy bắt đầu bằng cách làm một người hàng xóm tốt và một người bạn tốt.
Commencez par être un bon voisin et un bon ami.
Họ liền bắt đầu rao giảng cho những người hàng xóm.
Immédiatement, ils ont commencé à prêcher à leurs voisins.
Nhiều người hàng xóm và bạn bè của chúng tôi ở Goma mất hết mọi thứ.
À l’époque, beaucoup de nos voisins et de nos amis ont tout perdu.
Sara đi vào chòi người hàng xóm
Sara se rendant dans la hutte d’un voisin.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de người hàng xóm dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.