Que signifie người hầu gái dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot người hầu gái dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser người hầu gái dans Vietnamien.
Le mot người hầu gái dans Vietnamien signifie femme, fille. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot người hầu gái
femmenoun |
fillenoun |
Voir plus d'exemples
Những người hầu gái khác cũng luôn giữ bí mật như thế đúng không? Les autres bonnes devront se taire aussi. |
So với một người hầu gái, ý tôi vậy. Enfin, pour une servante. |
Người hầu gái vào và tôi bảo cô ta mang cho tôi một đĩa. La servante arriva et je lui dis de m’apporter une assiette. |
Tôi sẽ là người hầu gái, người em hoặc là người tình của chàng. Je serai ta servante, ta sœur ou ton amante.» |
Tôi thật sự cần 1 người hầu gái J'ai vraiment besoin d'une bonne. |
Nữ hoàng ra lệnh ngài đưa theo người hầu gái của nàng. La reine ordonne que sa suivante vous accompagne. |
Cha tôi là con trai của một người hầu gái Ông được kế thừa màu da socola đậm. Mon père est le fils d'une domestique dont il a hérité un teint très foncé. |
Nhờ ánh sáng của ngọn lửa, người hầu gái mở cửa cho Phi-e-rơ đã nhận ra ông. Mais quand le visage de Pierre est éclairé par la lumière d’un feu, la servante qui l’a laissé entrer le reconnaît. |
Người hầu gái tên Rô-đa—một tên phổ biến trong tiếng Hy Lạp, nghĩa là “hoa hồng”—đi ra cổng. Une servante nommée Rhode (nom grec courant qui signifie “ Rose ”) est venue. |
Ông được 86 tuổi khi người hầu gái của Sa Rai là A Ga “sinh Ích Ma Ên cho Áp Ram” (Sáng Thế Ký 16:16). Il avait quatre-vingt-six ans lorsque Agar, la servante de Saraï, lui « enfanta Ismaël » (Genèse 16:16). |
McKee được chọn trong số rất nhiều ứng cử viên để đóng vai Doreah, một nô lệ phục vụ như là người hầu gái của Daenerys Targaryen.. Elle fut choisie parmi un grand nombre de candidates pour jouer Doreah, une esclave servant Daenerys Targaryen. |
Tôi thật hạnh phúc vì thoát khỏi ảnh hưởng của chúng, giống như người hầu gái đã được Phao-lô giải thoát khỏi “ác thần bói toán”.—Công vụ 16:16-18. Je me suis affranchie de leur influence, tout comme la servante qui a été libérée d’“ un démon de divination ” par Paul (Actes 16:16-18). Quel soulagement ! |
Chúng sẽ làm cho các em trông lôi cuốn và ngay cả hấp dẫn khi các em phục vụ những người khác với tư cách là những người hầu gái của Thượng Đế. Ils vous rendront attirantes et même irrésistibles si, en servantes de Dieu, vous servez les autres. |
Để cảm thấy kiểm soát cuộc sống hôn nhân của mình, cô yêu cầu một trong những người hầu gái của mình, cựu giám mục Doreah, dạy cô cách làm hài lòng người chồng mới của mình. Elle demande à l'une de ses servantes, une ancienne courtisane nommée Doreah, de lui enseigner comment satisfaire son nouveau mari. |
Và việc đánh bại tôc man di. Những kẻ đe dọa Yuan... Những người lính Và hầu gái Phải được dâng cho Đại Vương Aussi, pour repousser les barbares qui menacent le peuple Yuan, nous demandons soldats, et jeunes vierges, en respect au fondateur de votre Nation! |
Ta sẽ đi thông báo với hầu gái rằng người đã sẵn sàng tắm rửa thay đồ. Je vais prévenir les servantes que vous êtes prête à être baignée et habillée. |
Cô hầu gái đã giết người tài xế. La domestique qui a tué le chauffeur. |
Em gái này từng làm người hầu trước khi em được đến trường. Cette jeune fille travaillait comme bonne avant d'être scolarisée. |
Hầu như tất cả Gái người Nga đều đến L.A., New York, hay Vegas. Je croyais qu'elles étaient à L.A., N.Y. ou Vegas. |
Người hầu của anh trai Mary có khẩu vị chơi gái khá đắt tiền. Le laquais du frère de Mary a des goûts couteux en courtisanes. |
* 2 Trong một lần đột kích, người Sy-ri đã bắt một bé gái từ xứ Y-sơ-ra-ên, và bé gái ấy trở thành người hầu của vợ Na-a-man. 2 Lors d’une expédition militaire, les Syriens avaient capturé dans le pays d’Israël une petite fille, qui était devenue une des servantes de la femme de Naamân. |
Người mẹ kể: “Bây giờ hầu như mỗi ngày con gái tôi đều gọi điện và nhắn tin cho tôi! La mère dit : « Maintenant, elle m’appelle ou m’envoie des messages tous les jours ! |
Trong vai Reimu, Marisa hoặc cô hầu gái Izayoi Sakuya, người chơi sẽ lên đường tìm hiểu xem ai là người đứng sau việc ngăn cản mùa xuân đến với Gensokyo. Incarnant Reimu, Marisa ou la nouvelle arrivante Sakuya Izayoi, le joueur s'embarque à la recherche de ceux qui empêchent le printemps d'arriver. |
Nhưng đa số trên thế giới nơi mà hầu hết mọi người sống ở hầu hết các quốc gia, các trẻ em gái ngày nay đều đi học như các em trai, khoảng như vậy Mais dans la majorité du monde, là où le plus de monde vit, dans la plupart des pays, les filles vont à l'école plus ou moins aussi longtemps que les garçons. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de người hầu gái dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.