Que signifie nước Lào dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot nước Lào dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser nước Lào dans Vietnamien.
Le mot nước Lào dans Vietnamien signifie Laos, laotien. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot nước Lào
Laosproper |
laotienadjective (thuộc) nước Lào) |
Voir plus d'exemples
Hành lang Kinh tế Đông - Tây (tiếng Anh: East-West Economic Corridor - EWEC) là một sáng kiến được nêu ra vào năm 1998 tại Hội nghị Bộ trưởng Tiểu vùng Sông Mekong Mở rộng lần thứ tám tổ chức tại Manila (Philippines) nhằm thúc đẩy phát triển và hội nhập kinh tế giữa bốn nước Lào, Myanma, Thái Lan và Việt Nam. Le Couloir économique Est-Ouest (ou CEEO) est un axe de communication terrestre, créé à l'initiative de la Conférence des ministres des pays de la sous-région du Mékong, tenue en 1998 à Manille (Philippines), et qui a pour objectif de promouvoir le développement et l'intégration économique des quatre pays qu'il traverse : le Vietnam, le Laos, la Thaïlande et la Birmanie (Myanmar). |
Ống tẩu có nước (bongs, hookahs, narghiles, shishas, thuốc lào): Với những dụng cụ này, khói thuốc đi qua nước trước khi hút. Les pipes à eau (bangs, houkas, narguilés, shishas) : Dans ces pipes, la fumée du tabac passe dans de l’eau avant d’être inhalée. |
Năm 2009, dù Lào về chính thức vẫn là nhà nước cộng sản, song chính quyền Obama tuyên bố Lào không còn là nước Marx–Lenin và bỏ lệnh cấm các công ty Lào nhận tài chính từ Ngân hàng Xuất nhập khẩu Hoa Kỳ (Ex-Im Bank). En 2009, malgré le fait que le gouvernement soit encore officiellement communiste, l'administration Obama aux États-Unis a déclaré que le Laos n'était plus un État marxiste-léniniste et a levé les interdictions sur les entreprises laotiennes recevant des financements de la part d'Eximbank. |
Còn thấy trông ở Lào, Cămpuchia, và nhiều nước nhiệt đới châu Á khác. Écouter le pūʻili ainsi que d'autres percussions hawaïennes. |
Theo như Uỷ ban Chữ thập đỏ Quốc Tế, chỉ ở riêng Lào - một trong những nước nghèo nhất trên thế giới- 9 đến 27 triệu quả bom chưa nổ vẫn còn lại. » Selon le Comité International de la Croix Rouge, au Laos à lui seul — l'un des pays les plus pauvres au monde — il reste de 9 à 27 millions de sous-munitions actives. |
Một thỏa thuận cuối cùng đã đạt được và Pathet Lào chấp nhận sự tích hợp các đơn vị quân sự của mình vào quân đội hoàng gia Lào và thành lập tháng 1 năm 1956 một tổ chức chính trị tham gia cuộc bầu cử, Neo Lào Hak Xat (Mặt trận Lào yêu nước). Un accord est finalement trouvé et le Pathet Lao accepte l'intégration de ses unités militaires à l'Armée royale lao, et fonde en janvier 1956 un parti politique destiné à participer aux élections, le Front patriotique lao (Neo Lao Hak Sat, NLHS). |
Ông giữ vị trí của mình trong cả Bộ Chính trị và Mặt trận Lào Yêu nước, đóng một vai trò hàng đầu trong cuộc đàm phán dẫn đến việc hình thành chính phủ liên hiệp thứ ba vào năm 1974, trong đó ông giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Ngoại giao. Il conserve ses postes au bureau politique du Pathet Lao et au Front patriotique lao et joue un rôle prépondérant dans les négociations menant à la formation du troisième gouvernement de coalition en 1974, dans lequel il est nommé vice-Premier ministre et ministre des affaires étrangères. |
Sau khi thành lập nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào tháng 12 năm 1975, Vongvichith giữ chức Phó Thủ tướng thứ hai kiêm Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Thể thao và Tôn giáo. Après la formation de la République démocratique populaire lao (RDP Lao) en décembre 1975, Phoumi Vongvichit est nommé second vice-Premier ministre et ministre de l'éducation, du sport et des affaires religieuses. |
Trong một cuộc phỏng vấn trực tuyến với giám đốc tập đoàn Mine Advisory, Jamie Franklin, ông ấy nói, "Nước Mỹ đã thả hơn 2000 nghìn tấn bom xuống Lào. Dans une entrevue en ligne avec le directeur du Mines Advisory Group, Jamie Franklin, il a dit : « Les forces américaines lâchèrent plus de 2 millions de tonnes de munitions sur le Laos. |
Đến năm 1961, hầu hết lực lượng còn lại đã dời căn cứ sang Lào và Thái Lan, với sự chấp thuận của chính phủ 2 nước. En 1961, la plupart des forces restantes déplacent leurs bases au Laos et en Thaïlande, avec le consentement des gouvernements de ces pays. |
Vào năm 1996, Lào và Thái Lan thành lập Ủy ban Biên giới chung giữa 2 nước để xác định mốc giới cho 1.810 km đường biên. La Thai-Lao Joint Boundary Commission a été établie en 1996 pour préciser le tracé de la frontière lao-thaïlandaise, longue de 1 810 km, et régler la propriété des villages contestés entre les deux États. |
Tài liệu giúp phân loại chính xác các ngôn ngữ Cơ Tu chỉ mới xuất hiện vào thập niên 1990, khi mà Lào mở cửa cho các nhà ngôn ngữ học nước ngoài. Les données nécessaires à une classification des langues katuiques n'ont commencé à être disponibles qu'avec l'ouverture du Laos aux chercheurs étrangers dans les années 1990. |
Trải qua nhiều thế kỷ, người Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Indonesia, châu Âu, và các nước khác đã đi qua Thái Lan, nhiều người còn chọn nơi đây làm quê hương thứ hai của mình. Pendant des siècles, Chinois, Laotiens, Cambodgiens, Indonésiens, Européens et autres transitèrent par ce pays. |
Đối với những nước nghèo hơn thì Trung Quốc giảm thuế nhập khẩu để rồi Lào và Campuchia có thể bán những sản phẩm của họ một cách rẻ hơn và cũng trở nên phụ thuộc vào việc xuất khẩu cho Trung Quốc. Pour les pays les plus pauvres, la Chine réduit les tarifs pour que le Laos et le Cambodge puissent vendre leurs biens moins cher et deviennent dépendant de l'export vers la Chine aussi. |
Thỏa thuận miễn thị thực đã được ký với các nước sau nhưng chưa thông qua hoặc chưa áp dụng: Benelux – ngày 23 tháng 11 năm 2017 đối với hộ chiếu công vụ Bolivia – tháng 8 năm 2017 đối với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao và công vụ Lào – tháng 6 năm 2017 đối với người sở hữu hộ chiếu ngoại giao Litva – tháng 10 năm 2017 hộ chiếu công vụ Công dân của các quốc gia sau có thể xin thị thực Azerbaijan tại cửa khẩu có hiệu lực 30 ngày tại bất cứ sân bay quốc tế nào. Des accords d'exemption de visa ont déjà été signés avec les pays suivants mais ne sont pas encore ratifiés ou appliqués : Benelux - le 23 novembre 2017 pour les passeports de service Bolivie - en août 2017 pour les détenteurs de passeports diplomatiques et de service Laos - en juin 2017 pour les passeports diplomatiques Lituanie - en octobre 2017 pour les détenteurs de passeports de service Les citoyens des pays suivants peuvent obtenir un visa pour l'Azerbaïdjan à l'arrivée valable pour 30 jours, disponible dans n'importe quel aéroport international,. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de nước Lào dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.