Que signifie quận dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot quận dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser quận dans Vietnamien.
Le mot quận dans Vietnamien signifie district, comté, arrondissement, commanderie. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot quận
districtnoun (đơn vị hành chính) Ta sẽ phát sóng thông điệp này đến tất cả các quận vào tối nay. Ce message sera diffusé dans tous les districts dès ce soir. |
comténoun (quận (đơn vị hành chính Anh) Vậy em đã kiểm tra biên bản của cảnh sát hay hồ sơ của quận chưa? Donc, tu as vérifié les rapports de police, les registres de décès du comté? |
arrondissementnoun (quận (đơn vị hành chính) Ta đã thoát khỏi rada miễn là chúng ta ra khỏi năm quận. On est complètement invisibles aussi longtemps qu'on sera en dehors des 5 arrondissements. |
commanderienoun (établissement foncier appartenant à un ordre religieux et militaire) |
Voir plus d'exemples
Quận Wilson được đặt tên theo James Charles Wilson. Le comté est nommé en référence à James Charles Wilson, sénateur du Texas. |
Quận Wood được thành lập năm 1798 từ phần phía tây của quận Harrison và nó đã được đặt tên theo tên James Wood, thống đốc Virginia 1796-1799. Le comté a été créé en 1798 à partir du comté de Harrison, et doit son nom à James Wood, gouverneur de Virginie de 1796 à 1799. |
Nhưng số liệu đã chỉ ra ở quận Nassau, một cộng đồng ở New York, đã thành công trong việc giảm số trẻ da đen bị tách khỏi gia đình. Des chiffres ont révélé que le Comté de Nassau, dans l'État de New York, est parvenu à diminuer le nombre d'enfants noirs retirés à leur famille. |
Và trong các quận trên cả nước dù lớn hay nhỏ, khi thực hiện sự thay đổi này, họ thấy rằng những trở ngại trên thường không đáng kể so với những lợi ích nó mang lại đối với sức khỏe học sinh năng suất, và tính an toàn cộng đồng. Dans des districts à travers le pays, petits et grands, qui ont changé cela, ils ont découvert que ces peurs étaient souvent infondées et éclipsées par les énormes bénéfices sur la santé des étudiants, leur performance et notre sécurité publique collective. |
Tôi đại diện cho Quận 7, bang Arizona. Je représente l'Arizona. |
Bend là quận lỵ từ khi thành lập quận. Bend en a été le siège du comté depuis sa création. |
Madrid được phân chia hành chính ra thành 21 quận, sau đó phân nhỏ ra tổng cộng 128 phường (barrios). Madrid est divisée en 21 arrondissements (distritos), subdivisés en 129 quartiers (barrios). |
Tài chính quận thuộc thẩm quyền bên họ Elle contrôle Wall Street |
Bức kia là một tờ giấy vuông rất to và chói lòa những huy hiệu khủng khiếp của Đức ông Giáo chủ Quận công. L’autre était une grande épître carrée et resplendissante des armes terribles de Son Eminence le cardinal-duc. |
Lodi nổi tiếng là một trung tâm sản xuất rượu vang ("Zinfandel Capital of the World"), mặc dù các loại rượu của nó có truyền thống kém uy tín hơn so với các quận Sonoma và Napa. Lodi est un centre bien connu de production vinicole (la "capitale mondiale du Zinfandel" comme elle est parfois nommée), bien que ses crus soient moins prestigieux que ceux des vallées de Sonoma et de Napa. |
Thành phố mở rộng về phía tây đến quận Limestone. La ville s'étend à l'ouest dans le comté voisin de Limestone. |
Ví dụ: Tấn-Quận-công. Par exemple, « Māniania ! |
- Quận công nói - Nếu tôi sung sướng mắc sai lầm, xin đừng tàn nhẫn tước bỏ đi. dit le duc ; si je suis heureux d’une erreur, n’ayez pas la cruauté de me l’enlever. |
Bọn trẻ ở các quận có giờ học muộn được ngủ nhiều hơn. Les ados des districts ayant des heures de début plus tardives dorment plus. |
Trong khi không lớn như Concord láng giềng, Walnut Creek phục vụ như là trung tâm kinh doanh và giải trí cho các thành phố lân cận trong phạm vi trung tâm quận Contra Costa, một phần do vị trí của nó tại đường giao nhau của đường cao tốc từ Sacramento và San Jose (I-680) và San Francisco / Oakland (SR-24), cũng như khả năng tiếp cận của nó bởi BART. Bien qu'elle ne soit pas aussi importante que sa voisine Concord, Walnut Creek est un centre d'affaires et de divertissement attractif du centre de comté de Contra Costa, en partie à cause de son emplacement à la jonction des autoroutes de Sacramento et de San José (I-680) et San Francisco / Oakland (SR-24), ainsi que son accessibilité par le BART. |
Quận được lập ngày in 1849 từ quận Stokes. Le comté a été formé en 1849 à partir du comté de Stokes. |
Quận đã được đặt tên theo William R. Davie, thống đốc bang Bắc Carolina]] từ năm 1798 đến 1799. Il a été nommé en l'honneur de William Richardson Davie, gouverneur de Caroline du Nord de 1798 à 1799. |
Đỉnh núi nằm gần thành phố Nuwara Eliya, trong Quận Nuwara Eliya. Elle se situe près de la ville de Nuwara Eliya. |
Quận được đặt tên theo Daniel Boone. Les westerns y trouvent leur place comme Daniel Boone. |
Sắc lệnh ngày 6 tháng 4 năm 1811 lập ra mỗi quận một quận trưởng kể cả quận có tỉnh lỵ. Le décret du 6 avril 1811 institue un sous-préfet dans chaque arrondissement, y compris celui du chef-lieu de département. |
Quận lỵ của nó là Albany. Son siège est New Albany. |
Tôi chỉ cần thoáng nhìn qua một cái, là nhận ra được đất Trung Hoa từ quận Arizona. Je savais reconnaître, du premier coup d’œil, la Chine de l’Arizona. |
Cave Junction được hợp nhất vào năm 1948, là một thành phố trong Quận Josephine, Oregon, Hoa Kỳ. Cave Junction, constituée en 1948, est une ville du comté de Josephine dans l'Oregon aux États-Unis. |
New Chapel Hill là một thành phố thuộc quận Smith, tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. New Chapel Hill est une ville située au centre du comté de Smith, au Texas, aux États-Unis,. |
Quận 20, phố Charles-Renouvier bắc qua phố Pyrénées. Dans le 20e arrondissement, la rue Charles-Renouvier enjambe la rue des Pyrénées. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de quận dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.