Que signifie Quảng Châu dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot Quảng Châu dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser Quảng Châu dans Vietnamien.

Le mot Quảng Châu dans Vietnamien signifie Canton, Guangzhou, canton. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot Quảng Châu

Canton

proper (Canton (Chine)

Vùng Nootka đổi lấy việc buôn trà tới Quảng Châu.
Le territoire de Nootka en échange du commerce du thé avec Canton.

Guangzhou

propermasculine

canton

propermasculine

Vùng Nootka đổi lấy việc buôn trà tới Quảng Châu.
Le territoire de Nootka en échange du commerce du thé avec Canton.

Voir plus d'exemples

Đây là nhà ga Quảng Châu cho những chuyến tàu tốc hành
Il s'agit de la nouvelle gare de Guangzhou pour trains à grande vitesse.
Quảng Châu rơi vào tay quân Nhật (21/10).
Canton tombe aux mains des forces japonaises (21 octobre).
Đây là lụa từ Quảng Châu.
C'est une soie de Suzhou.
Người ta nói ông là chủ kho bến có quyền lực nhất Quảng Châu.
On dit que vous êtes l'homme qui a le plus d'influence à Guangzhou.
Bây giờ toàn bộ cảng Quảng Châu đều là thiên hạ của người.
Toute la province du Guangdong vous appartient.
Đào Khản ở Quảng Châu nhàn hạ hơn 10 năm.
La fabrique Delcourt a dix ans.
Đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu, Quốc lộ 106-107, sông Bắc Giang chạy ngang qua thành phố.
Le chemin de fer Beijing-Guangzhou, China National Highway 106 et 107, et la rivière Bei traversent la ville.
Vùng Nootka đổi lấy việc buôn trà tới Quảng Châu.
Le territoire de Nootka en échange du commerce du thé avec Canton.
Tại Quảng Châu và Liễu Châu ông gặp Nguyễn Hải Thần và Hồ Chí Minh mới ở tù ra.
À Quảng Châu et Liễu Châu il rencontra les deux révolutionnaires Nguyễn Hải Thần et Hồ Chí Minh, ce dernier venant de sortir de prison.
Tuần sau đó, Janković vào đến bán kết giải Quảng Châu, bỏ cuộc khi đang dẫn điểm Anna Chakvetadze 7-5, 2-0.
À Guangzhou, la Serbe atteint là encore les demi-finales, où elle abandonne face à Anna Chakvetadze alors qu'elle était menée 7-5, 2-0.
Kazan đánh bại đối thủ của hồ sơ dự thầu từ Guadalajara (Mexico), Hồng Kông, Quảng Châu (Trung Quốc), và Montreal (Canada).
Kazan a été préférée aux candidatures de Guadalajara (Mexique), Hong Kong, Canton (Chine) et Montréal (Canada).
Ít lâu về sau, Chaplin tiết lộ rằng hai người đã lấy nhau ở Quảng Châu, Trung Quốc, trong chuyến đi này.
Quelque temps plus tard, Chaplin révéla qu'ils s'étaient mariés à Canton, en Chine, durant ce voyage.
Lúc nào cũng có ít nhất một bồn chở đầy methylamine, mà chúng tôi nhập về từ một nhà máy ở Quảng Châu.
Il y a toujours au moins une citerne de méthylamine, que nous importons de Canton.
Có những cuộc biểu tình tại Quảng Châu, và có những cuộc biểu tình lớn tại Thượng Hải và một cuộc tổng đình công.
D'autres manifestations sont signalées à Guangzhou ou, sur une plus grande échelle, à Shanghai, associées à une grève générale.
Giải đấu tại Trung Quốc bao gồm Real Madrid, Milan và Inter Milan thi đấu tổng cộng ba trận tại Thâm Quyến, Quảng Châu và Thượng Hải.
L'édition chinoise du tournoi regroupe trois équipes : le Real Madrid, le Milan AC et l'Inter Milan, jouant un total de trois matchs à Shenzhen, Guangzhou et Shanghai.
Tôi chụp bức ảnh này 2 tuần trước ở Quảng Châu, và tôi chợt nhận ra rằng 10 năm trước, ở đây chẳng có gì giống mấy tòa nhà này.
J'ai pris cette photo il y a deux semaines, à Canton, et j'ai réalisé que 10 ans auparavant, il n'y avait rien de tous ces immeubles.
Những nỗ lực đầu tiên chuẩn bị cho một dự án xây dựng một hệ thống vận tải ngầm nhanh chóng ở Quảng Châu bắt đầu vào năm 1960.
Les premiers efforts de préparation pour un projet de construction d'un système de transport souterrain rapide à Guangzhou remontent à 1960.
Bạn hãy để ý các toà nhà chọc trời trên khắp thế giới -- Houston, Quảng Châu, Frankfurt, bạn chỉ thấy những toà nhà đơn điệu bóng loáng cạnh nhau cao vút đến tận chân trời.
Le paysage urbain du monde entier : Houston, Canton, Francfort, affiche la même armée de robots de verre lisse s’élançant vers l’horizon.
Tôn Dật Tiên thành lập chính phủ đối lập ở Quảng Châu trong tháng 9 năm 1917 và cũng tuyên chiến cùng tháng đó sau khi thất bại trong việc nhận được sự ủng hộ của quốc tế.
Sun Yat-sen crée un gouvernement rival à Guangzhou en septembre 1917 et déclare lui aussi la guerre le même mois dans une tentative ratée d'obtenir la reconnaissance internationale.
Hãy chuyển lời từ tôi tới Carlsbad rằng tôi sẽ nhượng lại chủ quyền Nootka Sound cho bất cứ nước nào cho tôi độc quyền buôn da lông thú lấy trà từ cảng George tới Quảng Châu.
Eh bien, dites à Carlsbad... de ma part que... je céderai mes droits sur la baie de Nootka à toute nation qui m'offrira le monopole... du commerce de la fourrure et du thé de Fort George à Canton.
Vụ đánh bom Nam Kinh và Quảng Châu bắt đầu vào ngày 22 và 23 tháng 9 năm 1937, đã kêu gọi các cuộc biểu tình lan rộng lên đến đỉnh điểm trong một nghị quyết của Ủy ban Cố vấn Viễn Đông của Hội Quốc Liên.
Le bombardement de Nanjing et Canton, qui a commencé le 22 et 23 septembre 1937, a suscité immédiatement des protestations générales, aboutissant à une résolution sur l'Extrême-Orient du comité consultatif de la Société des Nations.
“KINH THÁNH là kết tinh của nền văn minh nhân loại cùng những kinh nghiệm sống đồng thời là sách độc nhất vô nhị”, lời này đăng trong một tạp chí do Đại Học Chung Shang ở Quảng Châu, Trung Hoa, xuất bản.
«LA Bible est une cristallisation de la civilisation et du passé de l’humanité ; elle est incomparable », lit- on dans un journal publié par l’université chinoise Chung Shang de Guangzhou (Canton).
Ví dụ, hệ thống tại Quảng Châu (Trung Quốc) di chuyển nhiều hành khách hơn theo hướng làm của chúng tôi so với tất cả các tuyến xe điện ngầm ở Trung Quốc, ngoại trừ một tuyến ở Bắc Kinh, với một phần nhỏ chi phí.
Par exemple, ce système à Guangzhou déplace plus de passagers dans notre direction que toutes les lignes de métro en Chine, à par une ligne de métro à Beijing, à une fraction du coût.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de Quảng Châu dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.