Que signifie quen thuộc dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot quen thuộc dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser quen thuộc dans Vietnamien.
Le mot quen thuộc dans Vietnamien signifie familier, attitré, habituel. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot quen thuộc
familieradjective Bài hát này quen thuộc đối với chúng tôi. Cette chanson nous est familière. |
attitréadjective |
habitueladjective Chắc rồi, vài người cánh hữu sẽ lại ca bài ca quen thuộc của họ... Bien sûr, certains gens de droite chanteront leur chanson habituelle... |
Voir plus d'exemples
Hai đứa có quen thuộc với nhạc hip-hop Thụy Điển không? Vous connaissez les groupes de Hip-Hop suédois? |
Làm sao chúng tôi có thể bằng lòng dạy các môn học quen thuộc được? Comment voulez-vous que nous nous contentions d’enseigner les matières habituelles ? |
Cách thức xuất hiện quen thuộc của Louisa Clark đó mà. Le son familier de Louisa Clark qui fait son entrée. |
Ngài có vẻ quen thuộc với phi hành đoàn chúng tôi. Vous êtes un peu familier avec l'équipage. |
Bất cứ những điều này nghe có quen thuộc không? Tout cela vous dit-il quelque chose ? |
Thánh thư thường dùng những từ không quen thuộc đối với chúng ta. Les Écritures emploient souvent des mots qui ne nous sont pas familiers. |
Sự thực thì nó không quen thuộc. Ce qu'il n'est pas. |
Việc này rất quen thuộc với người Do Thái vào thời Chúa Giê-su. Cette institution, à l’époque de Jésus, les habitants d’Israël ne la connaissaient que trop bien. |
Vì tôi quá quen thuộc. Parce-que je te ressemble. |
Nhưng có gì đó ở tên của họ mà tớ cảm thấy rất là quen thuộc. Je ne sais pas pourquoi, leurs noms me semblent très familiers. |
Họ quen thuộc với đời sống như thế. Pour eux, c’était normal. |
McKay, ông đã nói câu nói quen thuộc “Mỗi tín hữu là một người truyền giáo!” McKay, qui a formulé le slogan familier : « Chaque membre est un missionnaire4 ! |
Và bạn rất quen thuộc với những mạng lưới này. Et vous êtes familiers avec ces réseaux. |
Chúng ta có thể hiểu rõ điều đó khi suy xét một vài biểu tượng rất quen thuộc. Nous pouvons le comprendre clairement en examinant certains symboles bien connus. |
Điều này làm bạn có cảm giác quen thuộc mà không thể nhớ lại được hết tất cả. Ça vous laisse avec une impression de familiarité mais aucun souvenir. |
Có thấy quen thuộc không? Ca ne te rappel vraiment rien? |
tạo nên sự quen thuộc [Créer une intimité] |
“Cô ấy quen thuộc với các tiêu chuẩn của tôi và sẽ không có vấn đề gì cả.” Elle connaît bien mes principes et il n’y aura pas de problème. » |
Vừa thấy bóng dáng quen thuộc của chồng trên ngọn đồi, bà nở nụ cười hiền hậu. Alors que la silhouette de son mari se dessine sur une colline, un sourire illumine son beau visage. |
Một Sứ Điệp Quen Thuộc Un message familier |
Nhưng sẽ như thế nào khi sự quen thuộc trở nên nguy hiểm? Mais qu'arrive t'il si le familier devient peu sûr? |
Ông có thấy quen thuộc với các nhân vật thời tiền phục hưng ở Florence? Êtes-vous de la famille des personnalités de la pré Renaissance de Florence? |
Những người khác nghe những điều làm họ cảm thấy quen thuộc và an ủi. D’autres entendent des choses qui leur semblent familières et réconfortantes. |
▪ Đọc trước các tạp chí, quen thuộc với nội dung các bài. ▪ Lisons les périodiques à l’avance, et familiarisons- nous avec les articles. |
Dù vậy thì tôi cũng thích nhìn Piper quen thuộc này cáu giận. J'aime voir ton mauvais caractère. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de quen thuộc dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.