Que signifie sâu sắc dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot sâu sắc dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sâu sắc dans Vietnamien.
Le mot sâu sắc dans Vietnamien signifie profond, aigu, approfondi. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot sâu sắc
profondadjective Còn có một người khác mà tôi cảm thấy mang ơn vô cùng sâu sắc. J'aimerais remercier quelqu'un du plus profond de mon cœur. |
aiguadjective Nó sâu hơn, nó là một quá trình, một ý thức sâu sắc C'est plus profond, c'est un processus, c'est une conscience aiguë |
approfondiadjective PM: Mối quan hệ của hai người trở nên sâu sắc hơn. PM : Vos relations se sont approfondies. |
Voir plus d'exemples
Khi bạn có một trải nghiệm sâu sắc của bất kỳ loại nào, điều gì đang xảy ra? Lorsque vous avez une profonde expérience, de n'importe quelle sorte, que se produit-il? |
Rõ ràng, mục tiêu sâu sắc đó sẽ tích cực thúc đẩy nhân viên LEGO. Il n'est pas surprenant que ce sens d'objectif profond tende à fortement motiver les employés de LEGO. |
Vậy nên tất nhiên chúng tôi đồng ý với ông ấy một cách sâu sắc. Evidemment, nous étions entièrement d'accord avec lui. |
Nhưng trong 5 đến 10 năm tới chúng ta sẽ bắt đầu thấy một số thay đổi sâu sắc. Mais dans cinq à dix ans nous allons commencer à observer de profonds changements. |
Như bài thánh ca giản dị nhưng sâu sắc thôi thúc chúng ta hãy: Comme nous le demande ce cantique simple mais profond : |
Các con tôi cũng quan tâm sâu sắc đến sứ mệnh của Quỹ. Ils s'intéressent profondément à la mission de la fondation, eux aussi. |
Tôi mới chỉ có 11 hoặc 12 tuổi, nhưng điều đó làm tôi tổn thương sâu sắc. » Je n'avais que 11 ou 12 ans, mais ça m'a profondément blessé. |
Trong bài nói chuyện sâu sắc của Anh Cả M. L’été dernier, dans son discours pertinent prononcé au cours de la semaine de l’éducation de l’université Brigham Young, M. |
đoạn phim này, theo tôi, đã chỉ ra khái niệm tôi sắp nói đến khá sâu sắc Cette vidéo, je pense, exprime très clairement le concept dont je suis en train de parler. |
Chúa Giê-su còn cho biết sự thật về Cha qua một cách sâu sắc khác. Mais Jésus a révélé son Père d’une autre manière importante. |
Tôi cũng có sự hiếu kì sâu sắc với triết hoc Châu Phi. J’avais aussi une curiosité sans fin pour les philosophies africaines. |
Một tình yêu sâu sắc, điên cuồng tuyệt vọng. Profondément, à la folie, d'un amour dévorant. |
Cậu cần sâu sắc hơn. On fait mieux comme info. |
Nếu họ lợi dụng tình trạng đó, đời sống thiêng liêng của họ được sâu sắc hơn. S’ils tirent profit de cette situation, leur spiritualité s’en trouve approfondie. |
Tôi cảm thấy xấu hổ một cách sâu sắc. J'ai ressenti un sentiment profond de honte. |
Bạn thấy một thứ sâu sắc hơn nhiều. Vous obtenez quelque chose qui va beaucoup plus loin que ça. |
▪ đã ảnh hưởng sâu sắc đến luật pháp? ▪ ... a marqué de son empreinte les codes de lois ? |
Điều đó thật sâu sắc đối với một cảnh sát như anh. Tu es plutôt philosophe pour un flic dur à cuire. |
Vẻ đẹp của thiên nhiên chính là món quà... ... mang đến sự nhận thức biết ơn sâu sắc. La beauté de la nature est un cadeau qui cultive l'appréciation et la reconnaissance. |
Tại miền bắc Brazil, điều gây cho tôi ấn tượng sâu sắc nhất là vùng Amazon. Dans le nord du Brésil, c’est la région de l’Amazone qui m’a le plus marqué. |
An Ma 13 chứa đựng một cuộc thảo luận sâu sắc về Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc. Alma 13 contient un traitement approfondi de la Prêtrise de Melchisédek. |
* đã giúp cho hàng triệu người hiểu sâu sắc hơn ý nghĩa sự chết của Chúa Giê-su. * a aidé des millions de personnes à mieux prendre conscience de ce que signifie la mort de Jésus. — Matthieu 20:28. |
Lắng nghe người khác, để làm sâu sắc chính chúng ta. Écoutez les autres, éclairons- nous nous- même. |
Tôi nhận được một cái tweet sâu sắc. J'ai un reçu un tweet poignant. |
Tư-tưởng Ngài rất sâu-sắc”. Tes pensées sont très profondes. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sâu sắc dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.