Que signifie sơ chế dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot sơ chế dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sơ chế dans Vietnamien.
Le mot sơ chế dans Vietnamien signifie pickler. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot sơ chế
picklerverb (sơ chế (da) |
Voir plus d'exemples
Sơ chế nhao tôi đó à? Vous moquez-vous? |
Sơ chế thực phẩm an toàn: Rửa sạch tay trước và sau khi sơ chế thực phẩm. La main droite doit être rincée avant et après avoir consommé les aliments. |
Ông Shackleton ý thức rằng hy vọng sống sót duy nhất của họ là gửi người đến cầu cứu nơi trạm sơ chế cá voi, trên đảo South Georgia. Shackleton était convaincu que leur seule chance de survie consistait à aller chercher de l’aide dans un port baleinier sur l’île de Géorgie du Sud. |
Ở những cộng đồng theo nghề đánh cá thủ công, phụ nữ đảm trách nhiệm vụ đan sửa lưới đánh cá, sơ chế sau thu hoạch và buôn bán sản phẩm. Dans de nombreuses communautés pratiquant la pêche artisanale les femmes sont responsables de l'élaboration et de la réparation des filets, des transformations postérieures à la pêche et de la commercialisation. |
Vâng, và tôi cần truy cập vào một hồ sơ hạn chế. J'ai besoin d'acceder à un dossier confidentiel. |
Hãy tìm hiểu cách tạo hồ sơ hạn chế. Découvrez comment créer un profil limité. |
Lưu ý: Hồ sơ bị hạn chế chỉ có trên máy tính bảng chạy Android 4.3 trở lên. Remarque : Les profils limités ne sont disponibles que sur les tablettes équipées d'Android 4.3 ou version ultérieure. |
Hãy tìm hiểu thêm về hồ sơ bị hạn chế. En savoir plus sur les profils limités |
(2 Sử-ký 30:1-12) Tuy nhiên, phần lớn dân Y-sơ-ra-ên chế nhạo sứ giả đến mời. Néanmoins, la majorité des habitants d’Israël se moquent des messagers qui les invitent. |
Nếu trình duyệt của bạn hỗ trợ nhiều hồ sơ thì bạn phải bật Chế độ hạn chế cho từng hồ sơ. Si votre navigateur accepte plusieurs profils, vous devez l'activer pour chaque profil. |
Chỉ chủ sở hữu máy tính bảng mới có thể tạo, chỉnh sửa và xóa hồ sơ bị hạn chế. Seul le propriétaire de la tablette peut créer, modifier et supprimer des profils limités. |
Hồ sơ bị hạn chế cho phép bạn kiểm soát những tính năng và nội dung mà người dùng có thể xem. Un profil limité vous permet de contrôler les fonctionnalités et le contenu auxquels un utilisateur a accès. |
7 Sau khi triều đại Tân Ba-by-lôn sụp đổ, Đa-ni-ên được phong cho một chức vụ cao trong chế độ Mê-đi và Phe-rơ-sơ, một chế độ mới thay thế chế độ Ba-by-lôn (Đa-ni-ên 5:30, 31; 6:1-3). 7 Après la chute de la dynastie néo-babylonienne, Daniel a reçu un poste gouvernemental de haut rang sous le régime médo-perse qui l’a remplacée en Babylonie (Daniel 5:30, 31 ; 6:1-3). |
Đức Giê-hô-va thành lập nước Y-sơ-ra-ên theo thể chế thần quyền như thế nào? Comment Jéhovah a- t- il fondé la nation théocratique d’Israël? |
Người phụ nữ ấy được gửi đến nơi đây để giúp cải tiến, bảo vệ, và giữ gìn nhà cửa—tức là thể chế sơ đẳng và cao quý nhất của xã hội. Elle a été placée ici pour enrichir, pour protéger et pour préserver le foyer, qui est la base de la société et son institution la plus noble. |
Bề ngoài, điều này là do sự cải thiện trong hồ sơ của chế độ Saddam, mặc dù sau đó cựu Trợ lý Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ Noel Koch đã nói, "Không ai có bất kỳ nghi ngờ rằng vẫn tiếp tục tài trợ cho chủ nghĩa khủng bố... Apparemment, cela était dû à l'amélioration du système d'écoutes du régime, bien que l'ancien assistant du secrétaire adjoint américain à la défense déclare par la suite : « Personne n'avait de doutes sur le fait que continuaient à être impliqués dans le terrorisme... |
Su Sơ (Su Sa) Thủ Đô của Đế Chế Phê Rơ Sơ (Ba Tư) dưới các triều đại của Đa Ri Rút I (Đa Ri Út Đại Đế), A Su Rê và Ạt Ta Xét Xe. Suse Capitale de l’empire perse sous le règne de Darius I (Darius le Grand), Xerxès (Assuérus) et Artaxerxès. |
□ Nước Y-sơ-ra-ên là một thể chế thần quyền theo nghĩa nào? □ En quel sens Israël était- il une théocratie? |
Tìm hiểu cách đặt hồ sơ Người chơi của bạn ở chế độ công khai. Découvrez comment rendre votre profil de joueur public. |
Hắn đến để chế nhạo* dân Y-sơ-ra-ên. Il vient pour provoquer l’armée israélite+. |
Hồ sơ của bạn ở chế độ công khai, vì vậy những người dùng khác sẽ thấy danh sách địa điểm bạn đã xếp hạng và đánh giá. Ce dernier étant public, les autres utilisateurs peuvent consulter la liste des lieux pour lesquels vous avez publié une note et un avis. |
Tên khổng lồ Phi-li-tin là Gô-li-át xông ra chế nhạo dân Y-sơ-ra-ên. Or voici qu’un géant philistin nommé Goliath s’avança vers les Israélites pour les insulter. |
Chắc chắn Môi-se không áp chế dân Y-sơ-ra-ên, vì ông “là người rất khiêm-hòa hơn mọi người trên thế-gian”. Moïse, ‘ de beaucoup le plus humble de tous les hommes qui sont sur la surface du sol ’, ne dirige pourtant pas Israël en despote (Nombres 12:3). |
1714 - Henri Mill sáng chế máy đánh chữ thô sơ đầu tiên. 1714 : Henry Mill dépose le premier brevet pour une machine à écrire. |
15 Khi Chúa Giê-su Christ ở trên đất, Y-sơ-ra-ên vẫn phục dưới thể chế thần quyền. 15 Lorsque Jésus Christ était sur la terre, Israël vivait encore sous une théocratie. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sơ chế dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.