Que signifie sự cứng nhắc dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot sự cứng nhắc dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sự cứng nhắc dans Vietnamien.
Le mot sự cứng nhắc dans Vietnamien signifie raideur. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot sự cứng nhắc
raideurnoun |
Voir plus d'exemples
Ý tưởng về một chế độ dân chủ khách quan được thể hiện qua sự mềm dẻo hơn là sự cứng nhắc. Les idéaux de la démocratie participative sont représentés par le biais de la souplesse plutôt que de la rigidité. |
Ít nhất, kể từ cuộc cách mạng công nghiệp, lĩnh vực thiết kế đã bị chi phối bởi sự cứng nhắc trong quy trình chế tạo và sản xuất hàng loạt. Depuis la Révolution Industrielle, le monde du design est dominé par les rigueurs de la manufacture et de la production de masse. |
Ngày càng nhỏ đi cần đến sự phi thường, bị uốn nắn bởi sự uyển chuyển cứng nhắc. Rapetisser requiert une immensité, tellement pliée sur une grâce si impliable. |
Bạn thấy đấy, Khmer Đỏ quan tâm về Campuchia và họ chứng kiến hàng trăm năm sự không bình đẳng cứng nhắc. Vous voyez, les Khmers rouges ont observé le Cambodge et ils ont vu des siècles de strictes inégalités. |
Và thiết kế đưa ra một khung giáo dục là một loại thuốc giải độc cho sự buồn chán, cứng nhắc, mệnh lệnh rất nhiều trường đang trong cảnh này Et ce que le design offre comme structure éducative est un antidote à tout l'enseignement ennuyeux, rigide et verbal qui nuit à tant d'écoles de ce district. |
Chúng ta phải đi từ mô hình giáo dục công nghiệp, một dây chuyền sản xuất sản xuất con người, dựa trên sự tuyến tính, và cứng nhắc. Nous devons aller de ce qui est essentiellement un modèle éducatif industriel, un modèle manufacturier, qui est basé sur la linéarité et la conformité et des fournées de gens. |
Tầm nhìn của ông cho phép con người và máy móc có thể hợp tác trong việc ra quyết định, điều khiển các tình huống phức tạp mà không cần sự phụ thuộc cứng nhắc vào các chương trình định trước. Sa vision était de permettre à l'homme et à la machine de coopérer pour prendre des décisions, contrôler des situations complexes sans dépendance inflexible à des programmes prédéterminés. |
Và tôi nhớ rằng khoảng 10 năm về trước khi tôi đọc một quyển sách của Susan Faludi tên là " Cứng nhắc: sự phản bội đối với đàn ông Mỹ " trong quyển sách, tác giả mô tả việc suy thoái ảnh hưởng đến đàn ông như thế nào. Et je me suis souvenu qu'il y a 10 ans, j'avais lu un livre de Susan Faludi, intitulé " Stiffed ", dans lequel elle décrivait à quel point la récession avait durement frappé les hommes. |
Họ cố đạt được sự công bình bằng cách theo một bộ luật cứng nhắc—nhiều luật là do họ tự đặt ra. Ils cherchaient à atteindre la justice en suivant un code de lois rigide, lois dont beaucoup étaient de leur cru... |
Ai đó làm nhai đi nhai lại cùng một điều, hoặc xây dựng một hình ảnh giả tạo vể bản thân và thế giới, hoặc không thích ứng được với thực tế vì cứ chăm chăm vào cái vỏ chuối ở trên mặt đất -- đây là hành động vô thức, tức không nhận biết được sự đần thối cứng nhắc của chính mình, nó nguy hiểm nhưng cũng nực cười và truyện tranh giúp sửa đi tật đó. Quelqu'un qui fait la même chose encore et encore, ou qui construit une fausse image de soi- même ou du monde, ou qui ne s'adapte pas à la réalité en remarquant uniquement la peau de banane par terre -- c'est de l'automatisme, de l'ignorance de sa propre rigidité mentale, et c'est dangereux mais aussi drôle et le ridicule comique contribue à corriger ça. |
Này, hình dạng vuông vức và cứng nhắc của một chiếc hộp, tượng trưng cho sự thiếu suy nghĩ, và chống đối. La boîte, rigide et carrée, symbolise une pensée sans imagination et une frustration douloureuse. |
Lẽ nào... chúng ta, anh và tôi đã... trở nên quá gìa và cứng nhắc đến mức không còn tích sự gì nữa? Nghe có vẻ nực cười hả? Est-il possible... que vous et moi, nous soyons devenus si vieux et si inflexibles que nos compétences soient dépassées? |
Nên đã có một sự suy giảm rất nhanh chóng trong tư tưởng tự do ở thế giới Hồi giáo, và bạn thấy sự phòng thủ nhiều hơn, cứng nhắc và phản ứng căng thẳng, dẫn tới chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa dân tộc ở Ả rập, và hệ lụy cuối cùng là tư tưởng Hồi giáo. Il y eut donc un déclin sévère des idées liberales dans le monde Musulman remplacées par une tendance défensive, rigide, réactionnaire, qui a mené au socialisme Arabe, au nationalisme Arabe et en fin de compte a l'idéologie Islamiste. |
(Thi-thiên 130:3) Thay vì thế, với lòng nhân từ và không muốn đòi hỏi khắt khe, cứng nhắc—biểu hiện của sự mềm mại—Đức Giê-hô-va đã sắp đặt phương tiện để nhân loại tội lỗi có thể đến gần Ngài và nhận được ân huệ của Ngài. Bien que son jugement ait été parfaitement fondé, Jéhovah n’a pas rejeté durement la famille humaine en considérant qu’elle était irréformable et qu’il était impossible de la racheter (Psaume 130:3). |
Trong trường hợp của người Pha-ri-si, một quan điểm cứng nhắc và triệt để tuân thủ luật pháp dẫn đến sự bất trung như thế nào? Comment un point de vue rigide et formaliste a- t- il mené les Pharisiens à l’infidélité ? |
Một hàng rào cản mà dường như cứng nhắc và hạn chế—dường như cướp đi sự thú vị và phấn khởi của việc cưỡi trên những làn sóng thật lớn—đã trở thành một điều gì đó rất khác biệt. Une barrière qui paraissait stricte et contraignante, qui semblait être un obstacle à l’amusement et au plaisir de chevaucher ces grandes vagues, était devenue quelque chose de très différent. |
Chính Chúa Giê-su đã nhắc lại sự kiện này nhằm cho thấy rằng người Pha-ri-si đã sai lầm khi áp đặt luật ngày Sa-bát một cách cứng nhắc vô lý.—Ma-thi-ơ 12:1-8. Jésus Christ a d’ailleurs cité cet épisode pour dénoncer le rigorisme déplacé avec lequel les Pharisiens appliquaient la loi sur le sabbat. — Matthieu 12:1-8. |
Công nghệ bảo mật nối tiếp công nghệ bảo mật tiếp tục thiết kế bảo vệ dữ liệu trên phương diện những mối đe dọa và sự tấn công, kìm khóa tôi lại trong những kiểu quan hệ cứng nhắc Les technologies de sécurité continuent, les unes après les autres, à concevoir la protection de données en termes de menaces et d'attaques, me confinant à des formes de relations vraiment rigides. |
Để cho thấy Đức Chúa Trời không bao giờ có ý định áp dụng luật Sa-bát một cách cứng nhắc vô lý như thế, Chúa Giê-su nhắc đến một sự kiện được ghi lại nơi 1 Sa-mu-ên 21:3-6. Pour montrer que Dieu n’avait jamais souhaité qu’on applique avec autant de rigidité sa loi sur le sabbat, Jésus a remémoré l’épisode relaté en 1 Samuel 21:3-6. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sự cứng nhắc dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.