Que signifie sự khuyến khích dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot sự khuyến khích dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sự khuyến khích dans Vietnamien.

Le mot sự khuyến khích dans Vietnamien signifie encouragement, stimulation. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot sự khuyến khích

encouragement

noun

Vài người trong chúng ta có sự đảm bảo chắc chắn trong tình yêu mà không cần thêm sự khuyến khích thích hợp nào
Certaines jeunes femmes ont l'assurance d'être parfaitement amoureuses sans encouragement.

stimulation

noun

Voir plus d'exemples

Liệu chúng tôi có thể thực sự khuyến khích những người không hiểu nhiều tiếng Anh không?
Serions- nous vraiment capables d’encourager ceux qui comprenaient à peine l’anglais ?
Tôi không cần sự khuyến khích, Sebastian.
Inutile de me motiver, Sebastian.
Tôi nghĩ chính sự khuyến khích của anh cuối cùng đã khiến tôi nghiêm túc học Kinh Thánh”.
Je crois que c’est grâce à ses encouragements que j’ai fini par me mettre à étudier sérieusement.
Công cụ thứ hai ta dùng là sự khuyến khích.
L'autre outil, ce sont des récompenses.
b) Có sự khuyến khích nào giúp cho những ai muốn gia nhập hàng ngũ khai thác?
b) Qu’est- ce qui nous encourage à entreprendre le service de pionnier?
Thật là một sự khuyến-khích lớn thay để can-đảm chịu đựng sự bắt bớ!
(I Pierre 4:16, The New English Bible; Traduction du monde nouveau.) N’est- ce pas une raison joyeuse de supporter la persécution avec courage?
b) Ngày nay, các người trẻ có thể tìm sự khuyến khích nơi đâu?
b) Où nos jeunes peuvent- ils aujourd’hui trouver des encouragements?
12 Ngày nay chúng ta vẫn cần sự khuyến khích này.
12 Cet encouragement est toujours d’actualité.
Những người bị bệnh có thể tìm thấy sự khuyến khích nào nơi Thi-thiên 41:1-3?
Quel encouragement, dans la maladie, peut- on trouver en Psaume 41:1-3?
Thêm sự khuyến khích nên cấp bách
Un encouragement supplémentaire
Chị học ba lần mỗi tuần bởi vì chị luôn cần sự khuyến khích.
Comme elle avait besoin d’être constamment encouragée, l’étude avait lieu trois fois par semaine.
Anh cầu hôn Alicia với sự khuyến khích của Charles, và họ cưới nhau.
Emma se laisse séduire par Charles et se marie avec lui.
3. a) Chúng ta có thể thấy sự khuyến khích nào trong chín đoạn mở đầu của sách Châm-ngôn?
3. a) Quel encouragement trouve- t- on dans les neuf premiers chapitres des Proverbes Pr 1-9?
Vì sống trong “những thời-kỳ khó-khăn”, bầy chiên cần sự khuyến khích và hướng dẫn (II Ti-mô-thê 3:1-5).
En ces “temps décisifs et durs”, les brebis ont besoin d’encouragements et de conseils (2 Timothée 3:1-5).
Khi chúng ta đi giải cứu, Thượng Đế ban cho chúng ta quyền năng, sự khuyến khích, và các phước lành.
Quand nous portons secours, Dieu nous donne du pouvoir, des encouragements et des bénédictions.
Thế nên có một sự khuyến khích cho những người để suy nghĩ về điều đó tốt hơn cho thành phố.
Il y avait donc une incitation pour le promoteur à penser réellement à ce qui pourrait être mieux pour la ville.
Từ sự khuyến khích của Chủ Tịch Monson sáu tháng trước, tôi đã cố gắng tuân theo lời khuyên dạy của ông.
Depuis l’invitation du président Monson il y a six mois, j’ai essayé de suivre sa recommandation.
Khi bạn cố giải quyết những vấn đề xã hội phức tạp, điều đúng đắn phải làm là tạo ra sự khuyến khích.
Lorsque vous essayez de résoudre des problèmes sociaux vraiment complexes, la meilleure chose à faire, la plupart du temps est de créer des incitations.
Đó là một sự khuyến khích phụng sự Đức Giê-hô-va và sống hoàn toàn phù hợp với ý muốn của Ngài.
C’est un encouragement à servir Jéhovah et à conformer pleinement notre vie à sa volonté.
* Ngày nay, vì có rất nhiều vấn đề dễ làm mình chán nản, nên nhiều người cần sự khuyến khích để tiếp tục.
Il y a aujourd’hui tant de situations démoralisantes que beaucoup ont besoin d’être encouragés à tenir bon.
6 Các giám thị đạo Đấng Christ: Chúng ta hưởng được lợi ích từ sự khuyến khích và hỗ trợ của các trưởng lão.
6 Les surveillants chrétiens : Nous bénéficions des encouragements et de l’aide des anciens.
Nhưng nếu không có sự khuyến khích đó thì có lẽ nó còn làm suốt đời trong những nhà máy đầy chuột cống.
Mais, sans cet encouragement, il aurait peut-être continué à travailler toute sa vie dans un entrepôt.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sự khuyến khích dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.