Que signifie sự mong đợi dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot sự mong đợi dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sự mong đợi dans Vietnamien.

Le mot sự mong đợi dans Vietnamien signifie expectative. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot sự mong đợi

expectative

noun

Voir plus d'exemples

Tuy nhiên, thực tế vượt quá sự mong đợi của họ.
Pourtant, la réalité a dépassé leurs attentes.
Các lãnh tụ tinh thần có thể đáp ứng sự mong đợi này không?
Peuvent- ils espérer recevoir cette direction de leurs chefs spirituels?
Và những gì họ tìm được ngoài sự mong đợi.
Et ce qu'il trouvèrent fut quelque chose d'inattendu.
Ẩn dụ có liên quan vì nó tạo ra sự mong đợi.
La métaphore est importante car elle crée des attentes.
Nhiều lần, Chủ của ông nói và hành động trái với sự mong đợi của người ta.
Bien des fois, son Maître a dit ou fait des choses inattendues.
Nhưng quan trọng không kém là ta phải kiểm soát được sự mong đợi.
Mais il est aussi important de ne pas en attendre trop.
Họ có nhiều sự mong đợi
Ils vivaient dans l’attente
Mặc dù tôi đã muốn giúp nhưng tôi không thể thỏa mãn sự mong đợi của chị ấy.
Malgré tout mon désir de l’aider, je n’ai pas pu répondre à son attente.
Giảm âm lượng để khơi dậy sự mong đợi hoặc để diễn đạt sự sợ hãi, lo lắng.
Diminue le volume de ta voix pour créer un certain suspense ou pour traduire de l’inquiétude ou de la peur.
Tôi không mong kích thích sự mong đợi của anh đâu.
Je ne souhaitais pas susciter votre attente.
Là một người Vulcan, cô đã làm được nhiều hơn sự mong đợi của tôi.
Et en tant que Vulcaine, vous dépassez mes espérances.
Liệu ngành y có thể thực sự đáp ứng sự mong đợi lớn như thế chăng?
Mais peut- elle vraiment satisfaire de si hautes attentes ?
Trong trường hợp đó, bạn cần điều chỉnh lại sự mong đợi của mình.
Vous devrez peut-être réévaluer vos attentes.
Nhiều lần, Chủ của ông nói và làm trái với sự mong đợi của người ta.
À de nombreuses reprises, son Maître a agi et parlé à l’inverse de ce que les gens attendaient de lui.
Mày đang bị theo dõi đấy, nên là dẹp cái sự mong đợi của mày đi.
Tu es observé, donc fais face à ces attentes.
Phần lớn ta thế nào là do sự mong đợi ở người khác.
On est surtout ce que les gens veulent qu'on soit.
Có, nhưng ngoài sự mong đợi của anh.
Oui, mais pas de la façon escomptée.
Số lượng quân ta đang lớn dần ngoài sự mong đợi.
Nos rangs ont grossi au-delà des plus grandes espérances.
Nó thật tuyệt addy, vượt cả sự mong đợi.
Beaucoup mieux que ce que je mérite.
Và tôi cũng hiểu rằng sự mong đợi của họ đối với Atlanta rất mạnh mẽ.
Je comprends aussi que leurs attentes envers Atlanta sont très puissantes.
Số lượng quân ta đang lớn dần ngoài sự mong đợi.
Nos rangs ont grossi au delà des plus folles attentes.
Cô ấy cư xử tự nhiên, không cần suy xét, bất chấp sự mong đợi.
Elle agit sans jugement, défie les attentes.
Đời sống lúc đó sẽ vượt quá mọi sự mong đợi của chúng ta, đầy ý nghĩa và thỏa nguyện.
Cette vie nous comblera, nous donnant bien plus que les demandes de notre cœur.

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sự mong đợi dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.