Que signifie sự suy nghĩ dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot sự suy nghĩ dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sự suy nghĩ dans Vietnamien.

Le mot sự suy nghĩ dans Vietnamien signifie cogitation, délibération, pensée, réflexion. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot sự suy nghĩ

cogitation

noun (thường mỉa mai) sự suy nghĩ)

délibération

noun

pensée

noun

Nó cũng là một mẫu mực của sự suy nghĩ.
Jurer est aussi un mode de pensée.

réflexion

noun

Hỏi những câu hỏi đã được cẩn thận sắp đặt một cách rõ ràng để khuyến khích sự suy nghĩ.
Posez des questions soigneusement formulées qui stimulent la réflexion.

Voir plus d'exemples

Nó cũng là một mẫu mực của sự suy nghĩ.
Jurer est aussi un mode de pensée.
Họ không thật sự suy nghĩ về điều mà họ đang nói.
Ils ne pensent pas réellement à ce qu’ils disent.
Bạn có nhận biết được sự suy nghĩ tiêu cực và chống lại không?
Avez- vous appris à reconnaître les pensées négatives et à les combattre?
Sự suy nghĩ là nguyên do hay là kết quả của những diễn tiến trong bộ óc ?
L’activité mentale est-elle la cause ou l’effet de l’activité cérébrale?
Dùng câu hỏi tu từ để gợi sự suy nghĩ hoặc tò mò.
Pose des questions rhétoriques, des questions qui appellent une réponse mentale ou qui stimulent la curiosité.
Cái khó là chuyển năng lượng ấy vào sự suy nghĩ hữu ích và trình bày hăng hái.
La difficulté consiste à canaliser cet afflux d’énergie pour une réflexion constructive et une présentation enthousiaste.
Data, anh không thực sự suy nghĩ về việc sử dụng vật đó mà, phải không?
Tu ne comptes pas t'en servir, j'espère?
(Ê-sai 59:6, 7) Sự suy nghĩ của dân Giu-đa là sai lầm.
” (Isaïe 59:6, 7). Le raisonnement de Juda est tordu.
Kinh nghiệm thời thơ ấu uốn nắn sự suy nghĩ của chúng ta khi lớn lên.
Ce qui nous est arrivé dans notre enfance façonne en grande partie notre pensée d’adultes.
Kiềm chế sự suy nghĩ của cậu đi, Chuck.
Plus tard, Chuck.
4 Do đó, sự suy nghĩ của Phi-e-rơ cần được điều chỉnh lại.
4 Le point de vue de Pierre avait besoin d’être redressé.
Nhưng sự hiểu biết đó ảnh hưởng thế nào đến sự suy nghĩ và lối sống của bạn?
Mais dans quelle mesure en tenez- vous compte dans vos pensées ou votre manière de vivre?
(1 Ti 2:9, 10) Để biết chắc trang phục của chúng ta chỉnh tề đòi hỏi sự suy nghĩ kỹ.
2:9, 10.) Il est nécessaire que nous nous examinions attentivement pour nous assurer que nos vêtements sont bien arrangés.
“Thật là khó để đưa bất cứ điều gì vào sự suy nghĩ của thế hệ này.
« Il a été très difficile de faire entrer quoi que ce soit dans la tête de cette génération.
Bởi vì Giê-su tố cáo sự suy nghĩ sai lầm của họ cho nên họ giết ngài.
Comme Jésus Christ dénonçait leurs faux raisonnements, ils l’ont mis à mort.
Ngài hiểu sự suy nghĩ và cảm xúc của chúng ta hơn chính chúng ta.
Il comprend nos pensées et nos sentiments mieux que nous- mêmes.
Đạo đức yêu cầu sự suy nghĩ.
L'éthique exige une réflexion.
Câu trả lời của Giê-su cho thấy ngài có sự suy nghĩ khôn ngoan.
La réponse de Jésus dénote son discernement.
Nhiều sự suy nghĩ đó phản ảnh ý tưởng của Sa-tan Ma-quỉ.
Les pensées qu’ils renferment sont souvent le reflet de l’esprit de Satan le Diable (2 Corinthiens 4:4).
Nó sẽ là phản ứng tự nhiên mà không có sự suy nghĩ hay ý đồ xấu.
Ce serait un geste instictif de panique sans préméditation ni malveillance.
Chúng ta phải thật sự suy nghĩ.
Nous devons vraiment réfléchir.
b) Một tín đồ đấng Christ có thể chế ngự sự suy nghĩ sai lầm như thế nào?
b) Comment un chrétien peut- il vaincre ses mauvaises pensées ?
Needleman: Sự suy nghĩ rằng tôi nên thức dậy.
NEEDLEMAN : L'idée que je devrais me lever.
“Trưởng thành trong sự suy nghĩ
‘ Adulte quant aux facultés de compréhension

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sự suy nghĩ dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.