Que signifie sự thất bại dans Vietnamien?

Quelle est la signification du mot sự thất bại dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser sự thất bại dans Vietnamien.

Le mot sự thất bại dans Vietnamien signifie tape, échec, avortement. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.

Écoutez la prononciation

Signification du mot sự thất bại

tape

noun (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) sự thất bại)

échec

noun

Đối tác của tôi rất hiếm khi khoan dung cho sự thất bại.
Mes partenaires ont très peu de tolérance pour les échecs.

avortement

noun (nghĩa bóng) sự thất bại)

Voir plus d'exemples

Việc Giê-su trung thành cho đến chết là một sự thất bại lớn cho Sa-tan.
La fidélité de Jésus jusqu’à la mort a constitué une défaite importante pour Satan.
Quả là một sự thất bại cho Sa-tan!
Quelle défaite pour Satan !
Tuy nhiên, sự thất bại như thế không có nghĩa là thông điệp của Giê-su thiếu sót.
Ceci dit, de tels échecs ne remettent pas en cause l’efficacité du message de Jésus.
Nó được gọi là sự thất bại thông minh.
On appelle ça l'échec intelligent.
Bài hát này chủ yếu nói đến sự thất bại của một con người.
Le concept de la chanson est essentiellement basé sur l'échec d'une personne.
Cậu có nghĩ con gái thích sự thất bại không, Charlie Brown?
Crois-tu que l'échec plaît aux filles, Charlie Brown?
Một số người xem sự ly dị là bằng chứng của sự thất bại.
Les unes voient dans le divorce une preuve d’échec.
Một sự thất bại.
Un perdant.
Vậy thế nào là sự thất bại trong việc lãnh đạo hiện nay?
Qu'est-ce que l'échec du leadership aujourd'hui ?
Sự thất bại của cố ấy là thất bại của tôi
Son échec de mon échec
Tôi đã chán nản vì sự thất bại của bức họa số 1 và bức họa số 2.
J'avais été découragé par l'insuccès de mon dessin numéro 1 et de mon dessin numéro 2.
Sợ hãi là lí do của sự thất bại
La peur, c'est pourquoi vous échouez.
Tôi muốn nói đó đúng là 1 công thức cho sự thất bại.
Je veux dire c'est seulement Une recette pour l'échec
Nhưng sự thất bại của họ không làm cho ý định của Đức Giê-hô-va thất bại.
Mais cela n’a pas mis en échec le dessein de Jéhovah.
Đây là một sự thất bại."
C'est un échec.
Tôi chưa được biết về sự thất bại này.
Je n'en ai pas été informé.
Thật mệt mỏi khi cảm giác được sự thất bại trong việc chúng ta muốn thành công nhất.
J'en ai assez d'échouer dans ce que nous désirons le plus.
Sự thất bại của cuộc tấn công đã tạo nên hậu quả tai hại cho nước Anh.
L'échec de l'attaque a eu des conséquences graves pour l'Angleterre.
Đây là một biểu đồ thể hiện sự thất bại gần đây của những tôn giáo khác.
Et en voici une qui montre la répartition actuelle des différentes religions.
Đối tác của tôi rất hiếm khi khoan dung cho sự thất bại.
Mes partenaires ont très peu de tolérance pour les échecs.
Và đấy là công thức cho sự thất bại.
Ça a été le début de la fin.
Sự thất bại hẳn sẽ mang lại sỉ nhục cho Cha ngài biết mấy!
Quel opprobre pour son Père !
Có nhiều lý do giải thích sự thất bại này.
De nombreux facteurs expliquent cet échec.
Nhà Kinh tế viết về nó, nhiều người bàn tán sự thất bại to lớn.
" The Economist " a écrit un article sur le sujet, de nombreux blogueurs en ont parlé.
Sự thất bại của tôn giáo
L’échec de la religion

Apprenons Vietnamien

Maintenant que vous en savez plus sur la signification de sự thất bại dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.

Connaissez-vous Vietnamien

Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.