Que signifie tất cả mọi người dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot tất cả mọi người dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser tất cả mọi người dans Vietnamien.
Le mot tất cả mọi người dans Vietnamien signifie tout le monde. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot tất cả mọi người
tout le mondepronoun |
Voir plus d'exemples
Bây giờ thì tất cả mọi người đều đồng ý. Maintenant tout le monde est d'accord. |
Hãy khuyến khích tất cả mọi người tham gia rao giảng vào Chủ nhật. Encouragez tous les assistants à prêcher dimanche. |
Dẫn tất cả mọi người xuống dưới phòng máy. Mettez les hommes en salle machines! |
“Tất cả mọi người đều được có quyền tự quyêt, vì Thượng Đế đã quy định như vậy. « Chaque individu a droit au libre arbitre car Dieu l’a décrété ainsi. |
Tất cả mọi người ngồi đây cũng đang trao đổi vi khuẩn cho nhau. Donc là maintenant, vous êtes tous en train de partager vos microbes les uns avec les autres. |
Tất cả mọi người đều muốn lên thiên đường, nhưng cậu lại đang đi xuống. Vu que tous ces gens veulent s'élever... que toi, t'aies chuté... ça valait le coup? |
Khi mà chúng định sẽ tiêu diệt tất cả mọi người, đặc biệt là tôi nữa. Et celle-ci veut tuer tout le monde, et surtout moi. |
Chúng mày dùng nhà tắm, tất cả mọi người nhìn thấy chúng mày. Tu utilises les toilettes et tout le monde te voit. |
Không phải là tất cả mọi người. Pas tout le monde. |
Tôi sẽ đá cái mông anh vào cuối ngày trước tất cả mọi người. Je vais te tabasser aujourd'hui, devant tout le monde. |
Ông ấy lo sợ tất cả mọi người khi ông ấy còn sống Il effrayait tout le monde de son vivant |
Tất cả mọi người đều thích được giúp đỡ. Nous aimons tous cela. |
Khuyến khích tất cả mọi người mời nhận sách với mục tiêu bắt đầu các cuộc học hỏi. Encouragez tous les proclamateurs à proposer le livre avec l’objectif de commencer des études. |
Cho dù “tất cả mọi người đều đang làm điều đó,” thì sai vẫn là sai. Même si « tout le monde le fait », le mal n’est jamais le bien. |
Khi còn ở trên mặt đất, tất cả mọi người đều ghê tởm tôi. Quand j’habitais la terre, tout le monde avait horreur de, moi. |
Tổng dung lượng lưu trữ dành cho tất cả mọi người là 100 GB 100 Go d'espace de stockage total pour tous les membres de la famille |
Tất cả mọi người ở đây đều biết rõ lũ diều hâu muốn gì, và Antoine hiểu ra. Tous ici savent bien ce que veulent les vautours, et Antoine comprend. |
Vì vậy bây giờ tôi nhân danh tất cả mọi người cám ơn người đó. Ainsi, je Le remercie maintenant en votre nom. |
Tất cả mọi người đều có thể liệt kê. Tout un chacun peut établir des listes. |
Cô xây đắp, củng cố, và soi dẫn cho tất cả mọi người xung quanh. Elle édifie, fortifie et inspire tout le monde autour d’elle. |
Tất cả mọi người đều xua đuổi tôi, ngoại trừ hai mẹ con nhà cô. Il se met à dos tout le monde, sauf sa mère. |
Phúc âm dành cho tất cả mọi người, nhưng không có hai người giống hệt nhau. L’Évangile est pour tout le monde, mais il n’existe pas deux individus qui soient parfaitement identiques. |
Tất cả mọi người đã gửi cho anh tấm thẻ này và tôi sẽ để nó ở đây. Tous les gars vous a envoyé cette carte et je vais le mettre ici. |
Tất cả mọi người hãy nhìn phía dưới ghế của mình Que tout le monde regarde sous sa chaise. |
Họ sẽ giết tất cả mọi người. Ils les tueront. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de tất cả mọi người dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.