Que signifie tổn thương dans Vietnamien?
Quelle est la signification du mot tổn thương dans Vietnamien? L'article explique la signification complète, la prononciation ainsi que des exemples bilingues et des instructions sur la façon d'utiliser tổn thương dans Vietnamien.
Le mot tổn thương dans Vietnamien signifie brèche, léser, lésion. Pour en savoir plus, veuillez consulter les détails ci-dessous.
Signification du mot tổn thương
brèchenoun (nghĩa bóng) tổn hại, tổn thương) |
léserverb Thời điểm tốt nhất để chữa trị tổn thương thần kinh đã qua khi anh ở trong xe. Tu étais dans ta voiture durant les heures critiques pour les lésions. |
lésionnoun Thời điểm tốt nhất để chữa trị tổn thương thần kinh đã qua khi anh ở trong xe. Tu étais dans ta voiture durant les heures critiques pour les lésions. |
Voir plus d'exemples
Ông làm tổn thương đức hạnh và khiến lương tâm của cô bị cắn rứt. Il lui dérobe sa pureté et sa bonne conscience. |
Ai đó mà họ muốn bảo vệ khỏi sự tổn thương. Quelqu'un qu'ils veulent protéger du mal. |
Tôi sẽ không làm cô tổn thương đâu. Je ne te ferai pas de mal. |
Chú phải nói thế nào để không làm tổn thương con bé? Oui, et comment je le fais sans la blesser? |
Chúng tôi không muốn làm tổn thương ai cả. On ne veut blesser personne. |
Lính tráng không phải là những người duy nhất bị tổn thương. Les militaires ne sont pas les seuls à en pâtir. |
Chúng tôi làm thế không phải để tổn thương cô! Ce n'était pas pour te blesser! |
Có thể để lại tổn thương thần kinh. Laissant des lésions aux nerfs. |
Cuối cùng, mô sẹo làm mới lại vùng bị tổn thương và giúp nó được khỏe mạnh hơn. Enfin, le tissu cicatriciel remodèle et renforce la zone endommagée. |
Hai từ báo hiệu nguy hiểm trước mặt: những từ đó là bị tổn thương và hổ thẹn. Deux mots signalent le danger qui nous attend : honte et offensé. |
Chúng ta càng sợ, chúng ta càng dễ bị tổn thương, và chúng ta càng lo sợ. Plus nous sommes effrayés, plus nous sommes vulnérables, et plus nous sommes effrayés encore. |
Phần bụng là phần dễ tổn thương nhất của tất cả loài vật. Le ventre est le point vulnérable de l'animal. |
Tôi không tự nhiên là một là nhà nghiên cứu về tính dễ bị tổn thương. Je ne suis pas née chercheuse en vulnérabilité. |
Đưa ra phần dễ tổn thương nhất của anh. Vous devez vous mettre à quattre pattes! |
Cậu biết đấy, lời nói cũng gây tổn thương đấy. Ce que tu peux être blessant! |
Ward muốn mọi người chú ý tới bởi vì anh ta bị tổn thương. Ward était attirant parce qu'il était mal en point. |
Ta bị tổn thương rồi, Nico. Je suis blessé, Nico. |
16 Giả sử anh chị bị một anh em làm tổn thương và cứ nghĩ mãi về điều đó. 16 Alors, que faire si tu n’arrives pas à passer sur une offense ? |
Dễ bị tổn thương không phải là sự yếu đuối. La vulnérabilité n'est pas une faiblesse. |
Dù sao thì, chúng ta đâu muốn làm tổn thương Osgood phải không? Aprês tout, on ne veut pas vexer Osgood. |
Ta không muốn gây tổn thương bất cứ ai Je ne veux bIesser personne |
Mày đã làm tổn thương nó. Mutilée! |
Hậu quả là hôn nhân của chúng tôi bị tổn thương”. Notre couple en souffre. |
Xin lỗi đã làm cô tổn thương. Désolé de t'avoir blessée. |
Tôi mới chỉ có 11 hoặc 12 tuổi, nhưng điều đó làm tôi tổn thương sâu sắc. » Je n'avais que 11 ou 12 ans, mais ça m'a profondément blessé. |
Apprenons Vietnamien
Maintenant que vous en savez plus sur la signification de tổn thương dans Vietnamien, vous pouvez apprendre à les utiliser à travers des exemples sélectionnés et à les lire. Et n'oubliez pas d'apprendre les mots connexes que nous suggérons. Notre site Web est constamment mis à jour avec de nouveaux mots et de nouveaux exemples afin que vous puissiez rechercher la signification d'autres mots que vous ne connaissez pas dans Vietnamien.
Mots mis à jour de Vietnamien
Connaissez-vous Vietnamien
Le vietnamien est la langue du peuple vietnamien et la langue officielle du Vietnam. C'est la langue maternelle d'environ 85% de la population vietnamienne ainsi que de plus de 4 millions de Vietnamiens d'outre-mer. Le vietnamien est également la deuxième langue des minorités ethniques au Vietnam et une langue minoritaire ethnique reconnue en République tchèque. Parce que le Vietnam appartient à la région culturelle de l'Asie de l'Est, le vietnamien est également fortement influencé par les mots chinois, c'est donc la langue qui présente le moins de similitudes avec les autres langues de la famille des langues austroasiatiques.