Cosa significa bài chính tả in Vietnamita?
Qual è il significato della parola bài chính tả in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare bài chính tả in Vietnamita.
La parola bài chính tả in Vietnamita significa dettato. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola bài chính tả
dettatonounmasculine |
Vedi altri esempi
Nếu được, hãy sắp xếp cho con bạn sử dụng máy vi tính có chương trình kiểm tra lỗi chính tả ở trong lớp hoặc để làm bài tập ở nhà. Può rivelarsi utile anche un computer con il correttore ortografico, da usare in classe o per i compiti a casa. |
Vào năm 1985, Madonna tiết lộ bài hát đầu tiên gây ấn tượng mạnh đến bà là "These Boots Are Made for Walkin'" của Nancy Sinatra; bà mô tả bài hát tóm lược nên "thái độ kiểm soát" của chính mình. Nel 1985 in un'intervista, Madonna ha confessato che la prima canzone ad averla colpita in modo particolare è stata These Boots Are Made for Walkin' di Nancy Sinatra. |
Bài kiễm tra chính tả cháu bị trượt và quên... Il test di grammatica che hai sbagliato e hai dimenticato di... |
Tháng 11 năm 1988, bà đăng một bài trên tờ Mirror Monthly của Hồng Kông, bị thị trưởng thành phố Bắc Kinh mô tả là một "chương trình chính trị gây rối loạn và nổi loạn". Nel novembre 1988, pubblicò un articolo sul Mirror Monthly di Hong Kong, che fu descritto dal sindaco pechinese Chen Xitong come un "programma politico per il tumulto e la ribellione". |
Các anh chị em và tôi có thể học một bài học quan trọng về những ước muốn ngay chính từ các môn đồ trung tín của Đấng Chủ Tể đã được mô tả trong Sách Mặc Môn. Voi ed io possiamo imparare una grande lezione dai fedeli discepoli del Maestro descritta nel Libro di Mormon in merito ai giusti desideri. |
Chỉ dẫn học sinh chuẩn bị các đầu đề cho bài báo dựa trên các câu thánh thư đã được chỉ định của họ mô tả điều mà những người ngay chính đã làm để đứng lên chống lại sự tà ác. Chiedi loro di preparare un titolo per un articolo basandosi sui versetti loro assegnati, descrivendo ciò che fecero i giusti per resistere ai malvagi. |
Vào năm 1943, Kanner đã đăng một bài báo mô tả 11 bệnh nhân trẻ mà họ dường như sống trong những thế giới riêng, không để ý những người xung quanh họ, thậm chí cả cha mẹ của chính họ. in cui descrisse 11 piccoli pazienti che sembrano vivere in un mondo privato, ignorando le persone intorno a loro, perfino i loro genitori. |
Do đó, theo Einstein, Podolsky, và Rosen vào năm 1935 trong "bài báo EPR" nổi tiếng của họ, có cái gì đó thiếu trong mô tả của cặp qubit đưa ra ở trên—cụ thể là "sự thỏa thuận" này, được gọi chính thức là biến ẩn. Quindi, seguendo Einstein, Podolsky e Rosen nel 1935 nel loro famoso "EPR paper", c'è qualcosa che manca nella descrizione della coppia di qubit di cui sopra, vale a dire questo "accordo", chiamato più formalmente una variabile nascosta. |
Đây là một bài cầu nguyện có thể diễn tả những cảm nghĩ của chính bạn. È una preghiera che potete far vostra. |
Fermina là một học viên xuất sắc, chị chăm chỉ soạn bài, làm bài tập, siêng năng tập đánh vần và viết đúng chính tả. Fermina era una studentessa molto brava: era contenta di prepararsi le lezioni, faceva tutti i compiti ed era diligente nello svolgere gli esercizi di ortografia. |
Nhánh thứ ba của chính phủ Hoa Kỳ là nhánh tư pháp và được miêu tả chi tiết trong bài viết 3. L'ultimo potere del governo degli Stati Uniti è il potere giudiziario che è disciplinato dall'articolo 3. |
(4) Hãy miêu tả việc đã xảy ra tại Madison Square Garden khi anh Rutherford nói bài diễn văn: “Chính quyền và hòa bình”. (4) Descrivete cosa successe al Madison Square Garden durante il discorso del fratello Rutherford intitolato “Governo e pace”. |
Trong bài luận "Chính trị và Ngôn ngữ Anh" của mình, ông miêu tả về nghệ thuật sử dụng ngôn từ bóng bẩy để thao túng quyền lực hay khiến những tội ác trở nên dễ chấp nhận hơn bằng việc dùng uyển ngữ và những cấu trúc câu phức tạp. Nel suo saggio, "La politica e la lingua inglese", Orwell descrive tecniche come l'usare parole pretenziose per ispirare autorità, o il rendere le atrocità accettabili nascondendole in eufemismi e strutture sintattiche contorte. |
Donald miêu tả bài diễn văn là "một động thái chính trị siêu đẳng cho một ứng cử viên chưa tuyên bố tranh cử, xuất hiện ở chính tiểu bang của đối thủ (William H. Seward), ngay tại một sự kiện do những người trung thành với đối thủ thứ hai (Salmon P. Chase) bảo trợ, mà không cần phải nhắc đến tên của họ trong suốt bài diễn văn. Lo storico David Herbert Donald definirà il comizio come una "superba mossa politica per un candidato non annunciato, per apparire nello stesso Stato di un rivale potenziale (Seward) in un evento sponsorizzato dai lealisti del secondo rivale (Chase), senza menzionare per nome né l'uno né l'altro durante tutto il discorso". |
Điều này không cản trở sự liên tục hay mạch lạc của bài giảng, nhưng các ý kiến nên được diễn tả cách rõ ràng chính xác đến độ bạn có thể khai triển một ý kiến, đưa ý đó đến một cao điểm, và tạm ngừng trước khi chuyển sang ý kiến kế tiếp. Questo non deve ostacolare la continuità o la coerenza del discorso, ma le idee dovrebbero essere formulate così bene da poter edificare un particolare punto fino a raggiungere un climax, fare una pausa, e quindi continuare con un altro pensiero. |
Santorio đã mô tả cách ông tự cân khối lượng chính mình trước và sau khi ăn, ngủ, làm việc, quan hệ tình dục, ăn chay, uống rượu và bài tiết. Santorio descrisse che si pesò prima e dopo il sonno, alimentarsi, lavorare, avere relazioni sessuali, bere e defecare e urinare. |
Chúng yêu cầu cô ấy hãy cập nhật bài blog với những thông tin chính xác hơn thậm chí còn đề nghị một cuộc phỏng vấn để mô tả chi tiết cho cô ấy phần mềm tấn công của chúng giờ đã vượt xa đối thủ như thế nào. Le chiesero per favore di aggiornare il suo blog con informazioni più accurate e offrirono persino un'intervista per spiegarle nel dettaglio come il loro software di attacco fosse di gran lunga migliore della concorrenza. |
Rolling Stone xếp "Imagine" đứng thứ ba trong danh sách "500 bài hát vĩ đại nhất", miêu tả đây là "một bài thánh ca của an ủi và hứa hẹn đã đưa chúng ta qua những nỗi đau tột độ, từ cú sốc sau cái chết của chính Lennon năm 1980 đến sự kinh hoàng không thể nói thành lời của vụ khủng bố 11 tháng 9. La rivista Rolling Stone posizionò Imagine al numero 3 nella lista dei 500 migliori brani musicali di sempre, descrivendola " un durevole inno di conforto e speranza che ci ha accompagnato attraverso il dolore estremo, dallo shock per la morte di Lennon nel 1980 all'indescrivibile orrore degli attacchi dell'11 settembre. |
Trong bài diễn văn ngày 24.10.1989, thủ tướng Pháp đã đề nghị Conseil supérieur de la langue française (Hội đồng tối cao ngôn ngữ Pháp) suy nghĩ kỹ 5 điểm liên quan tới chính tả: dấu gạch nối (-); số nhiều của những từ ghép; dấu mũ (^); động tính từ quá khứ của những tự động từ (le participe passé des verbes pronominaux); những dạng khác thường (diverses anomalies). Nel suo discorso del 24 ottobre 1989, il Primo ministro Michel Rocard pose all'attenzione del Consiglio superiore della lingua francese cinque punti concernenti l'ortografia: il tratto d'unione; il plurale delle parole composte; l'accento circonflesso; il participio passato dei verbi pronominali; varie anomalie. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di bài chính tả in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.