Cosa significa bên cạnh đó in Vietnamita?

Qual è il significato della parola bên cạnh đó in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare bên cạnh đó in Vietnamita.

La parola bên cạnh đó in Vietnamita significa d’altronde, per lo più, del resto, per il resto, per di più. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola bên cạnh đó

d’altronde

(besides)

per lo più

(besides)

del resto

(besides)

per il resto

(besides)

per di più

(besides)

Vedi altri esempi

Bên cạnh đó, họ là 1 phong trào hơn là 1 tổ chức.
Inoltre, sono piu'simili ad un movimento che ad un'organizzazione.
Bên cạnh đó, người bày tỏ tình cảm cũng nhận được lợi ích như người nhận.
Per di più, le manifestazioni d’affetto fanno bene sia a chi le esprime che a chi le riceve.
Bên cạnh đó, anh nghĩ bọn anh có thể giải quyết được.
E poi pensavo di farcela.
Tôi thó được từ văn phòng tài chính ở bên cạnh đó.
L'ho rubato... dall'ufficio finanziario qui a fianco.
Bên cạnh đó, chồng tôi còn bị biệt giam.
All'epoca anche il padre era in prigione.
Bên cạnh đó còn móc túi người ta.
Questa è un'altra bugia.
Bên cạnh đó, Sid Kroll sẽ đến đây trong vài phút nữa.
In ogni caso, Sid Kroll arriverà a minuti.
Bên cạnh đó, Trường cũng có các cơ sở liên kết.
Inoltre, dove era possibile, fondava scuole.
Bên cạnh đó thì chúng khá mạnh.
a parte che sono potenti.
Bên cạnh đó, tôi đã nghe thấy cậu bảo cô ấy không được làm gì.
Comunque, ti ho sentita mentre le dicevi di non fare niente.
Bên cạnh đó, anh không biết gì về tôi.
Inoltre... non sai nulla di me.
bên cạnh đó, ngân sách của chúng tôi chỉ bằng nửa các nước trong khu vực.
Per la cronaca, il nostro budget era la metà delle altre nazioni occidentali.
Bên cạnh đó, chú chỉ có 1 cái tên để nhớ.
E poi, tu hai un solo nome da ricordare.
Bên cạnh đó, làm như vậy sẽ có ít hành lý phải mang theo hơn.
E poi, senza di voi avremo meno problemi.
Bên cạnh đó, O17 bức xạ hạt alpha khi bắt giữ nơtron, sinh ra cacbon-14 phóng xạ.
Inoltre, 17O emette una particella α con la cattura, producendo carbonio-14 radioattivo.
Bên cạnh đó, ngành kiến trúc lại là một dẫn chứng không mấy tích cực.
L'industria che non sta andando bene è quella dell'architettura.
Bên cạnh đó, Walter làm rất tốt.
Inoltre, Walter sta facendo uno splendido lavoro.
bên cạnh đó, anh chẳng đua vì cái thứ vớ vẩn đó đâu.
E oltre queste, case, tu non guidi bene merda.
Bên cạnh đó, chúng tôi được thoát khỏi nhiều áp lực mà trước đây hay gặp phải”.
E poi siamo liberi dalle preoccupazioni che avevamo una volta”.
bên cạnh đó, cô thật sự không muốn mấy thứ này,
E poi non ti serve nemmeno tutto questo.
Bên cạnh đó, không ai nói với cô phải không?
E poi, non ve l'ha mai detto nessuno?
Bên cạnh đó, tớ có yêu cầu cậu không đến lễ cổ động không?
Inoltre, non ti avevo chiesto di non venire alla festa di preparazione alla partita?
Nhưng bên cạnh đó tôi sẽ nói về chủ đề tội phạm.
Ma inoltre, sono un reato che parla.
Bên cạnh đó, tôi luôn khó chịu với những kẻ gây khó khăn cho cựu chiến binh.
E poi... ho sempre avuto un debole per quelli che fregano i veterani.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di bên cạnh đó in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.