Cosa significa béo phì in Vietnamita?

Qual è il significato della parola béo phì in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare béo phì in Vietnamita.

La parola béo phì in Vietnamita significa obesità, obeso, corpulenza, obesità. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola béo phì

obesità

noun

Các người gặp đại dịch béo phì đồng thời với nạn đói.
Ci sono epidemie simultanee di obesità e di fame.

obeso

adjective

Các bệnh nhân bị béo phì quá nặng có thể bị nghẽn mạch mỡ.
Pazienti estremamente obesi possono essere soggetti a embolia adiposa.

corpulenza

noun

obesità

noun (condizione medica caratterizzata da un eccessivo accumulo di grasso corporeo che può portare effetti negativi sulla salute con una conseguente riduzione dell'aspettativa di vita)

Các người gặp đại dịch béo phì đồng thời với nạn đói.
Ci sono epidemie simultanee di obesità e di fame.

Vedi altri esempi

Bệnh gì có triệu chứng là béo phì?
Cos'ha come sintomo l'obesita'?
Nhưng một lối sống tốt cho sức khoẻ cũng có ích cho những người bị béo phì.
Ma uno stile di vita sano aiuta anche le persone obese.
Ta đã cân nhắc béo phì là nguyên nhân rồi.
Abbiamo gia'considerato l'obesita'come causa.
Họ gọi những khu phố này là "béo phì năng lượng."
Questi quartieri vengono chiamati "obesogenici".
Hút thuốc bây giờ còn không tốn kém bằng bệnh béo phì.
Oggi come oggi costa molto meno dell'obesità.
Thuốc tránh thai uống, hút thuốc, bệnh tiểu đường, chứng béo phì.
Contraccettivi orali, fumo, diabete, obesita'.
Nhưng trong thế giới của tôi, nó được gọi là giảm béo phì và tiểu đường.
Ma nel mio mondo, si chiama riduzione dell'obesità e del diabete.
Các cuộc khảo sát cho thấy mức độ báo động về bệnh béo phì ở trẻ em.
Le statistiche rivelano una tendenza allarmante tra i bambini.
Phần thưởng tiền bạc đang được sử dụng để đối phó với vấn nạn béo phì.
Stiamo dicendo che la ricompensa monetaria è stata usata per sconfiggere il grande problema dell'obesità.
Rõ ràng xu hướng béo phì đang tăng theo cấp số nhân, kéo theo chi phí khổng lồ.
Chiaramente la tendenza all'obesità sta crescendo esponenzialmente nella direzione sbagliata, portandosi dietro pesanti costi.
Quan Xét Ê-hút can đảm dùng mưu giết Vua Éc-lôn béo phì của Mô-áp.
Il giudice Eud, con una strategia coraggiosa, uccide il grasso Eglon, re dei moabiti.
Các người gặp đại dịch béo phì đồng thời với nạn đói.
Ci sono epidemie simultanee di obesità e di fame.
Hiện nay, béo phì ở trẻ em đang trở thành nạn dịch tại nhiều nước.
L’OBESITÀ infantile ha raggiunto proporzioni epidemiche in molti paesi.
Cậu có thể to lớn và béo phì
Se anche sei un ciccione
Đường là nguyên nhân chính dẫn đến béo phì tại Mĩ.
Lo zucchero e'la causa principale dell'obesita'in America.
Thắng cuộc chiến chống bệnh béo phì ở người trẻ
Giovani e obesi
Ngày nay, bánh mì góp phần gây bệnh béo phì, điều này rất lạ.
Oggi il pane e ́ asociato all ́ obesita', molto curioso
Nó có nghĩa rằng, nếu bạn của anh béo phì, nguy cơ béo phì của anh tăng 45%.
Dice che se i tuoi amici sono obesi, il tuo rischio di obesità sale del 45%.
Cá làm giảm nguy cơ bị ung thư, bệnh tim và béo phì.
Riduce il rischio di cancro, malattie cardiache e l'obesità.
Anh sẽ bị béo phì.
Ingrasseresti.
Giờ mọi người chết vì thuốc lá và béo phì.
Quando una persona muore, è un fumatore o un obeso.
Nguyên nhân của “dịch” béo phì ở trẻ em là gì?
A cosa si deve questa epidemia mondiale di obesità infantile?
Cô bé mắc chứng béo phì trước cả khi vào trường tiểu học.
È obesa prima ancora di andare alle elementari.
Bánh mỳ làm anh béo phì.
Perche'il pane fa ingrassare.
Béo phì không làm tụ máu.
L'obesita'non causa trombi.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di béo phì in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.