Cosa significa bố cục in Vietnamita?

Qual è il significato della parola bố cục in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare bố cục in Vietnamita.

La parola bố cục in Vietnamita significa schema, progetto, disporre, piano, struttura. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola bố cục

schema

(outline)

progetto

(outline)

disporre

(lay out)

piano

(outline)

struttura

(frame)

Vedi altri esempi

Bố cục của kiệt tác
L’opera prende forma
Nhưng ngài hiểu rõ bố cục mà?
Ma avete capito le mie disposizioni, dico bene?
Bài giảng có bố cục gọn ghẽ và dễ hiểu không?
È ben disposto e facile da seguire?
Hắn ta ko thể thấy được bố cục lớn hơn.
Non era in grado di vedere il progetto allargato.
Chỉ là 1 bố cục lạ cho trẻ em để đồ chơi thế này.
E'un po'strano che i bambini lascino i giocattoli in quel modo.
Bố cục truyện thì rối ren.
L'ambientazione storica è un pasticcio.
Tôi biết bố cục nơi đó.
Conosco il piano.
Đảm bảo kiểm tra bố cục của bạn với cả tùy chọn cài đặt phông chữ lớn và nhỏ.
Prova i layout sia con caratteri grandi che con caratteri piccoli.
Những cây rêu lấy từ rừng được sử dụng cho việc trồng hoa để làm bố cục và làm giỏ treo.
I muschi vengono raccolti e usati nell'industria della floricoltura, dai fiorai, per fare composizioni decorative.
Đơn vị quảng cáo biểu ngữ hiển thị quảng cáo hình chữ nhật chiếm một phần bố cục của ứng dụng.
Le unità pubblicitarie banner visualizzano annunci rettangolari che occupano una porzione del layout dell'app.
Robin và tôi giữ vai trò là người cộng tác, giữ cho bố cục của các dự án dần tới thành công.
Io e Robin, agendo come collaboratori, manteniamo l'andamento globale dei progetti orientato verso il loro completamento.
Và, nếu chúng ta gặp nhau, chúng tôi không được bố cục một brawl, bây giờ, những ngày nóng, là máu điên cuồng khuấy.
E, se ci incontriamo, non potremo paesaggio una rissa; Per ora, in questi giorni caldi, è il sangue pazzo mescolando.
Google không cho phép quảng cáo bắt chước nội dung hoặc bố cục của nhà xuất bản hoặc các bản tin và tính năng.
Google non ammette annunci che simulano contenuti o layout dei publisher, articoli di notizie o funzioni.
Bạn quyết định cách thức và vị trí đặt quảng cáo, do đó bố cục sẽ phù hợp hơn với thiết kế ứng dụng của bạn.
Sei tu a decidere come e dove sono posizionati, in base al layout più adatto al design della tua app.
Cop'st rằng với cái chết của mình để bố cục từ nó, Và, nếu ngươi dar'st, tôi sẽ cho ngươi biện pháp khắc phục.
Cop'st che con la morte a se stesso paesaggio da essa; E, se dar'st tu, io ti darò rimedio.
Các tác vụ chính của AutoHotkey gồm: Ánh xạ lại bàn phim, ví dụ như từ QWERTY sâng Dvorak hoặc các bố cục bàn phím thay thế khác.
Caratteristiche di AutoHotkey: Rimappare la tastiera, come da QWERTY a Dvorak o di altri layout di tastiera alternativa.
Trong phiên bản 7 và 8 của Internet Explorer, Microsoft đã có những thay đổi quan trọng trong cỗ máy bố cục Trident để đáp ứng các chuẩn của web đồng thời hỗ trợ các công nghệ mới.
Per la versione 7 di Internet Explorer, Microsoft ha apportato notevoli modifiche per aumentare la compatibilità di Trident con gli standard web e per supportare nuove tecnologie.
Với bố cục hình tứ giác, lâu đài Bodiam không có pháo đài, có các phòng khác nhau của nó được xây dựng xung quanh các bức tường phòng thủ bên ngoài và bên trong tòa án.
Di pianta quadrangolare, il castello è privo di dongione e le sue varie stanze sono costruite lungo le mura difensive esterne e nei cortili interni.
Và anh ta cố thuyết phục tôi để viết trình duyệt cho nó, bởi hệ thống của ông ấy không có đồ họa, font chữ hay bố cục hay bất cứ thứ gì; nó chỉ có chữ bình thường.
Cercò di persuadermi a realizzare un browser per il suo sistema, perché il suo sistema non aveva grafica o caratteri o layout, niente; era puro e semplice testo.
Ngoài việc giúp hiểu các khía cạnh của tiếng Anh, khóa học còn dạy dịch thuật viên biết cách phân tích bài và nhận ra những điểm như bố cục, giọng văn, thể loại, mục đích và đối tượng độc giả.
Oltre a prendere in considerazione vari aspetti della lingua inglese, ha spiegato come analizzare il testo e individuarne struttura, tono, stile, intento e pubblico a cui è rivolto.
Trong cuốn sách The Best of Disney, Neil Sinyard cho rằng dù phim không nổi tiếng như các tác phẩm khác, Thanh gươm trong đá có phần hoạt họa xuất sắc, bố cục phức tạp và triết lý hơn các phim Disney khác.
Nel suo libro The Best of Disney, Neil Sinyard afferma che, pur non essendo noto, il film ha ottime animazioni, una struttura complessa, e in realtà è più filosofico di altri film Disney.
Những người tham gia vào sự phát triển sách này là các nhân chứng của sự chỉ bảo đầy soi dẫn của Chúa qua Đức Thánh Linh trong khái niệm, cách bố cục, và sự hoàn tất các tài liệu trong quyển Thuyết Giảng Phúc Âm của Ta.
Coloro che vi hanno preso parte sono testimoni dell’ispirata direzione del Signore attraverso lo Spirito Santo durante la concezione, stesura e finalizzazione del materiale contenuto in Predicare il mio Vangelo.
Đây là một bước chuyển khác biệt trong quá trình sản xuất một sản phẩm phim hoạt hình, trước đây vốn được phát triển trên các storyboard (một loạt các bức hình vẽ phác thể hiện sơ lược cốt truyện và bố cục chính của phim) truyền thống thay vì dưới dạng văn bản.
Questa fu una mossa di produzione insolita per un film d'animazione, che sono tradizionalmente sviluppati in storyboard, piuttosto che in forma di script.
Bố yêu con, cục cưng.
Ti amo, tesoro.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di bố cục in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.