Cosa significa cả cuộc đời in Vietnamita?

Qual è il significato della parola cả cuộc đời in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare cả cuộc đời in Vietnamita.

La parola cả cuộc đời in Vietnamita significa vitalizio, durata, durata della vita, per tutta la vita, da una vita. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola cả cuộc đời

vitalizio

(lifelong)

durata

(lifetime)

durata della vita

(lifetime)

per tutta la vita

(lifelong)

da una vita

(lifelong)

Vedi altri esempi

Anh ấy bỏ phí cả cuộc đời.
Penso solo che stia sprecando la sua vita.
Chúng ta sống với chúng cả cuộc đời.
Ci abbiamo convissuto per tutta la vita.
Tôi sẽ nghe tiếng thét đó suốt cả cuộc đời này.
La sentirò gridare per il resto della mia vita.
Lẽ thật mà tôi đã học được khi còn trẻ đã ban phước cho cả cuộc đời tôi.
La verità che ho imparato da giovane ha benedetto tutta la mia vita.
Ông dành cả cuộc đời để dành từng tấc đất của giang sơn.
Il Regno di Yan è nato dal sangue dei grandi guerrieri Yan
Nhưng cả cuộc đời, các em đã chứng kiến nguời khác tránh xa chúng.
Ma la vita per lui ha sempre voluto dire solo questo: essere abbandonato dalla gente.
Học hỏi, nhóm họp và thánh chức là tất cả cuộc đời tôi.
Lo studio, le adunanze e il ministero sono stati la mia vita.
Chúng ta dành cả cuộc đời để cố sống tới khi 100 mà không rụng mất cả răng nào.
Passiamo tutta la vita a cercare di arrivare a 100 anni senza perdere i denti.
Chỉ có 3 bức trong cả cuộc đời anh ta.
Solo tre, in tutta la sua vita.
Tại sao ông khiến tôi lãng phí cả cuộc đời thế?
Perché mi hai fatto sprecare tutta la mia vita?
Tôi xin nhắc lại: bạn đã dành cả cuộc đời bạn để học cách vô hạnh phúc.
Fatemelo ripetere: avete trascorso la vostra vita ad imparare ad essere infelici.
Anh đã cống hiến cả cuộc đời mình.
Io ho dedicato la mia vita a tutto questo!
Anh ta có thể nhìn vào anh và kể cho anh nghe chuyện cả cuộc đời anh.
Ti dice tutta la tua vita solo guardandoti.
Mọi thứ ta dành cả cuộc đời để tìm hiểu.
Tutto quello che ho fatto per restare in vita.
Cả cuộc đời, sức khoẻ ông không được tốt.
Durante tutta la sua vita non godette mai di buona salute.
Nhưng ta không dành cả cuộc đời chỉ để tránh cái chết, phải không?
Ma la vita non è semplicemente evitare la morte, giusto?
Nó sẽ không làm gì ngoài việc lấy nước trong cả cuộc đời nó. "
Passerà il resto della sua vita a trasportare acqua avanti e indietro. "
Anh đã nắm lấy cả cuộc đời mình, với vô số những lựa chọn, bởi trợ cấp.
Aveva sempre dato la propria vita, con tutta una sua miriade di opportunità, per scontata.
Hắn làm thế cả cuộc đời hắn rồi.
Lo fa da tutta la vita.
Tất cả cuộc đời tôi, tôi muốn được phục vụ ở nước ngoài.
Ho sempre volute lavorare per i servizi esteri.
Em đã dành cả cuộc đời mình để tìm hiểu chuyện gì đã xảy ra với họ.
Ho passato tutta la vita a chiedermi cosa gli fosse successo.
Cả cuộc đời này, anh đã phản bội tôi.
Per tutta la vita, mi hai tradito.
Cả cuộc đời mình, mình không thể cảm nhận thứ gì cả.
In tutta la mia vita non ho potuto sentire nulla.
Một người đi trước người ta đã kiếm tìm cả cuộc đời.
Un predecessore... di una persona che cerco da tutta la vita.
Tôi đã dành cả cuộc đời mình để tìm câu trả lời cho câu hỏi:
Per tutta la vita mi sono posto le domande:

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di cả cuộc đời in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.