Cosa significa cái đồng hồ in Vietnamita?

Qual è il significato della parola cái đồng hồ in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare cái đồng hồ in Vietnamita.

La parola cái đồng hồ in Vietnamita significa orologio. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola cái đồng hồ

orologio

nounmasculine (Strumento usato per misurare o tener traccia del tempo.)

Đó là cái đồng hồ điện tử.
Questo orologio è elettrico.

Vedi altri esempi

Anh làm gì cái đồng hồ thế?
Cosa sta facendo al tassametro?
Tôi có vài cái đồng hồ.
Ho... degli orologi.
cái đồng hồ nhé, ông bạn.
Ho diritto a quell'orologio, amico.
Hai cái đồng hồ có nghĩa là hoàn toàn gượng ép khi phải dậy vào sáng sớm.
Se hai due sveglie vuol dire che alzarti la mattina e'un peso.
Đây rõ ràng là cái đồng hồ Don Norman
Questo è chiaramente un orologio Don Norman.
Cái đồng hồ cự đà của tôi khi rít lên thì thường làm cho mọi người giật mình.
Il mio orologio a Iguana Urlante tende a spaventare le persone.
Với anh thì anh nghĩ đến cái đồng hồ.
Io ho optato per l'orologio.
Cái đồng hồ vàng của ông đập vô mắt tôi.
Perché il suo orologio d'oro brilla troppo.
OK, đây là một cái đồng hồ mà bạn gái tặng cho tôi.
Questo è un orologio che mi ha dato la mia ragazza.
Cái đồng hồ đếm hết một ngày, và y thức dậy thấy tuổi trẻ đã ra đi.
L'orologio scandisce il giorno e al risveglio scopri che alla gioventù non c'è ritorno.
Lũ trẻ lễ phép gật đầu, chuyền cái đồng hồ cho nhau xem.
I ragazzini annuirono educatamente, passandosi l'un l'altro l'orologio e provandoselo a turno.
Đó là cái đồng hồ điện tử.
Questo orologio è elettrico.
Cô có biết mấy cái đồng hồ của tôi ở đâu không?
Sai dove sono i miei orologi?
tôi đến vì tôi đã tìm thấy một cái đồng hồ bên cạnh thùng rác.
Ero venuto solo perche'ho trovato un orologio... vicino al cassonetto.
Tôi nghĩ cô ấy vừa lấy cái đồng hồ của ông.
Credo ti abbia appena rubato l'orologio.
Vấn đề là, gã này có cái đồng hồ $ 3000.
Quel coso ha un orologio da 3.000 dollari.
Tôi đã cho Bones cái đồng hồ này.
Avevo dato questo orologio a Bones.
Tôi không có đụng đến mấy cái đồng hồ của anh.
Non ho toccato i tuoi stupidi orologi.
có một tay vệ sỹ rất đang gờm và một cái đồng hồ đeo tay thật xịn.
Hai una guardia del corpo davvero inquietante e un orologio molto bello.
Cô đã cho Irina cái đồng hồ của bố cô trước khi cô chạy trốn.
Hai dato ad Irina l'orologio di tuo padre... prima di scappare.
Cậu nói với Ricky về mấy cái đồng hồ Rolex chưa?
Hai gia'parlato dei Rolex a Ricky?
Tôi sẽ để lại cho cô mọi thứ ngoại trừ cái đồng hồ reo.
Anzi guarda ti lascio tutto, tranne la sveglia, ne ho bisogno.
Vậy, chú có những món đồ điệp viên ngoài cái đồng hồ không?
Allora hai altri aggeggi fighi da spia, oltre all'orologio?
Cái đồng hồ vẫn không dịch chuyển ha?
Non si e'ancora mosso, eh?

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di cái đồng hồ in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.