Cosa significa cảm nhận in Vietnamita?

Qual è il significato della parola cảm nhận in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare cảm nhận in Vietnamita.

La parola cảm nhận in Vietnamita significa provare, percepire, sentire, sentirsi, avvertire. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola cảm nhận

provare

(to feel)

percepire

(to feel)

sentire

(to feel)

sentirsi

(to feel)

avvertire

(to feel)

Vedi altri esempi

Tôi cảm nhận được anh đúng là một tên gia trưởng.
un maniaco del controllo.
Thậm chí còn không cảm nhận được sự khác biệt, đúng không?
Non si sente nemmeno la differenza.
Tôi cảm nhận Ngài đã gần gũi với tôi như một người bạn”.
Ho visto come Geova possa essere un vero amico”.
Ông có thể cảm nhận lực chạm nhẹ nhỏ tới mức 1 gram.
Riesce a percepire pressioni di un grammo.
Mọi người đều cảm thấy rất tốt, chỉ là chúng tôi không cảm nhận được nó đang đến.
Non immaginavamo che cosa stava per accadere.
Tôi cảm nhận tất cả điều đó.
E io avvertivo tutto questo.
Và tháng Tư năm 2000, tôi đã cảm nhận được sự chỉ dẫn như thế.
Nell’aprile del 2000 provai tale guida.
Tôi đã cảm nhận được tình yêu thương của Ngài dành cho mỗi người chúng ta!
Ho sentito il Suo amore per ognuna di noi!
Ngài đọc được tâm trí của chúng ta, và Ngài cảm nhận được tấm lòng của chúng ta.
Egli ci legge nella mente e sente ciò che abbiamo nel cuore.
Tôi vẫn tỉnh và cảm nhận được có điều gì đó vô cùng tồi tệ.
Rimasi cosciente e capii che era successo qualcosa di grave.
Tôi có thể cảm nhận, khi lần đầu gặp cậu.
L'ho fiutato nell'istante in cui ti ho conosciuto
Tôi có thể cảm nhận và thấu hiểu cách mọi thứ hoạt động.
E posso realmente sentire e capire come tutto ciò funziona.
Đến giờ tôi còn cảm nhận được sức nóng từ đám cháy ấy trên mặt mình.
Continuo a sentire il calore di quell'incendio sul mio viso.
Khi tôi đến lâu đài, tôi vẫn cảm nhận được tình yêu của họ.
Quando ero al castello, percepivo ancora la forza di quell'amore.
Sẽ cảm nhận nỗi đau của tất cả bọn họ.
Sento tutto il loro dolore.
Tôi cảm nhận được ý nghĩa của sứ điệp đó.
Sentii l’importanza del messaggio.
Tôi cảm nhận được sự tự do trong...
Mi sono preso la libertà...
Con có thể cảm nhận được chị ấy.
Riesco a sentirla.
Nó đang cảm nhận cảm giác đó, giống hệt cảm giác khi mày vờn con mồi.
Si diverte proprio come te, che ti ecciti mentre sei a caccia.
Và em cần một người có thể cảm nhận được bàn tay em chạm vào.
Voglio qualcuno che possa sentire il tocco della mia mano.
(Cười) Bạn có cảm nhận được cái xương đó ở đó không?
(Risate) Sentite quell'osso là sotto?
Họ cảm nhận được nó.
Lo sentono.
Chàng có cảm nhận được điều gì?
Ha provato ciò che provo?
Quan tâm đến em, hơn là anh cảm nhận về chuyện đó.
Tengo a te piu'di quanto non sia disposto ad ammettere.
Nhìn, cảm nhận ngay đây này.
Guarda, tocca qua.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di cảm nhận in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.