Cosa significa cặp đôi với in Vietnamita?

Qual è il significato della parola cặp đôi với in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare cặp đôi với in Vietnamita.

La parola cặp đôi với in Vietnamita significa fodera, geminato, gemella, gemelle, gemellarsi. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola cặp đôi với

fodera

(twin)

geminato

(twin)

gemella

(twin)

gemelle

(twin)

gemellarsi

(twin)

Vedi altri esempi

Cặp đôi với Claire?
Fai coppia con Claire?
Trong nhiều trường hợp, con cái từ chối cặp đôi với những con đực không có vùng lãnh thổ riêng.
In molti casi le femmine rifiutano di accoppiarsi con maschi che non possiedono un territorio.
Có những lúc mà người bạn của tôi nói về một điều gì đó có thể “xảy đến” ở các bữa tiệc nơi mà người ta uống rượu và cặp đôi với nhau.
I momenti che la mia amica descriveva, in cui qualcosa poteva “succedere”, erano alle feste in cui le persone avevano bevuto ed erano appartate.
Cặp đôivới một cái gì đó, làm cho nó một từ và thổi.
Coppia con qualcosa, ne fanno una parola e un colpo.
Cặp sinh đôi Maori với hình xăm ở
Le gemelle maori con il culo tatuato?
Cặp đôi này có với nhau hai đứa con: Jonathan Raven Ocasek, sinh ngày 04 tháng 11 năm 1993, và Oliver Orion Ocasek, sinh ngày 23 tháng 05, 1998.
I due hanno avuto due figli, Jonathan Raven Ocasek nel 1993, e Oliver Orion Ocasek nel 1998.
Gottman quan sát hàng trăm cặp đôi đối thoại với nhau và ghi chép tất cả những gì bạn có thể nghĩ ra.
Gottman ha osservato centinaia di coppie che conversavano e ha registrato tutto ciò che potete immaginare.
Có phải do Tom, những gì em nói ở South Dakota, với cặp đôi đó?
Era di Tom... quello che hai detto in South Dakota, con quella coppia?
Đó là khi cặp đôi trẻ thì thầm với nhau,
Quando una giovane coppia si sussurra all'orecchio
Các con không khác gì với các cặp đôi cùng độ tuổi đâu.
Non siete diversi dalle altre coppie della vostra età.
Tôi sẽ đi Thuỵ Điển với cặp sinh đôi.
lo devo andare in Svezia con i gemelli.
Trong năm nay, nếu bạn quan tâm, có hơn một tỷ cặp đôi quan hệ tình dục với nhau.
Quest'anno, se ci pensate, più di un miliardo di coppie faranno sesso.
Cặp đôi đã nói chuyện qua loa với nhau sau buổi diễn.
Questi la passò al duo dopo una tournée compiuta insieme.
Nên tôi tin rằng điều đó cho thấy rằng chúng ta tạo ra cái chu trình này để gắn chúng ta với cặp đôi mới này bằng tình cảm.
Credo quindi che il rito nuziale sia stato concepito per connetterci a questa nuova coppia, connetterci emotivamente.
Sử dụng những ý tưởng đơn giản, Gottman và đội ngũ của mình đã có thể dự báo liệu một cặp đôi có li hôn với độ chính xác là 90%.
Con solo questi semplici strumenti, Gottman e i suoi colleghi riuscivano a prevedere se una data coppia avrebbe divorziato in futuro con un'accuratezza del 90 per cento.
“Ta thường thảo luận vấn đề này với các cặp đôi trẻ, và họ bảo rằng ta cổ hủ và thậm chí hơi khắc nghiệt.
Discuto sempre di questo con le giovani coppie, mi dicono che sono antiquato e forse anche un po’ sadico.
Và tôi không nói thế với tất cả các cặp đôi bước vào đây đâu.
E no, non lo dico a tutte le coppie che entrano.
Nếu so với chúng thì anh với tôi còn là cặp đôi thiên thần đấy.
Io e te al confronto siamo degli angeli.
Nên khi bạn gặp một cặp đôi nói thẳng với bạn tại cuộc họp gia đình hoặc cuộc họp mặt bạn bè, rằng, bạn phải biết bạn không phải là người mẹ tốt, cho dù bạn cố gắng nhiều cho sự nghiệp, đúng không ?
Una coppia dalle buone intenzioni ti dice chiaramente a una riunione di famiglia o a un incontro tra amici, che devo certamente sapere di non essere una gran madre, considerato il tempo che dedico alla mia carriera.
Tại sao một đời sống tình dục tốt lại thường phai nhòa dần kể cả đối với những cặp đôi yêu nhau nhiều hơn bao giờ hết ?
Dunque, perché il buon sesso svanisce così spesso, perfino nelle coppie che continuano ad amarsi come non mai?
Tại sao một đời sống tình dục tốt lại thường phai nhòa dần kể cả đối với những cặp đôi yêu nhau nhiều hơn bao giờ hết?
Dunque, perché il buon sesso svanisce così spesso, perfino nelle coppie che continuano ad amarsi come non mai?
Suốt 10 năm qua, tôi đã đi khắp nơi và làm việc chi tiết với hàng trăm cặp đôi tan vỡ do sự bội tình.
Negli ultimi dieci anni ho viaggiato per il mondo e lavorato approfonditamente con centinaia di coppie che sono state distrutte dell'infedeltà.
Và điều này xảy ra trong tất cả các cặp song sinh giống hệt nhau được tách nhau lúc sinh từng được nghiên cứu - nhưng ít hơn nhiều như vậy với cặp sinh đôi được tách ra khi sinh.
E succede in ogni coppia di gemelli identici separati alla nascita mai studiati, ma molto meno sui gemelli fraterni separati alla nascita.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di cặp đôi với in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.